Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Kỷ Mão 1999

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI KỶ MÃO 1999

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI KỶ MÃO SINH NĂM 1999
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Mạng :  Thành đầu thổ  (Đất trên thành)

Xương con Mèo, tướng tinh con Rồng.

Nam: Thờ Ngũ Công  Vương Phật  độ mạng 

Nữ: Thờ Phật Bà Quan Am độ mạng  

Đóan xem sốmạng như là

Kỷ Mẹo mạng Thổ  số này,

Tuổi cùng với mạng  được vầy tương sinh

Khó nuôi thuở nhỏ chẳng lành,

Cực  khổ cha mẹ thường sinh bệnh  rày

Số ta y lộc tiền tài,

Tự nhiên lo đủ ngày ngày thảnh thơi

Ngao du vui vẻ ăn chơi

Người không khổ tri trong đời rảnh rang.

Sô này tay có quyền  bàn.

Công danh chức phận người sang yêu vì

Không phần chơi bạn  số ni.

Tin phần can thiệp  dễ gì được tròn.

Đối người trong hau lòng son.

Ngày sau trở mặt lai còn phản tâm.

Than lộc lãnh thảm buồn thầm

Cùng là huynh đệ khó lòng thờ nhau.

Vợ chồng đượchiệp muôn sau,

Mới  là được  tốt phước  hào bền lâu.

Người hay tín ngưỡng  nhiệm màu,

Yêu lành chuộng  phải ngõ hầu thiện tâm.

Của phụ ấm ta khó cầm, 

Dầu có ảnhtàm đường  hao ra. 

Đêm thanh ngớngẩn lòng ta,

Ngĩ suy buồn tuổi vậy mà quê xưa.

Không chịu khi thị chẳng ưa, 

Ai mà khinh bỉ ta chừa người xa. 

Ta nên tích đức  đó là,

Ngõ hầu phát đạt cửa nhà vinh quang.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI KỶ MÃO TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng

Tuổi Nam mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ mạng:    2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ:  có  binh đau trong ít ngày,  hoặc  có động  việc  quan làng,  có bệnh  đau nên  cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 2

 Tuổi Nam mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

 Tuổi Nữ mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều  Hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần, người  quyền  tước  có gặp việc may về chức phận,   cầu việc quan có người  Quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng kẻ tiểu  nhân phản,  hoặc  có bệnh  đau chút

ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 3

Tuổi Nam mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều  Hợp:  làm ăn có vẻ gặp may thịnh vượng, tiền  tài 10 phần được 8 phần,   và có cảnh duyên nợvấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có kẻ tranh phản rầy rà, trong lòng lo tính nhiều việc trong mình nhức mỏi chút ít. 

Tháng 4

Tuổi Nam mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95  

Điều Hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần, cầu việc  quan có người   Quý nhân giúpđỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều  hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng   việc  có ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  vợ chồng có việc  giận  buồn nhau, ngừa  kẻ tiểu nhân phản, phòng trộm cắp mấtđồ, nên đề phòng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 5

Tuổi Nam mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh duyên  nợ vấn vương, lo tính việc gìcũng  được  sáng  suốt,  dầu có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: phòng  có động  việc  quan làng hình phạt, và có tiếng  thị  phi rầy rà, vợ chồng  có việcbuồn giận chút ít.

Tháng 6

Tuổi Nam mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89. 

Tuổi Nữ mạng:    9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn cẩn thận  tiền  tài 10 phần được 4 phần,  gái thì có cảnh  duyên  nợ  vấn vương,  cầu việc quan có người  Quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: của tiền  hao tốn, phòng  có động  việc  quan làng, kỵ đi sông  sâu sóng lớn, và giữ

mình kẻo bị té.

Tháng 7

Tuổi Nam mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ: có bệnh  trong ít ngày,  hoặc  có tiếng  thị  phi rầy rà, có bệnh  đau nên cầu nguyện

Trời Phật  phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 8                   

Tuổi Nam mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều  Hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần, người  quyền  tước  có gặp việc may về chức phận,   cầu việc quan có người  Quý nhân giúp đỡ

Điều kỵ: chớ nên  can thiệp tin cậy người,  phòng  trộm cắp hao tài,  và có việc  đi đường,

hoặc  đổi dời, có việc  đau chút ít sinh việc xung buồn.

Tháng 9

Tuổi Nam mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp: làm ăn có gặp việc  may thịnh vượng tiền  tài 10 phần được 8 phần, lo tính việc gì cũngđược sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có việc  tranh phản  rầy rà, phòng   có động việc quan làng, và trong lòng lo tính

nhiều việc, trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 10

Tuổi Nam mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

 Điều Hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần, cầu việc  quan có người   Quý nhân giúpđỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ

nên đi xa đường, vợ chồng có việc buồn giân nhau, ngừa  kẻ tiểu nhân phản, phòng trộm cắp mấtđồ, nên đề phòng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 11

Tuổi Nam mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần,   và có cảnh  duyên nợ vấn vương, lo tính việc gìcũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có tiếng thị phi rầy rà, phòng  có động việc quan làng, vợ chồng có việc buồn giận nhau chút ít.

Tháng 12

Tuổi Nam mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền  tài 10 phần được 5 phần. Lo tính việc gì giữ bực trung là tốt, cóviệc  kỵ đề phòng  cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  của tiền hao tốn, phòng có động  việc  quan làng, kỵ đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té.

Ngày kỵ, Hợp  của tuổi Kỷ Mão

NGÀY  TÝ:  Hợp:  cầu tài, cầu phước, kết hôn, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật rầy rà, gái hờn chồng)

NGÀY  SỬU: Hợp: có thần  linh độ mạng, (kỵ: đi té, quan sự, đưa tiền ra, cầu tài, đisông, nghe lời)

NGÀY DẦN:  Hợp: mỗi việc bình an, cầu tiên  bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn)

NGÀY   MẸO: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học,  Quý nhân hộ trợ, (Kỵ:  than buồn,nghe loi, hùn Hợp,  người  quen phản, đào đất)

NGÀY   THÌN: Hợp:  cầu tài, cầu phước,  kết hôn, đào đất. (Kỵ:  nhức mỏi, lo nhiều, trành rầy, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY   TỴ:Hợp: thơ tờ, đơn tờ, nhập học,  đi đường,(Kỵ: gian tham, đào đất, trai hờnvợ, người quen phản)

NGÀY   NGỌ: Hợp:  cầu tài, cầu phước,  kết hôn, gặp hung hóa hiền,  (kỵ:  pháp luật,bệnh hoạn thị phi)

NGÀY   MÙI:  Hợp: có thần  linh độ mạng,  nhập học, hộ trợ,  (Kỵ:  đưa tiền ra, cầu tài,quan sự, đi sông, đi té, than buồn)

NGÀY  THÂN:  Hợp: mọi việc an vui, cầu tiên  bà cứu bệnh, (Kỵ:  bệnh hoạn) 

NGÀY   DẬU :  Hợp:  có Quý nhân hộ trợ,  (kỵ:  nghe lời, kẻ gian tham, đi nhiều, trai hờn vợ, than buồn)

NGÀY  TUẤT: Hợp:  cầu tài, đào đất, yên vui, (kỵ:  pháp luật, rầy rà, lo nhiều, nhứcmỏi, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  HỢI:  Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học đi đường (Kỵ: Trai hờn vợ, đào đất, đi nhiều, kẻ gian tham, người phản) 

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)

 

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *