Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Nhâm Dần 1962

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI NHÂM DẦN 1962

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI NHÂM DẦN SINH NĂM 1962
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Mạng :  Kim Bạch Kim (Vàng trắng)

Xương con Hổ, tướng tinh con Ngựa.

Nam: thờ Ông Tử Vi độ mạng

Nữ: thờ Bà Cửu Thiên Huyền Nữ độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Nhâm Dần Kim mạng số ta như vầy.

Tuổi Mộc Kim mạng số này,

Tuổi cùng với mạng hai đây khắc rày,

Điếukhách chiếu mạng chẳng may.

Một lần ténặng  bệnh  rày tật thân.

Tính khó không  độc là phần,

Đời sinh cay đắng nhiều phần gian truân.

Bôn bà đi đứng không ngừng,

Chân đi nhiều  chỗ đã từng lo toan,

Số có chứctước quyền  ban,

Nhiều người yêu chuộng gần hàng Quý nhân.

Hao tài tan nhóm nguồn con,

Cũng  là đủ dụng chí sờn lớn lao.

Việc làmbụng tính lao xao,

Khó dặng  kỳ quyết việc nào cho xong.

Việc chi ta chớ tin lòng,

Tin cậy giúp đỡ khó trông tròn.

Miệng vui hay nói lòng son. 

Thông minh tính sáng lại còn trí mưu. 

Vợ chồng xungkhắc sầu ưu,

Hoặc là cách  trở hoài  cưu bất hoà.

Sông sâu sóng lớn kỵ ta,

Chìm ghe té giếng  phạm  mà một phen.

Tánh hay tìm hiểu việc hèn,

Chí khí cứng cỏi sang hèn không phân.

Đời sinh nhiều nỗi toan tân.

Được người trọng thể, được phần ấm no.

Ta nên dưởng đức khá lo,

Mong ngày phát đạt Trời cho hướng phần.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI NHÂM DẦN TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng

Tuổi Nam mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95. 

Điều hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có ngườiQuý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền  có hao tốn, kỵ đi sông  sâu sóng  lớn, hoặc  có bệnh  đau chút ít, xanh việc xung buồn.

Tháng 2  

Tuổi Nam mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều hợp: làm ăn có việc  gặp  may thạnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việcchi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phùng trộm cắp mất đồ, và trong mình nhức mỏi chút ít ngày, vợ chồng  có buồn giận chút ít.

Tháng 3  

Tuổi Nam mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, lo tính việc chi nên để ý đề phùng, dâu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Tháng 4  

Tuổi Nam mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc chi giữ bực trung làtốt, dầu  có việc  kỵ đề phùng cũng được qua.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, phùng có động  việc  quan làng hình phạt,  và có tiếng  thị phi rầy rà, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 5  

Tuổi Nam mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều hợp:  làm ăn tiền tai 10 phần được 6 phần, người có quyền tước có gặp  việc  may vềchức phận, cầu việc quan có người  Quý  nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phùng có động  việc  quan làng,  và giữ mình kẻo bị té, hoặc  có bệnh  đau chút ít

Tháng 6  

Tuổi Nam mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều hợp: làm ăn thạnh  vượng  tiền tài 10 phần được 7 phần  và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có việc  tranh phản  rầy rà, và có bệnh  đau trong ít ngày.

Tháng 7  

Tuổi Nam mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người Quýnhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền  có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, sinh việc xung buồn.

Tháng 8  

Tuổi Nam mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều hợp: làm ăn có việc  gặp  may thạnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việcchi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phùng trộm cắp mất đồ, trong mình nhức mỏi ít ngày, vợ chồng có việc buồn giậnchút ít.

Tháng 9  

Tuổi Nam mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương,  cầu việc quan có người  Quý  nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phùng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu nhân phản,hoặc có động  việc  quan làng,  nên đề phùng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 10

Tuổi Nam mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều hợp: làm ăn tiền tài 10 phần đậng 6 phần, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, dầu  có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, phùng có động  việc  quan làng,  và có tiếng thị phi rầy ràchút ít, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 11

Tuổi Nam mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may vềchức phận, cầu việc quan có người  Quý  nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: giữ mình kẻo bị té, có việc  đi đường,  hoặc đổi dời, chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, phùng có động  việc  quan làng.

Tháng 12

Tuổi Nam mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều hợp:  làm ăn thạnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  và có trành phản rầy rà, phùng  trộm cắp mất đồ.

Ngày kỵ, hợp  của tuổi Nhâm Dần

NGÀY  TÝ: – Hợp: thần linh độ mạng,  Quý nhân hợ trợ, (kỵ: nghe lời,đưa tiền ra, cầu tài, quan sự, đi nhiều, đi té, đi sông)

NGÀY SỬU: – Hợp: cầu tài, kết hôn, đào đất, cầu tiên bà cứu bệnh,(kỵ: bệnh hoan, gian tham, rầy rà)

NGÀY DẦN: – Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  có thần  độ mạng, (kỵ: đưatiền ra, cầu tài, nghe lời, đi sông, đi nhiều )

NGÀY  MẸO: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, đào đất, gặp hung hóa hiền, (kỵ:

cướp trộm, nhức mỏi, lo chi phùng thất vọng,  gái hờn chồng)

NGÀY  THÌN: – Hợp: (không  có), (kỵ:buồn rầu, người quen phản, kỵ té, chó dữ)

NGÀY  TỴ: – Hợp: cầu tài, cầu phước, gặp hung hóahiền, (Kỵ: pháp luất, rầy rà,lo nhiều, trai hờn vợ, gái hờn chồng)

NGÀY  NGỌ: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  Quý nhân phù hộ, (kỵ: quansự, đi té, đào đất, phùng  tai nạn)

NGÀY   MÙI: – Hợp: kết hôn, vui vẻ, hợp ý, cầu  tiên  bà cứu bệnh, (kỵ:bệnh hoạn, rầy rà, lo chi phùng thất vọng)

NGÀY  THÂN: – Hợp: văn, thơ, đơn tờ, nhập  học,  có thần  độ mạng, (kỵ:đưa tiền ra, cầu tài, hùn hợp, nghe lời, đi nhiều,  đổi dời)

NGÀY   DẬU: – Hợp: cầu tài, đào đất, (kỵ: trộm cấp, luật pháp, lo nhiều, người nói láo, trai hờn vợ)

NGÀY  TUẤT: – Hợp: có người  Quý  nhân trợ, (kỵ: người thân phản, quansự, buôn phiền)

NGÀY  HỢI: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, lo nhiều, trai hờn vợ, gái hờn chồng)

(Điều kỵ, hợp  đúng  ngày,  phùng  hờ trước sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *