Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Quý Sửu 1973|Diễn Cầm Tam Thế Diễn Nghĩa – Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI QUÝ SỬU 1973

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI QUÝ SỬU SINH NĂM 1973
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Mạng: Tang Đố Mộc

Cốt cong Trâu – Cầm tinh con Cua biển

Nam: thờ Ông Tử Vi độ mạng

Nữ: thờ Bà Cửu Thiên Huyền Nữ độ mạng

Đoán xem số mạng như là

Quý Sửu mạng Mộc số ta như vầy

Tuổi Thổ mạng Mộc số này,

Tuổi cùng với mạng được rày vinh quang.

Có duyên đi đứng khôn lanh,

Người đều yêu chuộng Phúc lành mến thương.

Bệnh phù gìếu mạng hữu thương,

Có tiểu tật bệnh ở thưởng trong thân.

Số ta cha mẹ phần vân,

Hoặc là cách trở hoặc phần mồ côi.

Luận xem tiền của tài hồi,

Tay lầm thịnh vuợng vô rồi hao ra.

Đời xanh kho trí đó là,

Rối lo rộng tính khó ma rảnh rang.

Tính người lớn mật to gan,

Số ta trường thọ tâm khoan vui vầy.

Số ta duyên nợ đổi xây,

Cách đổi thứ nhất xum vầy đời sau.

Anh em thiếu súc quân bào,

Nghèo nhiều khá ít dễ bào lập nên.

Hào con có muốn mới bền,

Bằng mà có sớm chẳng may đau mà.

Số ta dời đổi cửa nhà,

Tích thiện bố đức làng bền

Hưởng ngay hậu nhật như đèn êm ru.

Tháng giêng

Tuổi Nam mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63; 75, 87.

Tuổi Nữ mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95.

                        Điều hợpLàm ăn tiền tài 10 phần được 8 phần, có cảnh duyên nợ vấn vương, có quý nhân giúp đỡ.

            Điều kị Vợ chồng có việc buồn giận với nhau trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 2

Tuổi Nam mạng: 4,16, 28, 40, 52, 64, 76, 88

Tuổi Nữ mạng: 10, 22, 34, 46, 58 70, 82, 94.

Điều hợp – Làm ăn tiên tài 10 phần được 3 phần, người có cảnh duyên nợ vấn vương, có quý nhân giúp đỡ

Điều kị Phòng có việc bi ai, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, của tiền có hao tốn, ngừa kẻ tiểu nhân phản, kị đi sông sâu sóng lớn, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 3

Tuổi Nam mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89

Tuổi Nữ mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt, dầu có việc kị chút ít đề phòng cũng được qua.

Điêu kị – Phòng có động việc quan làng, vợ chng có việc bun giận chút ít, và có việc tranh phản rầy rà.

Tháng 4

Tuổi Nam mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90

Tuổi Nữ mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Có việc đi đường nhiều hoặc đổi dời chỗ . phòng có việc quan làng, và giữ mình kẻo bị té, sinh việc lo buồn.

Tháng 5

Tuổi Nam mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91

Tuổi Nữ mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

 Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, việc làm ăn giữ bậc trung là tốt

Điều kị – Có bệnh đau trong ít ngày , trong lòng lo tính nhiêu việc

Tháng 6

Tuổi Nam mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90

Điều hợp – Làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, 1o việc gì nên để ý đề phòng có việc kị cũng được nhẹ.      

Điều kị – Chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng có trộm cắp hoặc có bệnh đau chút ít, sinh nhiều việc xung buồn. 

Tháng 7

Tuổi Nam mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93

Tuổi Nữ mạng: 5,17, 29, 41, 53, 65, 77, 89

Điều hợp – Làm ăn gặp việc may mắn thnh vượng tiền tài 10 được 8 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương lo tính việc gì cũng sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kị Vợ chồng có việc buồn giận vói nhau, và trong người mi chút ít.

Tháng 8

Tuổi Nam mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88

Điều hợp Làm ăn can thân tiền tài 10 phần được 3 phần, nếu người có quyền tước sẽ gặp v chức phận, cầu việc quan có quí nhân giúp đỡ;

Điễu kị – Phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, của tiền có hao tốn, kị đi sông sâu sóng lớn, ngừa kẻ tiểu nhân phản, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 9

Tuổi Nam mạng; 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87

Điều hợp – Làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, dầu có việc kị chút ít cũng được qua.

Điều kị – Có việc tranh phản rầy rà, phòng có động việc quan làng, vợ chồng có việc buồn giận với nhau.

Tháng 10

Tuổi Nam mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Tuổi Nữ mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

 Điều kị – Có việc đi đường nhiều hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động việc quan làng, và giữ mình kẻo bị té, sinh việc lo buồn.

Tháng 11

Tuổi Nam mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97

Tuổi Nữ mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, gia đạo được sự an vui, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt, có việc kị chút ít cũng được qua.

Điều kịCó bệnh đau trong ít ngày, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 12

Tuổi Nam mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86

Tuổi Nữ mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Điều hợp – Làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương, cầu việc quan có quí nhân giúp đỡ.

Điều kị – Chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp hao tài, ngừa kẻ tiểu nhân phản, hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Ngàỵ kị, hợp của Tuổi Quý Sửu

       Ngày Tý hợp: cầu tài, cầu tiên bà độ mạng, đào đất, dời chỗ ở

            kị: hay lo nhiều, phòng bệnh hoạn

Ngày Sửu hợp: có thân linh độ mạng, có quý nhân hỗ trợ

            kị: nghe lời, trộm căp, đưa tiền ra, cầu tài, người quen phản

Ngày Dần hợp: cầu tài, dời chỗ ở, kết hôn, đào đất

            kị: lo tính việc gì đề phòng thất vọng, nhức mỏi trong người, trai hờn vợ

Ngày Mão hợp: có thần linh độ mạng, quý nhân hộ trợ.

            kị: đưa tiền ra, cầu tài, người quen phản, đi nhiều, đi té

 Ngày Thìn hợp: cầu tài, cầu Phúc, gặp hung hóa hiền

            kị: pháp luật, bệnh hoạn, rầy rà, gái hòn chồng

Ngày Ty hợp: văn thư, đon từ, nhập học, đi đường

            kị: đập đất, buồn ý, quan sự, kị té

Ngày Ngọ hợp: két hôn, nhiều việc hợp. cầu tiên bà cứu độ

            kị: lo tính nhiều, lo tính điều gì phòng thất vọng, bệnh hoạn, trai hờn vợ

Ngày Mùi hợp: (không có)

          kị: nghe lời, cưóp trộm, can thiện, hùn hợp, than buồn

Ngày Thân hợp: cầu tài, kết hôn, đào đất

            kị: nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ

Ngày Dậu hợp: thần linh độ mạng, quý nhân phù hộ, hợp thư từ

            kị: đưa tiền ra, cầu tài, ngưòi thân phản, buồn phiền, quan sự

Ngày Tuất hợp: cầu tài, cầu Phúc, gặp hung hóa hiền

            kị: rầy rà, pháp luật, khổ tâm, lo nhiều, gái hòn chồng

Ngày Hợi hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, đi đường

            kị: đào đất, đổi dời, kị đi té, quan sự, buôn phiền

(Điều ki, hợp đúng ngày, phòng hờ trước sau 1 ngày)

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *