Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Quý Mão 1963

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI QUÝ MÃO 1963

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI QUÝ MÃO SINH NĂM 1963
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

TUỔI QUÝ MÃO SINH NĂM 1963

Mạng :  Kim Bạch Kim  (Vàng trắng)

Xương con Mèo, tướng tinh con Hươu.

Nam: thờ Ông Tử Vi độ mạng

Nữ: thờ Bà Cửu Thiên Huyền Nữ độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Quí Mẹo Kim mạng số ta như vầy.

Tuổi Mộc Kim mạng số này,

Tuổi cùng với mạng hai đây khắc rày,

Bổn  thân  có bệnh chẳng may,

Hoặc thiếu máu huyết hôm nay nhức mình,

TháiDương gìếu mạng thông minh, 

Tánh sáng mauhiểu ý tình khéo khôn. 

Tâm linh biết trước tiênngôn,

Nghi Điều hung kiết tâm hồn chẳng sai.

Người la ghét ý hôm nay, 

Thường bị kẻphản cạnh  rầy khí am.

Tánh hay rộn trí lo thầm,

Lo toanđể dạ ai tầm hiểu ta.

Tiền  tài y lộc xem qua,

Thiếu niên tan nhóm vậy mà khó ngăn.

Trung niên vãng cảnh lộc tăng,

Long Đức gìếu mạng  của hằng cầm tay.

Của cha mẹ không hưởng rày, 

Dầu màđược hưởng phí xài tiên tan. 

Có nghề hoặc có quyền ban,

Mới  là được  vững  mong đàng lập nên.

Vợ chồng  dời đổi đôi bên.

Dầu trai hay gái không  bền nợ duyên.

Có lộc ăn uống  an nhiên,

Món ăn chẳng thiếu được yên mạng  rày.

Gia đình có số đổi thay,

Đôi lần mới được hôm nay lập thành.

Ta nên bố đức làm lành,

Hậu nhựt phát đạt phước sinh hưởng nhờ.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI QUÝ MÃO TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng

Tuổi Nam mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt,  có việckỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong mình không được an, phòng có động  việc  quan làng,  có

bệnh đau nên cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 2

Tuổi Nam mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người  có quyền  tước có gặp việc may về chức phận, cầu việc quan có người  Quý  nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  ngừa kẻ tiểu nhân phản,  hoặc  có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 3

Tuổi Nam mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần,  và có cảnhduyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. Điều kỵ:có kẻ tranh phản rầy rà, trong mình nhức mỏi chút ít, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 4

Tuổi Nam mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 2 phần, cầu việc quan có người Quý nhângiúp đỡ. 

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, phòng trộm cắp mất đồ, ngừa kẻtiểu nhân phản,  nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 5

Tuổi Nam mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việcgì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau chút ít, và có tiếng  thị phi rầy rà.

Tháng 6

Tuổi Nam mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương, cầuviệc quan có người  Quý  nhân giúp  đỡ, có việc  kỵ đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kỵ: của tiền  có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, và giữ mình kẻo bị té, phòng  có động việc quan làng.

Tháng 7

Tuổi Nam mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt. Điềukỵ: có bệnh  đau trong mình không được an, trong lòng sinh việc lo buồn  có bệnh đau nên cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 8

Tuổi Nam mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 5 phần, người  có quyền  tước có gặpviệc may về chức phận, cầu việc quan có người  Quý  nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, và có việc  đi đường nhiều,  hoặc đổi dời, vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, phòng có mất  đồ hoặc  có bệnh  đau ít ngày, sinh việc xung buồn.

Tháng 9

Tuổi Nam mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần lo tính việc gì cũng được sángsuốt, dầu gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có việc  tranh phản  rầy rà, và trong mình nhức mỏi chút ít, và trong lòng lo tínhnhiều việc.

Tháng 10

Tuổi Nam mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phân được 3phần, cầu việc quan có người Quý nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn, chớnên đi xa đường, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, ngừa kẻ tiểu nhân phản, phòng trộmcắp hao tài, nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 11

Tuổi Nam mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng, vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít , và có tiếng thị phi rầy rà.

Tháng 12

Tuổi Nam mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài10 phần được 5 phần. Lo tính việc gì cũng được sáng  suốt,  có việc  kỵ đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kỵ: kỵ đi sông  sâu sóng  lớn, của tiền  có hao tốn, chớ nên can thiệp tin cậy người, hoặc  có động  việc  quan làng,  và giữ mình kẻo bị té, sinh việc xung buồn.

Ngày kỵ, Hợp  của tuổi Qúy Mão

NGÀY  TÝ:Hợp:  cầu tài, cầu phước, kết hôn, gặp hung hóa hiền, (kỵ: phép luật rầy rà, gái hờn chồng)

NGÀY SỬU: Hợp: có thần  độ mạng, (kỵ: đi té, quan sự, đưa tiền ra, cầu tài, đi sông, nghe lời)

NGÀY DẦN: Hợp: mỗi việc bình an, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn)

NGÀY  THÌN:  Hợp: cầu tài, cầu phước, kết hôn, đào đất,(Kỵ: nhức mỏi, lo nhiều, tranh rầy, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  TỴ:Hợp: thơ tờ, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (Kỵ: gian tham, đào đất, trai hờn vợ, ngươi quen phản)

NGÀY  NGỌ:  Hợp:  cầu tài, cầu phước, kết hôn, gặp hung hóa hiền, (kỵ: phep

luật, thị phi, bệnh hoạn)

NGÀY   MÙI: Hợp: có thần linh độ mạng,  Quý nhân hộ trợ, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, quân sự đi sông, đi té, thần buồn)

NGÀY  THÂN: Hợp: mỗi việc an vui, cầu tiên bà cứu bệnh, ( bệnh hoạn,)

NGÀY   DẬU:Hợp: có Quý nhân hộ trợ, (kỵ: nghe lời, kẻ gian tham, đi nhiều, trai hờn vợ, than buồn)

NGÀY  TUẤT: Hợp: cầu tài, đào đất, yên vui, (kỵ: phép luật, rầy rà,lo nhiều,  nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  HỢI:Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ: trai hờn vợ,đào đất, đi nhiều, kẻ gian tham, người phản)

(Điều kỵ, Hợp  đúng  ngày,  phòng  hờ trước sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *