Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Ất Mão 1975

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI ẤT MÃO 1975

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI ẤT MÃO SINH NĂM 1975
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Mạng: Đại Khê Thủy

Nam: thờ ông Quan Đế Thánh Quân độ mạng

Nữ: thờ Bà Cu Thiên Huyền Nữ độ mạng

Cốt con Mèo

Tướng tinh con Dơi.

Đoán xem số mạng như là

Ất Mẹo mạng Thủy số này

Tuất cùng với mạng hai dây hợp rày

Tình người mềm mỏng tốt thay,

Kính người trọng nghĩa tánh hay giữ mình.

Bệnh phù gìếu mạng hung tinh,

Có tiểu tật bệnh thân hình thường khi.

Có duyên đi đúng vậy thì,

Quý nhân yêu chuộng người ai thương tình.

Người có mưu kế thông minh,

Văn hay võ gia đình, nhiều nơi.

Số ta nhà cửa đổi dời,

Nghiệp nghề trao chát tay thỏi mở mang,

Luận xem hào của hiệp ta,

Tay khó cầu của gia đườn đủ no,

Vợ chồng cách trở âu lo,

Dời sau hội hiệp ấm no yên hòa.

Khắc xung cốt nhục số ta,

Hoặc là khắc xứ gần cà buồn nhau.

Ở ta thành bị lao đao,

Khá lên nghèo xuống đã bao nhiêu lần,

Của phụ ấm khó hưởng phần,

Tự tay làm được lập thân mói bền.

Số ta có tước quyền nên,

Trong vòng chức phận kế bên hợp này.

Đời sinh khổ trí lắm thay,

Hữu Phúc trung vận tương lai gia đàn.

Số này không trọn vẹn toàn,

Tích thiện chương đúc Trời an cảnh già.

Tháng giêng

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91

Tuổi Nữ Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ ở bậc trung là tốt, có việc k chút ít cũng được qua.

Điều kị -Có bệnh đau trong mình không được an.

 

Tháng 2

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92.

Tuổi Nữ Mạng: 6, 18, 30, 42,54, 66, 78, 90.

Điều hợp – Làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần. Người có quyền gặp việc may về chức phận, cầu việc quan có Quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Chớ nên can thiệp tin cậy người, ngừa kẻ tiểu nhân phản hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 3

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81

Tuổi Nữ Mạng: 5,17, 29, 41, 53, 65, 77, 89

Điều hợp – Làm ăn có gặp may thịnh vượng, tiền tài 10 phần được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui         .

Điều kị – Có việc tranh phản rầy rà, vợ chồng có việc buồn chút ít, trong mình nhức mỏi ít ngày. 

Tháng 4

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

                Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu quan có quý nhân gịúp đỡ

Điều kị-Có việc đi đường nhiều hoặc đổi di chỗ ở, phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, phòng kẻ tiểu nhân phản, trộm cắp hao tài, vợ chồng có việc buồn giận với nhau, nên đề phòng cầu nguyện Tri Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 5

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng: 3,15, 27, 39, 51, 63, 75, 87

Điều hợp – Làm ăn tin tài 10 phn được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng sut, có việc kị chút ít cũng được qua.

Điều kịPhòng có động việc quan làng hình phạt, và có tiếng thị phi ry rà, vợ chồng có việc buồn gin chút ít. 

Tháng 6

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Tuổi Nữ Mạng; 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86       

Điều hợpLàm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có Quý nhân giúp đõ, gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt.

Điều kị – Của tiền có hao tốn, kị đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té, phòng có động việc quan làng. 

Tháng 7

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73

Tuổi Nữ Mạng: 1,13, 25,37,49,61,73

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt, có việc kị chút ít cũng được qua.

Điều kị – Có bệnh đau trong mình không được an, hoặc có tiếng thị phi rầy rà chút ít. 

Tháng 8

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74; 86

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Điều hợp Làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, người quyền tước có gặp việc may về chức phận, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.  Điếu kị – Chớ nên can thiệp tin cậy người, hoặc có mất đồ, việc đi đường hoặc đổi dời, vợ chồng có chút buồn giận chút ít, hoặc có bệnh đau ít ngày, sinh việc xung buồn.

Tháng 9

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều hợp – Làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kị – Có kẻ tranh phản rầy rà, trong lòng lo tính nhiều việc, hoặc có động việc quan làng. 

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều hợp Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Có việc đi đường nhiều, hoặc đối dời chỗ ở, phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu nhân phản, vợ chồng có việc buồn giận với nhau, phòng trộm cắp hao tài, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

 

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89

Tuổi Nữ Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 68, 81,93        

Điều hợp – Làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt gia đạo được sự an vui.

Điều kị – Phòng có động viêc quan làng, vợ chồng có việc buồn giậu chút ít, hoặc có tiêng thi phi rầy rà.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận, tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt, có việc kị đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kị- Kị đi sông sâu sóng lớn, và giữ mình kẻo bị té, chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, phòng có động việc quan làng.

Ngày kị, hợp của tuổi Ấ Mão

Ngày Tý hợp: cầu tài, cầu phước, kết hôn, gặp hung hóa

hiền kị: phép luật, rầy rà, gái hờn chồng

Ngày Sửu hợp: có thân linh độ mạng

kị: đi té, quan sự, đưa tiền ra, cầu tài, đi sông, nghe lời

Ngày Dần hợp: mọi việc bình an, cầu tiên bà cứu bệnh

kị: bệnh hoạn

Ngày Mẹo hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, quý nhân phù hộ:

kị: than buồn, nghe lòi, hun hập, người thân phản, đào đất

Ngày Thìn hợp: cầu tài, cầu Phúc, kết hôn, đao đất

kị: nhức mỏi, lo nghĩ nhiều, tranh phản rầy, lo tính việc gì đề phòng thất vọng

Ngày Tỵ hợp: thư từ, nhập học, đi đường

kị: gian tham, đao đất, trai hờn vợ, người quen phản

Ngày Ngọ hợp: cầu tài, cầu Phúc, kết hôn, gặp hung hóa hiền

kị: pháp luật, bệnh hoạn, thị phỉ       .

Ngày Mùi hợp: có thần linh độ mạng, quý nhân phù hộ

kị: đưa tiền ra, cầu tài, quan sự, đi sông, đi té ngã, than buồn

Ngày Thân hợp: mọi việc bình an, cầu tiên bà cứu bệnh        

kị: bệnh hoạn

Ngày Dậu hợp: có quý nhân phù hộ

kị: nghe lời, kè gian tham, đi nhiều, trai hờn vợ, than buồn

Ngày Tuất hợp: cầu tài, đào đất, yên vui

kị: pháp luật, ry rà, lo nhiu, nhc mỏi, lo gì phòng tht vọng

Ngày Hợi hợp: văn thư, đơn t, nhập học, đi đường

kị: trai hờn vợ, đào đất, đi nhiều, kị gian tham, người thân phản

(Điều kị, hợp đúng ngày, phòng hờ trước sau 1 ngày)

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *