Xem Tử vi chọn đời Nam-Nữ Mạng tuổi Ất Mùi 1955-2015

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI ẤT MÙI 2015-1955

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI ẤT MÙI 2015-1955
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

TUỔI ẤT MÙI – SINH NĂM 2015-1955

Mạng : Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Xương con Dê, tướng tinh con Gà.

Nam: thờ ông Quan Đế Thánh  Quân  độ mạng 

Nữ:thờ bà Cửu Thiên Huyền Nữ độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Ất Mùi Kim mạng số ta như vầy.

Tuổi Thổ Kim mạng số này,

Tuổi cùng với mạng được vầy tương sinh.

Tâm tính sáng láng không lanh,

Mắt tròn vui vẻ phước  sinh duyên phần.

Bệnh  phù gìếu mạng  ở thân, 

Mình cótiểu  bệnh  khó khăn  dứt rày.

Lòng hay lo tính đêm ngày,

Khổ tâm ưu lự trong ngoài lam ưu.

Tuổi xuân cần kiệm siêng năng,

Cũng  là đủ dùng chưa bằng văn niên.

Nửa đời phát đạt của tiền,

Lớn tuổi an hưởng bình yên cảnh già.

Anh em thiếu sức đó là,

Ai lo phận nấy khó mà nhớ nhau.

Gia đình dời đổi khỏi nào,

Lập nơi khác  xứ khắc  hào mẹ  cha

Phu thê hội hiệp giao hào,

Lỡ duyên  buổi trước sau là được nên.

Hào con cũng được vững bền,

Cũng  là đều  đủ tự nên  có phần.

Tâmkhông định trước cân phân,

Thấy thời làm đại không cần tính toán.

Có duyên  đi đứng xa đường, 

Người đều tử tế như hàng người quen. 

Gìêm bao ngóthấy không hèn,

Nhẹ mình bay bổng qua miền  núi sông.

Khá nên cứu giúp thi công,

Gia đình phát đát phước hồng thảnh thơi.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI ẤT MÙI TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng         

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều hợp: Làm ăn có gặp may mắn, tiền tài 10 phần được 8 phần, có cảnh duyên nợ vẫn vương, lo tính việc gì cũng được sang suốt, gia đạo an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 2  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người  có quyền tước có gặp

việc may về chức phận, cầu việc quan có người  Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, phòng  kẻ tiểu Nhân phản,  kỵ đi sông sâu sóng lớn, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phậtphù hộ cho được nhẹ.

Tháng 3  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87. 

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng  suốt,  có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận,  và có việc  tranh phản rầy rà, chút ít, phòng  có động việc quan làng.

Tháng 4  

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người Quý Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động  việc  quan làng, và giữ mình kẻo bị té, sinh việc lo buồn.

Tháng 5  

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt. Điềukỵ: có bệnh  đau trong ít ngày, trong lòng lo tính nhiều việc, có bệnh  đau nên cầu nguyệnTrời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 6  

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người QuýNhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp hao tài, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, kỵ đi sông  sâu sóng  lớn, hoặc  có đau chút ít sinh việc xung buồn.

Tháng 7  

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  chút ít, và trong mình nhức mỏi ít ngày.

Tháng 8  

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, người  có quyền tước có gặp việcmay về chức phận, cầu việc quan có người  Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền hao tốn, kỵđi sông  sâu sóng  lớn, có việc  đi đường  hoắc  đổi dời, nền đề phòng  và cầu nguyệ Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 9  

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt, có việc kỵ đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng có động việc  quan làng hình phạt, và có tranh phản rầy rà, vợ chồng  có việc buồn giận chút ít.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có ngườ Quý Nhân giúp  đỡ, có việc  kỵ đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kỵ: có việc  đi đường nhiều, hoặc đổi dời chỗ  ở, và giữ mình kẻo bị té, hoặc  có động việc quan làng, sinh việc lo buồn.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng  được sáng  suốt, dầu  có việc  kỵ cũng được qua.

Điều kỵ: có bệnh đau trong ít ngày,  và trong lòng lo tính nhiều việc, vợ chồng có việc buồn giận chút ít

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt, nên  để ý đềphòng dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp mất đồ, hoặc có bệnhd đau chútít, sinh việc xung buồn.

Ngày kỵ, Hợp  của tuổi Ất Mùi

NGÀY  TÝ: Hợp:  kết hôn, cầu tiên bà cứu bệnh  (kỵ: bệnh hoạn nhức mỏi,lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ)

NGÀY SỬU: Hợp: (không  có), (Kỵ: nghe lời, phòng gian tham, xungbuồn hùn Hợp)

NGÀY DẦN: Hợp: cầu tài, kết  hôn,  dời chỗ  ở, đào đất,(kỵ: nhức mỏi, trai hờn vợ, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  MẸO:  Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  thần  độ mạng,  Quý Nhântrợ, (kỵ:đưa tiền ra, cầu tài, người thân phản, đi sông, quan sự)

NGÀY  THÌN :  Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, rầy rà, gái hờn chồng,  lo nhiều)

NGÀY  TỴ:  Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ:đi  té, quan sự, dời chỗ  ở, than buồn, đào đất)

NGÀY  NGỌ: Hợp: cầu tài, tạo  chỗ  ở, đào  đất, cầu tiên bà cứu binh, (kỵ:bệnh hoạn, lo nhiều)

NGÀY   MÙI: Hợp: có thần độ mạng,  Quý Nhân trợ, (kỵ: đưa tiền ra, cầutài, nghe lời, phong giam tham, ác Nhân hại)

NGÀY  THÂN: Hợp: cầu tài, kết  hôn,  tạo  chỗ  ở, đào  đất, (kỵ: nhứcmỏi, lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ)

NGÀY   DẬU: Hợp:  có thần  độ mạng,  Quý Nhân hộ trợ, (kỵ: đưa tiềnra, người quen phản, đi té, đi sông, đi nhiều)

NGÀY  TUẤT: Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, rầy rà, bệnh hoạn,  gái hờn chồng)

NGÀY HỢI: Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học, đi đường, (kỵ: tạo chỗ  ở, quan sự, đi cẩn thận bị té)

(Điều kỵ, hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)

 

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *