Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Tân Hợi 1971/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI TÂN HỢI 1971

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI TÂN HỢI SINH NĂM 1971
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Xương con heo – Cầm tinh con Hươu

Nam: thờ Ông Quan Bình Thành Tử độ mạng

Nữ: thờ Bà Chúa Tiên Nương Nương độ mạng

Đoán xem số mạng như là

Tân Hợi, Kim Mạng số ta như vầy.

Tuổi Thủy Kim Mạng số này,

Tuổi cùng với mạng được vầy tương sinh,

Thái Dương gìếu mạng khôn lanh,

 Thấy việc mau hiểu tài lành tâm kinh.

Lời mời chắc thiệt đinh ninh,

 Không chịu thay đổi ý tình sâu xa.

 Chẳng để thắt được đến ta,

Thấy ý bất hợp thời ta chẳng gần.

Tay làm ra của nhiều lần,

 Thất bại nhiều cũng được phần ấm no.

 Tính ngựời hay tính hay lo,

 Dịu giả độ mạng rủi ro nhẹ rầy.

Có duyên đi đứng được may,

Người đều tử tế ý hay giao tình.

 Số ta duyên nợ linh đinh,

 Đôi ba cách trở gia đình mới an.

Của nhà dời đổi nhiều phen,

 Lập có nhiều độ mới toàn bền lâu.

 Anh em cách xứ ngõ hầu,

 Một người một chỗ tục âu lo lường.

Số ta có lộc mãi thương,

Có tay mua bán lo đường lập lên

 Tuổi xuân tài chẳng đáo đầu,

 Đến khi vãng cảnh ngõ hầu vinh huê.

 Khả nên chưởng đức dựa kề,

 Mong nhờ hậu vận gia tề phong vinh.

 

Tháng giêng

Tuổi Nam mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81,93

 Tuổi Nữ mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65,77, 89

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì ở bực trung là tốt, có vịệc kị đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kị – Phòng có động viềc quan làng hình phạt, vợ chồng có việc buồn giận với nhau, và có tiếng thị phi rầy rà, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 2

Tuổi Nam mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ mạng: 4, 16,28,40, 52, 64,76, 88

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, người có quyền tước gặp may về chức phận, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Giữ mình kẻo bị té, phòng có động việc quan làng, và của tiền có hao tốn. 

Tháng 3

Tuổi Nam mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ mạng: 3, 15,  27, 39, 51, 63, 75, 87

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 5 phần và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kị – Có việc tranh phản rầy rà, và có bệnh đau trong ít ngày.

Tháng 4

Tuổi Nam mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Tuổi Nữ mạng: 2, 14,  26, 38, 501, 62, 74, 86

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần; cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

Điếu kị – Có việc đi đường nhiều, hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, hoặc có bệnh đau chút ít sinh việc xung than buồn

Tháng 5

Tuổi Nam mạng : 1, 13, 25, 37,49, 6l, 73, 85, 97

Tuổi Nữ mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97

Điều hợp – làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui, có việc kị chút ít cũng được qua.

Điều kị – Trong mình nhức mỏi ít ngày, phòng có động việc quan làng, vợ chồng có việc buồn chút ít. 

Tháng 6

Tuổi Nam mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86

Tuổi Nữ mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Phòng có việc ai bi hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ

tiểu nhân phản, phòng trộm cắp hao tài, nên để phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 7

Tuổi Nam mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87

Tuổi Nữ mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều hợp – Tiền tài 10 phần được 5 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ

Điêu kị – Có việc đi đường nhiều hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có việc bi ai hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, vợ chồng có việc buồn giận với nhau, ngừa kẻ tiểu nhân phản, nên cầu. nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 8

Tuổi Nam mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88

Tuổi Nữ mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kị – Phòng có động việc quan làng, vợ chồng có việc buồn giận với nhau, hoặc có tiếng thị phi rầy rà.

Tháng 9

Tuổi Nam mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89

Tuổi Nữ mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt.

 Điều kị – Phòng có động việc quan làng của tiền hao tốn, kị đi sông sâu, sóng lớn, giữ mình kẻo bị té.

Tháng 10

Tuổi Nam mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90

Tuổi Nữ mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92.

Điều hợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Có việc đi đường nhiều, hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, kị đi sông sâu sóng lớn có bệnh đau chút ít sinh việc buồn.

Thánh 11

Tuổi Nam mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91

Tuổi Nữ mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều hợp  Làm ăn tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt.

Điều kị – Vợ chồng có việc buồn giận chút ít hoặc có bệnh đau trong người, đề phòng có tiếng thị phi rầy rà.

Tháng 12

Tuổi Nam mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ mạng: 6,18, 30, 42, 54, 66, 78, 90

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, lo tính việc gì giữ ở bậc trung bình là tốt, có việc kị đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kị  Phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn .chớ nên đi xa, đề phòng trộm cắp mất đồ, ngừa kẻ tiểu nhân phản, giữ mình kẻo bị ngã, nên phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Ngày kị, hợp của Tuổi Tân Hợi

Ngày Tý hợp: cầu tài, cầu Phúc, tạo chỗ ở, đào đất

          kị: nhức mỏi, lo nhiều, lo tính việc gì đề phòng thất vọng, gái hờn chồng.

Ngày Sửu hợp: (không có)

            kị: kẻ gian tham, người quen phản, kị té ngã, than buồn.

Ngày Dần hợp: cầu tài, cầu Phúc.

            kị: pháp luật, tiếng thị phi, lo nghĩ nhiều, trai hờn vợ, gái hờn chồng

Ngày Mão hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, có thần độ mạng, quý nhân phù hộ

            kị: đưa tiền ra, cầu tài, có việc quan, kị té, đi sông sâu, than buồn

Ngày Thìn hợp: kết hôn, cầu tiên bà cứu bệnh.

            kị: bệnh hoạn, rầy rà, lo gì tính việc gì đề phòng thất vọng.

Ngày Tỵ hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, có thần độ mạng.

            kị: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, hùn hợp, đi nhiều, than buồn

Ngày Ngọ hợp: cầu tài, tạo chỗ ở, đào đất.

            kị: pháp luật, nhức mỏi, lo gì tính việc gì đề phòng thất vọng, trai hờn vợ.

Ngày Mùi hợp: có quý nhân phù hộ

            kị: người thân phản, kẻ gian tham, phòng có việc quan, than buồn

 Ngày Thân hợp: cầu tài, cầu Phúc, gặp hung hóa hiền.

            kị: pháp luật, lo nghĩ nhiều, trai hờn vợ, gái hờn chồng.

Ngày Dậu hợp: có quý nhân phù hộ, đi đường.

            kị: nghe lời, hùn hợp, kị té, phòng có việc quan.

Ngày Tuất hợp: cầu tài, tạo chỗ ở, két hôn, cầu tiền bà cứu bệnh.

            kị: bệnh hoạn, rầy rà.

Ngày Hợi hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, đi đường, có thần thần độ mạng

            kị: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, hùn hợp, than buồn

(Điiều kị, hợp đúng ngày, phòng hờ trước sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *