Xem Tử vi trọn đời Nam-Nữ Mạng tuổi Đinh Mùi 1967

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI ĐINH MÙI 1967

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI ĐINH MÙI 1967
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

TUỔI ĐINH MÙI – SINH NĂM 1967

Mạng : Thiên Hà Thủy (Nước sông thiên hà)

Xương con Dê, tướng tinh con Rồng.

Nam: Thờ Câu Tài Cậu Quí độ mạng

Nữ: Thờ Bà Chúa Ngọc Nương Nương độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Đinh Mùi mạng  Thủy số ta như vầy.

Tuổi Thổ mạng  Thủy số này,

Tuổi cùng với mạng hai đây khắc rày.

Sớm sinh kể thác chẳng may,

Ốm đau lận đận nận tai nhiều lần.

Mạng sinhnhờ có Giải  Thần,

Đỡ che phù hộ được  phần  nhẹ  qua.

Trầm Phù phạm  số của ta,

Sông  sâu sóng lớn rủi mà thiệt thân.

Lòng hiền tánh chẳng tham sân,

Lòng nay tin tưởng lại phần lạt tâm.

Hào tài takhó giữ cầm,

Làm ra có của tầm đường  tổ hao. 

Không phần chơi bạn quản bao, 

 Phản tâm dổi tánh dễ nào được lâu. 

Tánh người khó định vui rầu,

Khi mừng khi giận khi rầu số căn.

Anh em thân  tộc có rằng,

Cách xa lãnh đạm, khó hằng cầy nương.

Vợ chồng cách trở đôi phương, 

Đời sau hội hiệp an khang lâu dài. 

Hào con chậm trễ muộn thay,

Sinh nhiều nuôi ít khó rày đủ đông.

Số ta nhờ chút phước hồng,

Số có quyền tước, hoặc trong nghiệp nghề.

Gia đình dời đổi nhiều  bề,

Chân đi nhiều chỗ khó hề một nơi. 

Khá nên tích đức ở đời,

Nhẹ đều khắc kỵ, thảnh thơi cảnh già.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI ĐINH MÙI TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng        

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, và có cảnhduyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. Điều kỵ:vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và có tiếng  thị phi rầy rà, trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 2  

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người  có quyền tước có gặp việcmay về chức phận, cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, kỵ đisông sâu sóng lớn, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, nên đề phòng và cầu nguyện  Trời Phật phù hộcho được nhẹ.

Tháng 3  

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng  suốt,  dầu  có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: vợ chồng có việc buồn giận, phòng có động  việc  quan làng,  và có việc  tranh phản rầy rà.

Tháng 4  

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người Quý Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường nhiều,  hoặc đổi dời chỗ  ở, phòng có động  việc  quan làng,   và

giữ mình kẻo bị té, sinh việc xung buồn.

Tháng 5

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94 

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, gia đạo được sư bình an lo tính việc gì giữbực trung là tốt.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 6  

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản, phòng trộm cắp hao tài,hoặc có bệnh chút ít sinh việc xung ý buồn.

Tháng 7  

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. 

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 8  

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng:    7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người  có quyền tước có gặp việcmay về chức phận, cầu việc quan có người  Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đưòng,  của tiền có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, có việc  đi đường hoặc đổi dời, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 9  

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng:    6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt,  có việckỵ chút ít đề phòng cũng được qua.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, và có kẻ tranh phản rầy rà.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng:     5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần,  cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, có động việc quan làng,  và giữ mình kẻo bị té, sinh việc lo buồn.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng:      4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh  vương tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, và có bệnh  trong ít ngày, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng:     3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87. 

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì nên để ý đềphòng,  có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp hao tài, hoặc  có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung buồn.

NGÀY KỴ, HỢP CỦA TUỔI ĐINH MÙI

NGÀY  TÝ: Hợp:  kết hôn, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn,  nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ)

NGÀY SỬU: Hợp: (không  có), (kỵ: nghe lời, phòng gian tham, xungbuồn, hùn Hợp,)

NGÀY DẦN:  Hợp: cầu  tài, kết  hôn,  dời chỗ  ở, đào  đất,  (kỵ: nhức mỏi,trai hờn vợ, lo gì phong thất vọng)

NGÀY  MẸO: Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  thần  độ mạng,  Quý Nhântrợ, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, người thân phản, đi sông, quan sự)

NGÀY  THÌN :  Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền,(kỵ: pháp luật, rầy rà, gái hờn chồng,  lo nhiều)

NGÀY  TỴ:  Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (ky: đi té, quan sự, dời chỗ  ở, than buồn, đào đất)

NGÀY  NGỌ:  Hợp: có thần  độ mạng,  Quý Nhân trợ, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, phòng gian tham, ác Nhân hại)

NGÀY   MÙI:  Hợp: có thần độ mạng,  Quý Nhân trợ, (kỵ: đưa tiền ra, cầutài, nghe lời, phòng gian tham, ác Nhân hại)

NGÀY  THÂN:  Hợp: cầu tài, kết hôn, tạo chỗ ở, đào đất, (kỵ: nhức mỏi,lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ)

NGÀY   DẬU:  Hợp: có thần độ mạng,  Quý Nhân trợ, (ky: đưa tiền ra, cầu tài, người quen phản, đi té, đi sông, đi nhiều)

NGÀY  TUẤT:  Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: phépluật, rầy rà, bệnh hoạn, gái hờn chồng)

NGÀY  HỢI:  Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ: tạo  chỗ  ở,quan sự, đi té, than buồn)

(Điều kỵ, Hợp  đúng  ngày,  phòng  hờ trước  sau 1 ngày)

  

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *