Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Ất Tỵ 1965/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI ẤT TỴ 1965

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC

TUỔI ẤT TỴ – SINH NĂM 1965

Mạng : Phúc Đăng Hỏa (Lửa đèn).

Xương con Rắn, tướng tinh con Trâu.

Nam: thờ Ông Quan Đế Thánh Quân độ mạng.

Nữ: thờ Bà Cửu Thiên Huyền Nữ độ mạng.

Đoán xem số mạng như là,

Ất Tỵ mạng Hỏa số ta như vầy.

Tuổi Hỏa Mạng  Hỏa số này,

Tuổi cùng với mạng hai đây khắc rầy.

Phước đức giếu mạng  được may. 

Hàotài thịnh vượng có tay cầm tiền. 

Tính ưa trang điểm tự nhiên,

Ăn  ở sạch  sẽ lòng hiền vui thay.

Lòng rộng rãi ý lại ngay,

Ban đêm giấc mộng thấy bay lừng mình.

Phu thê không trọn chung tình, 

Hiệp tanđôi độ nghĩa tình lãng xao. 

Vợ chồng chẳng được vui nao.

Lấy sự nhẫn nại được hao lâu bền.

Tù lao số phạm lo âu,

Phải  phòng hình phạt ngõ hầu một khi.

Thông minh tính sáng vậy thì, 

Thấy việc mau hiểu làm thì khéo khôn. 

Người chí khí chẳng bôn chôn,

Khoa danh hiển đạt người tôn yêu vì.

Anh em cách trở vậy thì,

Một người  một xứ dễ gì gần nhau.

Gia đình dời đổi đôi lần. 

Mới là tạo được phần bền  lâu, 

Thị phi lời tiếng nhiều câu,

Cứu người không nghĩa  người âu hại thầm.

Đầu lòng sinh gái khó cầm, 

Muộn  mà sinh được sau này lớn khôn.

 Khá nên tích đức hậu lai,

Ngày sau được  hưởng  tiền tài thảnh  thơi

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI ẤT TỴ TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng         

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.                       

Điều Hợp: làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, có việc  kỵ  đề phòng cũng được nhẹ. 

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, phòng có động  việc quan làng và có tiếng thị phi rầy rà, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 2  

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, người có quyền tước có gặp  việc  may vềchức phận, cầu việc quan có người  Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: phòng  trộm cắp mất đồ, và phòng  có động  việc  quan làng, chớ nên can thiệp tincậy người, có việc  đi đường  hoặc đổi dời, giữ mình kẻo bị té.

Tháng 3  

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  và có kẻ tranh phản  rầy rà

Tháng 4  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 3 phần,  cầu việc quan có người  Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: có việc đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người,của tiền có hao tốn, kỵ đi sôn sâu sóng lớn, hoặc có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 5  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việcgì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, và trong mình nhức mỏi ít ngày,  hoặc có tiếng thị phi rầy rà chút ít.

Tháng 6  

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 2 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng, dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản,và giữ mình kẻo bị té, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 7  

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,  có việc kỵđề phòng cũng được qua.

Điều kỵ: phòng có động việc quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 8  

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86. 

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may vềchức phận, cầu việc quan có Quí Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng trộm cắp hao tài và giữ mình kẻo bị té, phòng có động việc quan làng.

Tháng 9  

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều Hợp: có việc  tranh phản  rầy rà, và có bệnh  đau trong ít ngày.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền  có hao tốn, kỵ đi song sâu song lớn, hoặc có bệnh đau chút ít sinh việc xung buồn.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việcgì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui, có việc  kỵ cũng được qua.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau chút ít, trong mình nhức mỏi chút ít ngày, hoặc  có động  việc  quan làng.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần,  gái thì có cảnh duyên nợ vấnvương,  cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, hoặc có trộm cắp mất đồ, nên cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

NGÀY KỴ HỢP CỦA TUỔI ẤT TỴ

NGÀY  TÝ: – Hợp: cầu tài, đào đất, (kỵ: pháp luật, nhức mỏi, trai hờn vợ, lo tính việc gì, đề phong thất vọng)

NGÀY SỬU: – Hợp: có Quí Nhânhộ trợ, (kỵ: người thân phản, gian tham, ai bi)

NGÀY DẦN: – Hợp: cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, trai hờn vợ, gái hờn chồng,  hay lo nhiều)

NGÀY  MÃO: – Hợp: có Quí Nhânhộ trợ, (kỵ: đi té, gian tham, quan sự, nghe lời, hùn hợp, đi nhiều)

NGÀY  THÌN :  – Hợp: cầu tài, kết hôn, dời chỗ  ở, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh tật, tranh phản rầy)

NGÀY  TỴ: Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, thần linh độ mạng,(kỵ: đưa tiền ra , cầu tài, nghe lời, xung buồn, đi sông) 

NGÀY  NGỌ:  Hợp:  cầu tài, cầu phước, đào đất, (kỵ: rầy rà, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng,  nhức mỏi, gái hờn chồng)

NGÀY   MÙI: – Hợp: (không  có), (kỵ: người quen phản, phòng buồn than, đité) NGÀY  THÂN:  Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóahiền, (kỵ: pháp luật,lo nhiều, trai hờn vợ, gái hờn  chồng)

NGÀY  DẬU: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường,  thần độ, Quý Nhân rợ, (kỵ: quan sự kẻ gian tham, đưa tiền ra, cầu tài, đi té, đi sông)

NGÀY  TUẤT: – Hợp: yên vui, kết hôn, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: rầy rà,bệnh hoạn, nhức mỏi, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY  HỢI: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học  thần  độ mạng, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, đi sông, đi đường nhiều)

(Điều kỵ, Hợp  đúng  ngày,  phòng  hờ trước sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *