Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Giáp Thìn 1964

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI GIÁP THÌN 1964

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI GIÁP THÌN SINH NĂM 1964
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

TUỔI GIÁP THÌN – SINH NĂM 1964

Mạng :  Phúc Đăng Hỏa  (Lửa ngọn đèn)

Xương con Rồng, tướng tinh con Rắn.

Nam: Thờ Ông Quân  Đế Thán  Quân  độ mạng

Nữ: Thờ Bà Cửu Thiên Huyền Nữ độ mạng

Đoán xem số ta như là,

Giáp Thìn Mạng Hỏa số ta như vầy.

Tuổi Thổ Mạng  Hỏa số này,

Tuổi cùng với mạng được vầy tương sinh,

Tuổi  nhỏ có bệnh chẳng lành,

Phải mang trường bệnh chịu đành trong thân.

Khó khăn ý tứ  mười phần,

Khó ngừa tánh nết khó căn lòng người.

Giận để trong dạ ngoài cười,

Đền ơn trả oán vẹn  mười kế mưu,

Trong đời xung ý sầu   ưu,

Thường hay lo tính ít vui trong lòng.

Hào tài ta khó giữ xong.

Tay là ra của chụi vòng tốn hao.

Không phần chơi bạn về sau,

Tin hùn giúp đỡ đến  sau phản lòng.

Số ta nhờ chút phước hồng,

Tay có nghề nghiệp  mới mong vững bền.

Hoặc là quan chức cũng nên, 

Tiểu phượngta có được nền ấm thân. 

Rảnh rang số được  hưởng  phầ,

Ít ra khổ cực tấm thân đố là.

Đệ huỵnh  cốt nhục  của ta,

Cũng  làno ấm mà ta khó gần.

Vợ chồnghoà hiệp ái ân,

Trăm năm tơ tóc châu trần bề lâu,

Hào con sung túc ngõ hầu,

Cũng  là nên  được  đáo đầu  cũng  vinh.

Ta nên tích đức xem kinh

Hưởng nơi vãng cảnh gia đình an khương.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI GIÁP THÌN TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng         

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 5 phần, Nhân giúp đỡ, lo tính việc gì giữ bựctrung là tốt. cầu việc quan có người Quý

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động  việc  quan làng, và giữ mình kẻo bị té, sinh việc lo buồn.

Tháng 2  

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tiền tai 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việcgì cũng được sáng suố.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  và trong lòng lo tính nhiều việc, có bệnh  đau nên cầunguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 3  

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người QuýNhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản, hoặc có bệnh đau chútít, sinh việc xung ý than buồn.

Tháng 4  

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 5  

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, người  có quyền tước có gặp việcmay về chức phận, cầu việc quan có người  Quý Nhângiúp đỡ,

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, kỵ đisông sâu sóng lớn, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, có việc  đi đường hoặc đổi dời, nên cầu nguyệnTrời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 6  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tai 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt,  có việckỵ đề phòng cũng được qua.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt,  phòng trộm cắp mất đồ, hoặc có việc tranh phản rầy rà, vợ chồng  có việc buồn giận nhau chút ít.

Tháng 7  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  cầu việc quan có người  Quý  Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động  việc  quan làng, giữ mình kẻo bị té, sinh việc xung buồn.

Tháng 8  

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, giađạo được sự an vui, dầu  có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau chút ít, trong lòng lotính nhiều việc.

Tháng 9  

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng, dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, hoặc  có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp: làm ăn  có thịnh vượng tiền tai 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấnvương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người  có quyền tước có gặp việcmay về chức phận, cầu việc quan có người  Quý  Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, kỵ đisông sâu sóng lớn, ngừa kẻ tiểu Nhân phản,  nên đề phòng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộcho được nhẹ.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt,  có việckỵ chút ít đề phòng cũng được                                                                        qua.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, phòng trộm cắp mất đồ, và có việc  tranh phản  rầy rà, hoặc  có động việc quan làng.

NGÀY KỴ – HỢP CỦA TUỔI GIÁP THÌN

NGÀY  TÝ: -Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  có thần  đọ,  có Quý  Nhân hộtrợ, (kỵ: người thân phản, đưa tiền ra, cầu tài, quan sự, đi sông, than buồn)

NGÀY SỬU: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (Kỵ: gian tham, phép luật, tranh rầy, gái hờn chồng)

NGÀY DẦN: – Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ: đi té, quan sự,

dời chỗ  ở, đào  đất,  than buồn)

NGÀY  MẸO: – Hợp: cầu tài, kết  hôn,  dời chỗ  ở, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn, lo nhiều)
NGÀY  THÌN: –  Hợp: có Quý  Nhân hộ trợ, (kỵ: nghe lời, can thiệp, hùn Hợp, ác Nhân mưu hại)

NGÀY  TỴ: – Hợp: cầu  tài, kết  hôn,  dời chỗ  ở, đào  đất, (Kỵ: trai hờn vợ,nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  NGỌ: – Hợp: thần linh độ mạng,  Quý Nhânhộ trợ, (Kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, đi sông,  ác Nhân phản, đi nhiều)

NGÀY   MÙI: – Hợp: cầu tài, cầu phước, gặp hung hóahiền, (Kỵ: kẻ gian tham, phép  luật, rầy rà, gái hờn chồng)

NGÀY  THÂN: – Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ: đi té, quansự, dời chỗ  ở, đào  đất,)

NGÀY   DẬU: – Hợp: yên vui, mỗi việc bình an, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ:bệnh hoạn,  nhức mỏi, trai hờn vợ, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  TUẤT: – Hợp: có thần  linh độ mạng, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, hùnHợp, nghe lời, đi sông, xung buồn) 

NGÀY  HỢI: -Hợp: câu tài, kết hôn, an vui, đào đất, (kỵ: nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ)

(Điều kỵ, Hợp  đúng  ngày,  phòng  hờ trước sau 1 ngày)

 

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *