Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Bính Dần 1986

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI BÍNH DẦN 1986

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI BÍNH DẦN NĂM 1986
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

TUỔI BÍNH DẦN – SINH NĂM 1986

Mạng : Lư Trung hỏa (lửu trong lư)

Nam: thờ Cậu Tài, Cậu Quý độ mạng

Nữ: thờ Bà Chúa Ngọc Nương Nương độ mạng

 Đoán xem số mạng như là

Ất Sửu kim mạng số ta như vầy

Tuổi Thô kim mạng số này,

Tuổi cùng với mạng được vầy tương sinh,

Phúc đức gìếu mạng được lành,

Có tay cầm của lộc dành về sau,

Lương duyên cay đắng biết bao,

Khắc xung chồng vợ dễ nào được an.

Tuổi xuân dời đổi đôi phần.

Cảnh già minh một lo toan gia đình
Số ta phải ráng giữ gìn,

Phạm vào nơi chốn tội tình tù lao,

Không phận giúp đỡ quản bao

Buổi đầu tử tế đến sau phản lòng.

Ngoại nhân dường ấy là xong

Còn trong thân tộc chẳng mong vui gì

Bà con lãnh đạm vậy tin,

Số ta tự lậu được khi sang giàu,

Có bệnh chỗ kinh khôi nào,

Phái mang tiêu tật về sau thọ trường
Tính người khẳng khái lo lường.

Thấy việc ham học là đường khôn ngoan,

Tuổi Xuân không được vẹn toàn,

Cách nơi cha mẹ xa làng làm ăn.

Ớ nơi xứ cũ khó khăn,

Vương mạng tật bệnh lăng xăng tốn tải
Ấu niên thời vận đắng cay,

Vàng niên phát đạt hướng rày về sau,

Thi ân bố đức dồi dào,

Ngày sau được hưởng phúc hào, thảnh thơi.

XEM VẬN HẠN, HỢP – KỊ TUỔI BÍNH DẦN TRONG 12 THÁNG 

Tháng Giêng

Tuổi Nam mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89

Tuổi Nữ mạng: 9, 21, 33, 45, 69, 81, 93

Điều hợp – Làm ăn có gặp việc may thịnh vượng, tiền tài 10 phần được 8 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt,

gia đạo được an vui.

Điều kị – Vợ chồng có việc buồn giận vói nhau và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 2

Tuổi Nam mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90

Tuổi Nữ mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận, tiền tài 10 phần được 2 phần, người quyền tước có gặp về chức phận, cầu việc quan có gặp Quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Phòng có việc bi ai hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường ngừa kẻ tiêu nhân phản, của tiền có hao tốn, kị đi sông sâu, sóng lớn, có việc đi đường hoặc đổi dời, nên đề phòng và cầu nguyện Trời – Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 3

Tuổi Nam mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ mạng: 7, 19, 31,43,55, 67,79, 91.

Điều hợp – Làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính
việc gì cùng được sáng suốt, có việc kị chút ít đề phòng cùng được qua.

Điều kị – Phòng có việc động quan làng hình phạt, và có việc tranh chấp rầy rà, vợ chông có việc buôn giận chút ít. 

Tháng 4

Tuổi Nam mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92.

Tuổi Nữ mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90

Điều hợp – Làm ăn 10 phần được 4 phần, cn việc quan có Quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Có việc đi đường nhiều, hoặc đi dời chỗ ở, và phòng có động việc quan làng, giữ mình kẻo bị té, sinh việc lo bun.

Tháng năm

Tuổi Nam mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93

Tuổi Nữ mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89.

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc giữ bc trung là tốt, có việc kị chút ít cũng được qua.

Điều kị – Có bnh đau trong ít ngày, trong lòng lo tính nhiều việc, hoặc vợ chồng có việc buồn giận chút ít, có bệnh đau nên cầu nguyện Trời- Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 6

Tuổi Nam mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc nên để ý đề phòng dầu có việc kị cũng được nhẹ.

Điều kị – Chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng trm cắp hao tài, hoặc bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn. 

Tháng 7

Tuổi Nam mạng: 11, 23, 35,47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87

Điều hợp – Làm ăn có gặp việc may tiên tài 10 phn được 8 phn, và có duyên nợ vấn vưong, lo tính việc được cũng sáng sut, hưởng sự an vui.

Điều kị- Vợ chồng có việc buồn giận với nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 8

 Tuổi Nam mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Tuổi Nữ mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phn được 2 phần, người có quyền thế có gặp may về chức phận, cu việc quan có Quý nhân giúp đỡ.

Điêu kị – Phòng có việc bi ai hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, tiền của tốn,

ngừa kẻ tiểu nhân phản, kị đi sông sâu sóng lớn, nên cầu Trời Phật phù hộ được nhẹ.

Tháng 9

 Tuổi Nam mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97

 Tuổi Nữ mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì giũ bậc trung là tốt, có việc kị chút ít, đề phòng cũng được qua. 

Điều kị – Có việc tranh chấp rày rà, phòng có động việc quan làng, vợ chồng có việc buồn giận chút ít. 

Tháng 10

Tuổi Nam mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86

Tuổi Nữ mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người mới quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Công việc đi đường nhiều, hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động việc quan làng và giữ mình kẻo bị té sinh việc lo buồn. 

Tháng 11

Tuổi Nam mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87

Tuổi Nữ mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 7 Ị, 83, 95

Điều hợp – Làm ăn thịnh vượng, tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính gì cũng được sáng suốt, dầu có việc kị chút ít cũng qua.

Điều kị – Có bệnh đau trong ít ngày và trong lòng lo tính nhiều việc bệnh đau nên cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 12

Tuổi Nam mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88

Tuổi Nữ mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điêu hợp – Làm ăn tự ý cẩn thận, tiền tài 10 phần được 4 phần. Giá thì cảnh duyên nợ vấn vương.

Điều kị – Chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp hao tài, hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung ý than buồn.

Ngày kị hợp của Tuổi Ât Sửu

Ngày Tý hợp: Cầu tài, cầu tiên bà độ mạng, đào đất, dời chỗ ở.

                        Kị: Hay lo nhiều, phòng bệnh hoạn.

Ngày Sửu hợp: Có thần linh độ mạng, có quý nhân phù hộ.

                        Kị: Nghe lời trộm cắp, đưa tiền ra, cầu tài, người quan, than buồn.

 Ngày Dần hợp: Cầu tài, dời chỗ ở, kết hôn, đào đât.

                        Kị: Lo gì phòng thất vọng, nhức mỏi, trai hờn vợ.

Ngày Mão hợp: Có thần linh độ mạng, quý nhân phù hộ.

                        Kị: Đưa tiền ra, cầu tài, người quen phản, đi nhiều, kị té.

Ngày Thìn hợp: Cầu tài, cầu Phúc, gặp hung hóa lành.

                        Kị: Pháp luật, bệnh hoạn, rẩy rà, gái hờn chồng.

Ngày Tị hợp: Văn thư, đơn từ, đi đường.

                        Kị: Đào đất, buồn bực, quan sự, kị té.

Ngày Ngọ hợp: Kết hôn, nhiều việc hợp, cầu tiên bà phù hộ.

                        Kị: lo nhiều, làm gì phòng thất vọng, bệnh hoạn, trai hờn vợ.

Ngày Mùi hợp: (không có).

                        Kị: Nghe lời, can thiệp, hùn hợp, than buồn.

Ngày Thân hợp: Cầu tài, kết hôn, đào đất.

                        Kị: Nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ.

Ngày Dậu hợp: Thần linh phù mạng, quý nhân phù hộ, hợp thư từ.

                        Kị: Đưa tiền ra, cầu tài, người thân phản, buồn phiền quan sự 

Ngày Tuất hợp: Cầu tài, cầu Phúc, gặp hung hóa hiền.

                       Kị: Rầy rà, pháp luật, khổ tâm lo nhiễu, gái hờn chồng.

Ngày Hợi hợp: Văn thơ, thư từ, nhập học, đi đường.

                       Kị: Đào đất, đổi dời, kị té, quan sự, buồn phiền.

(Điều kị, hợp đúng ngày, phòng hờ trước sau 1 ngày).

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *