Xem Tử vi chọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Tân Sửu 1961

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI TÂN SỬU 1961

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI TÂN SỬU SINH NĂM 1961
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Mạng :  Bích thượng Thổ (Đất trên vách)

Xương con Trâu, tướng tinh con Đười ươi.

Nam: thờ Ông Quan Bình Thánh  Tử độ mạng 

Nữ: thờ Ba Chúa Tiên Nương Nương độ

mạng Đoán xem số mạng như là,

Tân Sửu mạng  Thổ số ta như vầy.

Tuổi Thổ mạng số này,

Tuổi cùng với mạng được vầy tương sinh.

Sớm sinh có việc  đi đường nhiều, Sớm sinh có bệnh chẳng lành,

Bổn mạng  kể thác chịu đành nạn tai.

Phải phùng sộng giếng hôm nay,

Số té sông giếng phạm  rầy một phen.

Chớ  tin lòng dạ người que

Guíp đỡ rồi lại bạc  đen phản lòng. 

Quý nhơn trọng  đãi phước hồng,

Số có quyền tước trong vòng công danh.

Của tiền y lộc đành rành,

Ra vào thường  trước khó thành được lâu.

Hào tài dường  ấy mặc dầu,

Nhưng được phát đạt bởi hầu phước sinh.

Xem hào huynh đệ chẳng lành,

Đều làthiếu sức khó thành gia cứ.

Gia đìnhdời đổi ưu tư,

Đôi lần mới được vững từ đến  sau.

Tuổi xuân thời vận lao đao, Cách xứ

chamẹ được hào nên thân. 

Có tiểu tật bệnh  là phần,

Trong mình được  có hưởng phần sống lâu.

Có tay thương mãi lợi cầu,

Mua bán cũng được Công Hầu cũng nên.

Vợ chồng cách trở đôi bên,

Hai đàng  khác  xứ hiệp bền vững lâu.

Tích thiện hưởng đức làm đầu,

Hưởng nơi phát đạt ngõ hầu an khang.

Tháng Giêng

Tuổi đàn ông: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi đàn bà: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều hợp: làm ăn có việc  gặp  may thạnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần,  và có cảnhduyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. Điều kỵ:vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trrong mình nhức mỏi chút ít, trong lòng lo tính nhiềuviệc.

Tháng 2  

Tuổi đàn ông: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi đàn bà: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 3 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may về chức phận, cầu việc quan có người  quý  nhơn giúp đỡ.

Điều kỵ: phùng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, kỵ đisông sâu sóng lớn, ngừa kẻ tiểu nhơn phản,  có việc  đi đường hoặc đổi dời, nên đề phùng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 3  

Tuổi đàn ông: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi đàn bà: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, có việckỵ đề phùng cũng được qua.

Điều kỵ: phùng có động  việc  quan làng,  và có kẻ tranh phản rầy rà, vợ chồng  có việc buồn giận chút ít.

Tháng 4  

Tuổi đàn ông: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi đàn bà: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  cầu việc quan có người  quý  nhơn giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phùng có động  việc  quan làng, và giữ mình kẻo bị té, sinh việc xung buồn.

Tháng 5  

Tuổi đàn ông: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi đàn bà: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việcgì cũng được sáng suốt, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày, vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 6  

Tuổi đàn ông: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi đàn bà: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì nên để ý đềphùng,  dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, ngừa trộm cặp hao tài, hoặc  có bệnh  đau chút ít,có tiếng  thị phi rầy rà, sinh việc xung buồn.

Tháng 7  

Tuổi đàn ông: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi đàn bà: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều hợp: làm ăn có việc  gặp  may thạnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần,  và có cảnhduyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. Điều kỵ:vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 8  

Tuổi đàn ông: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi đàn bà: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phầnd được 3 phần, người  có quyền tước có gặp việcmay về chức phận, cầu việc quan có người  quý  nhơn giúp đỡ.

Điều kỵ: phùng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, kỵ đisông sâu sóng lớn, ngừa kẻ tiểu nhơn phản,  nên đề phùng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộcho được nhẹ.

Tháng 9  

Tuổi đàn ông: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi đàn bà: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều hợp:  làm ăn thạnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng  suốt,  có việc  kỵ đề phùng cũng được quan.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, và có kẻ tranh phản  rầy rà, phùng  có động việc quan làng.

Tháng 10Tuổi đàn ông: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi đàn bà: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  cầu việc quan có người quý nhơn giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phùng có động  việc  quan làng, giữ mình kẻo bị té sinh việc xung buồn.

Tháng 11

Tuổi đàn ông: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi đàn bà: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều hợp:  làm ăn thạnh vượng tiền tài 10 phần đậng 7 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt, dầu  có việc  kỵ đề phùng cũng được qua.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong  ít ngày, trong lòng lo tính nhiều việc, có bệnh  đau nên cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 12

Tuổi đàn ông: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi đàn bà: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người quýnhơn giúp đỡ, lo tính việc gì nên để ý đề phùng,  dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ. Điều kỵ:phùng trộm cắp hao tài, chớ nên can thiệp tin cậy người,  ngừa kẻ tiểu nhơn phản,  hoặc  có bệnh  đau trong ít ngày, sinh việc xung buồn.

Ngày kỵ, hợp  của tuổi Tân Sửu

NGÀY  TÝ:  Hợp:  cầu tài, cầu tiên  bà độ mạng, đào  đất,  dời chỗ  ở, (kỵ:hay lo nhiều, phùng bệnh hoạn.)

NGÀY SỬU: Hợp: có thần  linh độ mạng, cớ quý  nhơn trợ, (kỵ: nghelời, trộm cắp, đưa tiền ra, cầu tài, người quen phản, than buồn)

NGÀY DẦN: Hợp: cầu  tài, dời chỗ  ở, kết  hôn,  đào  đất,  (kỵ: lo gì phòng thất vọng,  nhức mỏi, trai hờn vợ)

NGÀY  MẸO: Hợp: có thần linh độ mạng, có quý nhơn trợ, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, người thân phản, đi nhiều kỵ té)

NGÀY  THÌN: Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: phép luật, bệnh hoạn, rầy rà, gái hờn chồng)

NGÀY  TỴ: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  đi đường,(Ky: đào đất, buồn  ý, quan sự, đi té)

NGÀY  NGỌ: Hợp:  kết hôn, nhiều  việc  hợp,  cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ:lo nhiều, bệnh hoạn, lo gì phùng thất vọng, trai hờn vợ)

NGÀY   MÙI: Hợp: (không có ), (kỵ: nghe lời, trộm cắp, can thiệp, hùnhợp, than buồn).

thất vọng, trai hờn vợ)

NGÀY   DẬU: Hợp: thần linh độ mạng,  quý nhơn trợ, (kỵ: đưa tiền ra, cầutài người than phản, buồn phiền, quan sự)

NGÀY  TUẤT: Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: rầy rà, phép

luật, khổ tâm, lo nhiều,  gái hờn chồng)

NGÀY HỢI: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ: đào đất, đổi dời, kỵ té, quan sự buồn phiền)

kỵ té, quan sự buồn phiền)

(Điều kỵ, hợp  đúng  ngày,  phùng  hờ trước  sau 1 ngày)

 

 

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *