Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Canh Dần 1950 – 2010

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI CANH DẦN 2010 - 1950

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI CANH DẦN SINH NĂM 2010 - 1950
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Mạng :  Tòng Bá Mộc (Cây Tùng, cây Bách)

Xương con Hổ, tướng tinh con Heo.

Nam: thờ Ông Quan Bình Thánh Tử độ mạng

Nữ: thờ Bà Chúa Tiền Nương Nương độ mạng

Đoánxem số mạng như là,

Canh Dần mạng  Mộc số ta như vầy,

Tuổi Mộc mạng  Mộc số này,

Tuổi cùng với mạng hai đây hợp rày.

Thái Dương gìếu mạng được may,

Thông minh tánh sáng thấy rày mau thông.

Có duyên  nơn chốn phàn đông,

Người sang trọng đãi phứơc  hồng mến thương.

Số ta xa cách quên hương,

Đổi dời nhiều  chỗ gia đường không an.

Chân tay đi đứng lên đàng,

Lo đón lo đáo chẳng an trong lòng.

Miệng hùm gan sứa khó đòng,

Bộ miệng  không  kín khó mong dấu rày.

Ưa ai hết của chẳng hay,

Ghét ai hết tiếng chê bai khinh cười.

Phản  phúc vô hậu tánh người, 

Trước thờitử tế buồn  cười  ngày  sau.

 Của tiền như thể gìêm bao,

Đủ ăn đủ mặc  sớm vào  tối ra.

Khó nhờ cốt nhục  số ta,

Một mình lo liệu vậy mà được nên.

Vợ chồng  cách trở không bền,

Đời sau hội hiệp yên nơi gia đình. 

Số người  taycó tài tính,

Nghề nghiệp sẵn có trong mình tốt hớn.

Của tiền hao hớt nhiều cơn, 

Tay làm ra của gì sờn tốn hao. 

Tu tâm dưỡngtánh ngày sau,

Nhẹ Điều khắc kỵ được hào thảnh thơi.

Tháng Giêng          

Tuổi đàn ông: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi đàn bà: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần,  cầu việc quan có người quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người,  của

tiền  có hao tốn, kỵ đi sông  sâu sóng lớn, hoặc  có bịnh  đau chút ít, sinh viêc xung ý  than buồn.

Tháng 2                   

Tuổi đàn ông: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi đàn bà: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều hợp: làm ăn có việc  gặp may thịnh vượng tiền  tài 10 phần được 8 phần, lo tính việc gì cũngđược sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phòng  trộm  cắp mất đồ, và trong mình nhức mỏi chút  ít, hoặc  có tiếng  thị phi rầy rà.

Tháng 3                   

Tuổi đàn ông: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi đàn bà: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được  3 phần, lo tính việc gì nên  để ý   đề phòng,dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng  có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu  nhân phản,

và giữ mình kẻo bị té, nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật  phò hộ cho được nhẹ.

Tháng 4                   

Tuổi đàn ông: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi đàn bà: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều  hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và có

tiếng thị phi rầy rà, và trong lòng lo tính nhiều việc hoặc có bịnh đau chút ít.

Tháng 5                   

Tuổi đàn ông: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi đàn bà: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có người  quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có động  việc  quan làng, giữ mình kẻo bị té, hoặc  có việc  xung ý  chút ít.

Tháng 6                   

Tuổi đàn ông: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi đàn bà: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều hợp: làm ăn thịnh   vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh  duyên  nợ  vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bịnh đau trong ít ngày, và có việc  tranh phản rầy rà.

Tháng 7                   

Tuổi đàn ông: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi đàn bà: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần,  cầu việc quan có người quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người,  của

tiền  có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng  lớn, hoặc  có bịnh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 8                   

Tuổi đàn ông: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi đàn bà: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều  hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, giađạo được sự an vui, dầu có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: phòng  trộm  cắp mất đồ, vợ chồng  có việc  buồn  giận nhau chút ít, hoặc  có động

việc quan làng, và trong mình nhức mỏi ít ngày.

Tháng 9                   

Tuổi đàn ông: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi đàn bà: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều  hợp:  làm ăn cẩn thận  tiền  tài 10  phần được 3 phần,  gái thì có  cảnh duyên  nợ vấn vương,lo tính việc gì nên để ý  đề phòng  dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng  có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa  kẻ tiểu nhân phản,

hoặc  có bịnh đau nên đề phòng  và cầu nguyện  Trời Phật phò hộ cho được nhẹ.

Tháng 10                 

Tuổi đàn ông: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi đàn bà: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ: vợ chồng  có việc  buồn  giận nhau, phòng  có động  việc  quan làng, trong lòng lo

tính nhiều việc, và có tiếng thị phi rầy rà.

Tháng 11                 

Tuổi đàn ông: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi đàn bà: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có người quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: giữ mình kẻo bị té, chớ nên can thiệp tin cậy người và có việc đi đường,  hoặc đổi

dời, của tiền  có hao tốn,  hoặc  có động  việc  quan làng.

Tháng 12                 

Tuổi đàn ông: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi đàn bà: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều  hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 7 phần,   và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tínhviệc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bịnh đau trong ít ngày, và có việc  tranh phản rầy rà, ngừa trộm cặp mất đồ.

Ngày kỵ, hợp của tuổi Canh Dần

NGÀY  TÝ:  Hợp: thần linh độ mạng,  quý nhân hộ trợ, (kỵ: nghe lời,đưa tiền ra, cầu tài, quan sự, đi nhiều, đi té, đi sông)

NGÀY  SỬU: hợp:  cầu tài, kết hôn, đào đất, cầu tiên bà cứu bịnh  (kỵ:  bịnh hoạn, gian tham, phá hại, rầy rà,)

NGÀY DẦN :  Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học,  có thần  độ mạng, (kỵ: đưa tiền ra, cầutài, nghe lời, đi sông, đi nhiều)

NGÀY   MẸO :Hợp:  cầu tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền,  (kỵ:  cướp trộm,

nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng, gái hờn chồng)

NGÀY  THÌN: hợp: (không có), Kỵ: buồn rầu, người quen phản, kỵ té, chó dữ)

NGÀY  TỴ: Hợp: cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: phép luật rầy rà, lo nhiềutrai hờn vợ, gái hờn chồng)

NGÀY  NGỌ: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học,  quý nhân hộ trợ,  (kỵ  quan sự, đi té,đào đất, phòng  tai nạn)

NGÀY   MÙI:  Hợp: kết hôn, vui vẻ, hợp ý, cầu tiên bà cứu bịnh,  (kỵ: bịnh hoạn, rầyrà, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  THÂN: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  có thần  độ mạng, (kỵ:đưa  tiền rà, cầu tài, hùn hợp,  nghe lời, đi nhiều,  đổi dời)

NGÀY  DẬU: Hợp:  cầu tài, đào đất, (kỵ: trôm cắp, luât phép, lo nhiều, người nói lao,trai hờn vợ)

NGÀY  TUẤT: Hợp:  quý nhân trợ, (kỵ:người thân phản, quan sự, buồn phiền)

 NGÀY  HỢI: .Hợp:  cầu tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền,  (kỵ:  phép luật,lo nhiều, trai hờn vợ, gái hờn chồng)

(Điều kỵ, hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)

 

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *