Xem Tử vi chọn đời Nam-Nữ Mạng tuổi Tân Mùi 1991

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI TÂN MÙI 1991

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI TÂN MÙI 1991
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

TUỔI TÂN MÙI – SINH NĂM 1991

Mạng : Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Xương con Dê, tướng tinh con Gấu.

Nam: thờ Ông Quan

 Bình Thái  Tử đô mạng Nữ:thờ Bà Chúa Tiên Nương độ mạng

Đoán xem sốmạng như là,

Tuổi Mùi mạng  thổ số ta như vầy

Tuổi Thổ mạng  thổ số này,

Tuổi  cùng  số mạng  được vầy tương sinh

Phước đức gìếu số được lành 

Tiền tàiphát đạt tạo thành  gia cư. 

Tánh ngườimau lẹ lo tư,

Uống  ăn cũng dễ không  từ món gì

Tù lao số phạm  vậy thì,

Bắt buộc hình phạt số ni co rày

Phu thê số phận  đắng  cay

Quả Tú gìếu mạng  hôm nay trễ chầy, 

Đến sau loan Phụng hiệp bầy,

Đôi đường khác xứ xum vầy nợ duyên

Y tinh không Hợp sinh phiền

 

Lấy sự nhẫn nại bình yên ở đời 

Đối người tử tế vậy thời

Sau ngày tranh phản tiếng  lời vào ra

Đêm thanh lo tính vậy mà 

Chưa đi nhiễu  chỗ số ta đời đời 

Quê hương tổ phụ  cách  nơi

Tạo  lập khác sứ vậy thời được nên

Bà con lãnh đạm  đôi bên 

Không nhờ thân tộc tự ên lo lường 

Tâm tánh rộng  rãi ôn lương

Đầu lòng sinh gái an khang gia đình

Cảnh  già số ở một mình

Tự quyền  làm chủ gia đình làm ăn

Ta nên tích đức lòng hằng

Nhẹ Điều khắc kỵ mong rằng thảnh thơi

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI NHÂM THÌN THÌN TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng          

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng; 9, 21, 33, 45, 57, 60, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn gặp  việc  may thịnh vượng tiền  tài  10 phần được  8 phần  và có cảnh diyên nợvấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  với nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 2                   

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92.

Điều Hợp: làm ăn cẩn thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần,  người  quyền  tước có việc gặp may vềchức phận cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi hoặc tai nạn chớ nên đi xa đường,  của tiền hao tốn, đề phòng

kẻ tiểu  Nhân phản,  và kỵ đi sông sâu, sóng lớn, nên đề phòng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộcho được nhẹ.

Tháng 3                  

 Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng; 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp: làm ăn thịnh   vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng  suốt,  có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: có việc  tranh phản rầy rà, phòng  có động  việc  quan làng, vợ chồng có việc buồn  giận với nhau.

Tháng 4

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92.

Tuổi Nữ Mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

 Điều kỵ:có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động  việc  làng,  và giũ mình kẻo bị té, sinh việc buồn lo

Tháng 5

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt,  có việc kỵ chút ítcũng được qua.

Điệu kỵ:  có bệnh  đâu trong ít ngày,  và trong lòng lo tính nhiều  việc  có bệnh  đau nên cầu

nguyện  Trời phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 6

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94.

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần,   gái có cảnh duyênh  nợ vấn vương.

Điều kỵ:  chớ nên  can thệip  tin cậy người,  phòng  trộm  cắp hao tài, ngừa  kẻ tiểu  Nhân

phản,  hoặc  có bệnh đau chút ít sinh việc xung ý  than buồn.

               Tháng 7                   

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95.

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều  Hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận  tiền  tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh duyên  nợ vấn vương,lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc buồn giận với nhau và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 8

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều  Hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận tiền  tài 10 phần được 3 phần, người quyền tược gặp việc may vềchức phận,  cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng   có việc  ai bi hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, kỵ đi

sông  sâu sóng lớn, ngừa  kẻ tiểu Nhân phản,  có việc  đi đường  hoặc  đổi dời, nên đề phòng và cầunguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 9                   

Tuổi Nam Mạng:1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc chịu giữ bực trung là tốt, dầu có việc  kỵ chút ít đề phòng  cũng được qua.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, và có kẻ tranh phản rầy rà, vợ chồng  có việc buồn giận với nhau.

Tháng 10       

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng có động việc quan làng,  và giữ minhkẻo bị té, sinh việc lo buồn.

Thang 11              

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần  và có cảnh duyên nợ vấn vương.

Điều kỵ: có bệnh  đau ít ngày,  vợ  chồng  có việc  buồn  chút ít và  trong lòng lo tính nhiều việc,  có binh đau nên cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 12                 

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94.

Điều  Hợp: làm ăn tự ý  cẩn thận  tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì lo để ý đề phòng, dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên can thiếp tin cậy người,  phòng trộm cắp mất đồ, hoặc  có binh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Ngày kỵ, Hợp  của tuổi Tân Mùi

NGÀY TÝ: Hợp:  kết hôn, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn,  nhức mỏi, làm gì đề  phòng thất vọng trai hờn vợ).

NGÀY  SỬU: Hợp: (không  có) (kỵ:  nghe  lời, phòng   gian tham,  xung buồn,  hùn Hợp.)

NGÀY DẦN: Hợp:cầu tài, kết  hôn,  dời chỗ  ở, đào  đất,  Kỵ:  nhức mỏi, trai hờn vợ, lo gì phòng thất vọng.

NGÀY MẸO: Hợp:văn thư, đơn tờ, nhập học,  thần độ mạng, Quý Nhân hộ trợ,  (kỵ:

đưa tiền ra, cầu tài, người  thân phản, đi sông, quan sư)

NGÀY THÌN : Hợp cầu tài, cầu phước,  gặp hung hoá hiền, kỵ: pháp luật, rầy rà, gái hờnchồng,  lo nhiều.

NGÀY TỴ:  Hợp:văn thư, đơn tờ, nhập học,  đi đường, (kỵ:  đi té, quan sự, dời chỗ

ở, than buồn, đào đất).

NGÀY NGỌ:   Hợp: cầu tài,  dời  chỗ  ở, đào  đát,  cầu tiên  bà cứu  bệnh, (kỵ:  bệnh

 hoạn, lo nhiều)

NGÀY MÙI: Hợp: có thần đồ mạng, Quý nhân hộ trợ,  (kị: đưa tiền ra cầu tài, nghe lời, phòng ngừa giant ham, ac nhân hại).

NGÀY THÂN:  Hợp: cầu tài, kết hôn, tạo chỗ ở, đào  đát,  (kỵ: nhức mỏi lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ).

NGÀY DẬU: Hợpcó thần  độ mạng, Quý Nhân hộ trợ,  (kỵ: đưa tiền ra cầu tài, người quen phản, đi té, đi sông, đi nhiều).

NGÀY TUẤT: Hợp:cầu  tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền,  (kỵ:  pháp  luật,  rầy rà, bệnh hoạn, gái hờn chồn).

NGÀY HỢI : Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập học, đi đường, (kỵ:  tạo  chỗ  ở, quan sự, đi

té, than buồn).

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *