Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Kỷ Sửu 2009 – 1949

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI KỶ SỬU 1949 - 2009

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI KỶ SỬU SINH NĂM 1949 - 2009
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Mạng :  Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Xương con Trâu, tướng tinh con Chim Cú.

Nam: thờ Ngũ Công Vương Phật  độ mạng 
Nữ: thờ Phật Bà Quan Am độ mạng  

Đoán xemsố mạng như là,

Kỷ Sửu mạng Hỏa  số ta như vầy.

Tuổi Thổ mạng  Hỏa  số này,

Tuổi cùng với mạng  đặng vầy tương xanh, 

Gương điện sáng láng khôn lanh,

Bổn  thân  có bịnh thường sanh đau hoài.

Số tay lộc tiền tài,

Của tiền phát đạt ngày rày ấm thân.

Đời sanh ta ít khổ thân,

Khổ tâm hơn hết nhiều phần ưu tư, 

Nợ duyên  nhiều chỗ bấy chừ,

Trung minh huệ chúc nên hư mới tường.

Vợ chồng  cách trở đôi

Đời sau đặng vững gia đường  lập nên.

Tánh ngay vui miệng lòng bền,

Tài năng nghệ thuật tuổi tên nên rày.

Trong mình có bịnh thường ngày, 

Tiểu tật tiể bịnh  có rày sốnglâu.

Có duyên  đi đứng ngõ hầu,

 Người đều tiếp đãi bất câu xa gần.

Có tay thương mãi đặng phần,

Số người  có lộ ta cần thêm hay, 

Việc chi ta tính mau tai,

Ta làm chậm trễ việc rày khó mau.

Muố nhẹ tật bịnh ngày sau,

 Cách nơi cha mẹ phước hào đặng an.

Đệ huynh cũng đặng thuận hào,

Cũng là con cháu đặng hàng bực trung.

Khá nên tích đực bồi vun,

Gia đình phát đạt hưởng cùng ngày sau.

Tháng Giêng

Tuổi đàn ông: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi đàn bà: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều hợp: làm ăn có gặp  việc  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần,   và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng  có việc  buồn  giận nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 2                  

Tuổi đàn ông: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi đàn bà: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều  hợp:  làm ăn cẩn thận tiền  tài 10 phần được 3 phần, người  quyền  tước  có gặp việc may vềchức phận,   cầu việc quan có người  quới nhơn giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ  nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, kỵ đi

sông sâu sóng lớn, ngừa  kẻ tiểu nhơn phản,  có việc  đi đường  hoặc  đổi dời, nên đề phòng và cầunguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 3

Tuổi đàn ông: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi đàn bà: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều  hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc chi cũng  được  sáng suốt,  có việc kỵchut ít đề phòng  cũng được qua.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau chút ít,

và có kẻ tranh phản rầy rà.

Tháng 4

Tuổi đàn ông: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi đàn bà: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 3 phần,  cầu việc quan có người  quới nhơn giúp đỡ. Điều kỵ:có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng có động  việc  quan làng,  và giữ mình kẻo bị té,sanh việc xung buồn.

Tháng 5                   

Tuổi đàn ông: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi đàn bà: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều hợp: làm ăn thạnh   vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh  duyên  nợ  vấn vương,lo tính việc chi cũng được sáng suốt, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt,  gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bịnh  trong ít ngày, vợ chồng có việc buồn giận nhau chút ít, trong lòng lo tính

nhiều việc.

Tháng 6

Tuổi đàn ông: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi đàn bà: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Điều hợp: làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng dầu có việc kỵ cũng được nhẹ.

 Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, ngừa  trộm cặp hao tài, hoặc  có bịnh đau chút ít,

có tiếng thị phi rầy rà, sanh việc xung buồn

Tháng 7                  

 Tuổi đàn ông: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi đàn bà: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều hợp: làm ăn có gặp  việc  may thạnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần,   và có cảnh duyênnợ vấn vương, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn giận nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 8                   

Tuổi đàn ông: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi đàn bà: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều  hợp:  làm ăn cẩn thận tiền  tài 10 phần được 3 phần, người  quyền  tước  có gặp việc may vềchức phận,   cầu việc quan có người quới nhơn giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, kỵ đi

sông sâu sóng lớn, ngừa  kẻ tiểu nhơn phản, nên đề phòng  và cầu nguyện  Trời Phật phò hộ cho đượcnhẹ.

Tháng 9                   

Tuổi đàn ông: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi đàn bà: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều  hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, dầu có việc  kỵ cũng được qua.

Điều kỵ: vợ chồng  có việc  buồn  giận nhau chút ít, và có kẻ tranh phản  rầy rà, phòng   có động việc quan làng.

Tháng 10                 

Tuổi đàn ông: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi đàn bà: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được 4 phần, cầu việc  quan có người   quới nhơn giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, và giữ  mình kẻo bị té, phòng  có động

việc quan làng, sanh việc lo buồn.

Tháng 11                 

Tuổi đàn ông: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi đàn bà: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều  hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, việc làm giữbâc trung là tốt.

Điều kỵ:  có bịnh   đau trong ít ngày, trong lòng lo tính nhiều  việc,  có bịnh  đau nên  cầu

nguyện  Trời Phật phò hộ cho được nhẹ.

Tháng 12                 

Tuổi đàn ông: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi đàn bà: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần,   cầu việc quan có người quới nhơn giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  phòng trộm cắp hao tài, hoặc  có bịnh  đau chút

ít, sanh việc xung ý  than buồn.

Ngay kỵ, hợp  của tuổi Kỷ Sửu

NGÀY  TÝ: Hợp: cầu tài, cầu tiên  bà độ mạng,  đào đất, dời chỗ  ở, (kỵ:hay lo nhiều, phòng bịnh hoạn)

NGÀY  SỬU :  Hợp:  có thần  linh độ mạng, có quới  nhơn hộ trợ (kỵ:  nghe lời, trộm cắp, đưa tiền ra, cầu tài, người quen phản, than buồn.)

NGÀY DẦN: Hợp:  cầu tài, dời chỗ ở, kết hôn, đào đất, (kỵ:  lo chi phòng thất vọng,  nhức mỏi, trai hờn vợ)

NGÀY  MẸO:   Hợp:  có thần  linh độ mạng, có quới  nhơn hộ trợ,  (kỵ:  đưa tiền ra,cầu tài, người  quen phản, đi nhiều, kỵ té).

NGÀY  THÌN:  Hợp:  cầu tài, cầu phứơc,  gặp hung hóa hiền, (kỵ: phép luật, bịnh hoạn,rầy rà, gái hờn chồng)

NGÀY  TỴ: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học,  đi đường, (kỵ: đào đất, buồn ý, quan sự, kỵ té

NGÀY  NGỌ: Hợp: kết hôn, nhiều việc hợp, cầu tiền bà độ, (kỵ: lo nhiều, lo chi phòng thất vọng, bịnh hoạn, trai hờn vợ)

NGÀY    MÙI: Hợp:  (không  có), (kỵ:  nghe lời, cướp trộm,  can thiệp,  hùn hợp, than buồn)

NGÀY   THÂN: hợp:  cầu tài, kết hôn, đào đất, (kỵ:  nhức mỏi, lo phòng thất vọng, trai hờn vợ)

NGÀY   DẬU: Hợp: thần linh độ mạng,  quới nhơn hộ trợ,  (kỵ:  đưa tiền ra, cầu tài,người thân phản, buồn phiền, quan sự)

NGÀY   TUẤT: Hợp:  cầu tài, cầu phứơc,  gặp hung hóa hiền,  (kỵ:  rầy rà, phép luật, khổ tầm, lo nhiều,  gái hờn chồng)

NGÀY  HỢI :  Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học,  đi đường, (kỵ: đào đất, đổi dời, kỵ té,quan sự, buồn phiền)

(Điều kỵ, hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *