Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Canh Tuất 1970/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI CANH TUẤT 1970

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI CANH TUẤT NĂM 1970
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Mạng: Thoa Xuyến Kim

Nam: Thờ Ông Bình Thánh Tử độ mạng

Nữ: thờ Bà Chúa Ngọc Nương Nương độ mạng

 Đoán xem số mạng như là

 Canh Tuất Kim mạng số ta như vầy

 Tuổi Thô Kim mạng số này

 Tuổi cùng với mạng được vầy tương sinh.

 Lòng rộng rãi ưa điều lành,

 Ham điều trồng tỉa chưởng canh cấy cày.

 Điếu khách Gìếu mạng chẳng may,

 Số phạm té nặng chịu rày tật thân.

 Nơi tâm lo liệu mười phần,

 Hay rầu lo tính số phần nghĩ Suy.

 Số ta dời đổi nhiều khi,

 Muộn sau mới được vậy thì lập nên.

 Nên hay may rủi lo ên,

 Không nhờ thân tộc đôi bên quản gì.

 Số có nghề nghiệp vậy thì,

Tài năng nghệ thuật bụng suy tay làm,

 Ỷ người ngay thẳng không tham.

 Người ngay trọng đãi số làm công môn.

 Đoan hào chồng vợ hợp hôn,

Trăm năm tơ tóc kính hôn yên vì.

 Hào con thịnh vượng vậy thì,

 Sinh dương sung túc số ni còn nhiều.

 Số ta có lộc làm thầy,

 Việc làm mưu kế trở xây nhẹ nhàng.

 Có phần gần được người sang

Bốn phương nghề sống sẵn sàng trong tay

Số ta có lộc hưởng hoài

Hết rồi còn nữa khó rầy khó ư

Ta nên tích thiện tâm tư

Đến ngày vãng cảnh Phúc hư hưởng hoài

 

Tháng giêng

Tuổi Nam mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67,79, 91

Tuổi Nữ mạng: 7,19, 31, 43, 55, 61, 79, 91

Điêu hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Có việc đi đường nhiều, hoặc đổi dời. Phòng có động việc quan làng, giữ mình kẻo bị té, sinh việc buồn. 

Tháng 2

Tuổi Nam mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ mạng: 6,18,30, 42, 54, 66,78, 90 

Điều hợp 7 – Làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, việc làm ăn giữ bậc trung là tốt.

Điều kị – Có bệnh đau trong ít ngày, phòng trộm cấp mất đồ, trong lòng lo tính nhiều việc 

Tháng 3

Tuổi Nam mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93

Tuổi Nữ mạng: 5,17, 29, 41, 53, 65, 77, 89

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng, dầu có việc kị cũng được qua.

Điều kị – Chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn. 

Tháng 4

Tuổi Nam mạng: 10, 22, 34, 46, 58,70, 82, 94

Tuổi Nữ mạng: 4,16, 28, 40, 52, 64, 76, 88

Điều hợp – Làm ăn có gặp việc may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điêu kị – Vợ chồng có việc buồn giận vói nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 5

Tuổi Nam mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, ngưòi quyền tước có gặp may về chức phận, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.         

Điều kị Phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, của tiền có hao tốn, kị đi sông sâu sóng lớn, ngừa kẻ tiểu nhân phản, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 6

Tuổi Nam mạng: 12, 24, 36, 48, 60,72, 84, 96.

Tuổi Nữ mạng: 2,14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều hợp Làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, có việc kị chút ít cũng được qua.

Điều kị – Có việc tranh phản rầy rà, phòng có động việc quan làng hình phạt, vợ chồng có việc buồn giận chút ít. 

Tháng 7

Tuổi Nam mạng: 1,13, 25, 37, 49, 61, 73, 85.

Tuổi Nữ mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61,73, 85.

 Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

Điều kị Có việc đi đường nhiều hoặc đổi đòi chỗ ở, phòng có động việc quan làng và giữ mình kẻo bị té, sinh việc lo buồn. 

Tháng 8

Tuổi Nam mạng: 2,14, 26, 38, 50 ,62,74, 86.

Tuổi Nữ mạng: 12, 24, 36, 48, 60,72, 84, 96.

Điều hợp Làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt.

Điều kị – Có bệnh đau trong mình không được an, phòng trộm cắp mất đồ, trong lòng lo tính nhiều việc 

Tháng 9

Tuổi Nam mạng: 3,15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ mạng: 11, 23,35, 47, 59,71, 83, 95.

Điều hợp Làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Chớ nên can thiệp tin cậy người, ngừa kẻ tiểu nhân phản, hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn. 

Tháng 10

Tuổi Nam mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64,76, 88.

Tuổi Nữ mạng: 10, 22, 34, 46, 58,70, 82, 94.

Điều hợp: Làm ăn có gặp việc may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được an sự an vui.

Điều kị – Vợ chồng có việc buồn giận vói nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít. 

Tháng 11

Tuổi Nam mạng: 5, 17, 29 ,41, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, ngưòi quyền tước có gặp may về chức phận, cầu việc quan có Quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu nhân phản, của tiền có hao tốn, kị đi sông sâu, sóng lớn, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 12

Tuổi Nam mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90

Tuổi Nữ mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92.

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt, có việc kị chút ít đề phòng cũng được qua.

Điều kị – Phòng có động việc quan làng hình phạt, vợ chồng có việc buồn giận vớii nhau và có kẻ tranh phản rầy rà hoặc mất đồ. 

Ngày kị, hợp của Tuổi Canh Tuất

Ngày Tý hợp: có thần hộ mạng, quý nhân phù hộ, đi đường.

            kị: đưa tiền ra, cầu tài, người quen phản, đi sông, té ngã, than buồn.

Ngày Sửu hợp: cầu tài, cầu Phúc, gặp hung hóa hiền

            kị: pháp luật, kẻ gian tham, tranh rày, lo nhiều gái hờn chồng.

Ngày Dần hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, cầu quan, đi đường

            kị: quan sự, đào đất, tạo chỗ ở, đi té, than buồn.

Ngày Mão hợp: cầu tiên bà cứu bệnh

            kị: kẻ gian tham, bệnh hoạn, lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ           

Ngày Thìn hợp: có thần độ mạng

            kị: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, hùn hợp, đi sông, than buồn.

Ngày Tị hợp: cầu, kết hôn, đào đất, chỗ ở.

            kị: nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ.

Ngày Ngọ hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, thần độ, quý nhân phù hộ

            kị: đưa tiền ra cầu tài, người thân phản, đi sông, quan sự.

 Ngày Mùi hợp: cầu tài, cầu Phúc, gặp hung hóa hiền.

            kị: pháp luật, rầy rà, gái hờn chồng

Ngày Thân hợp: văn thơ, đơn từ, nhập học, đi đường.

            kị: quan sự, đi té, dời chỗ ở, đào đất, than buồn.

Ngày Dậu hợp: cầu tài, kết hôn, đào đất, cầu tiên bà cứu bệnh

          kị: bệnh hoạn, kẻ gian tham, hay lo nhiều.

 Ngày Tuất hợp: có quý nhân hỗ trợ.

            kị: nghe lời, hùn hợp, người quen phản, hay xung buồn.

 Ngày Hợi hợp; cầu tài, kết hôn, tạo chỗ ở, đào đất.

            kị: nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ

(Điều Kị, hợp đúng ngày, phòng hờ trước sau 1 ngày)

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *