Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Bính Thân 1956/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI BÍNH THÂN 1956

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
NGƯỜI TUỔI BÍNH THÂN SINH NĂM 1956

TUỔI BÍNH THÂN – SINH NĂM 1956

Mạng: Sơn Hạ Hỏa (Lửa dưới núi)

Xương con Khỉ; Tướng tinh con Quạ

Nam: thờ Cầu Tài, Cậu Quí độ mạng

Nữ: thờ Bà Chúa Ngọc Nương Nương độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Bính than mạng Hỏa số ta như vầy. 

Tuổi Kim mạng Hỏa số này,

Tuổi cùng với mạng hai đây khắc ray.

Tính can đẩm lòng lại ngay,

Thánh thần không tưởng lòng nầy không tin.

Ta mà không  sợ chống  kình,

Người có chí khí ý tin cộc thay. 

Thái Dươnggìếu mạng được mai,

Thấy việc mau hiểu lòng rày sáng thông.

Tay làm mau lẹ, lớn ròng như chơi.

Tuy rằng tiền của đầy vơi, 

Đến sau phát đạt vậy thời ấm no. 

Lương duyên chồng vợ khó dò, 

Đổi dời cấch  trở như đò đưa sông.

Số trai lại khắc cơn dòng,

Bằng  mà số gái loan phòng chít đôi.

Có tay thương mãi tài bồi,

Mua bán đổi chác trao dồi lập nên.

Việc hi ta tự liệu lên,

Au niên lận đận khó bền việc gì.

Đệ huynh bằng hữu vầy thì, 

Nhân tìnhlạc lẽo quản gì nghĩa ân. 

Trong mình thường  nhức mỏi gân, 

Phải phòng  số mạng  một lần tù lao. 

Có số tu niệm về sau,

Cải  tà quy chính bước vào thuyền môn.

Ta nên tích thiện lưu tồn,

Nhẹ Điều khắc kỵ hưởng dồn ngày sau.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI BÍNH THÂN TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng:      2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tại 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều, hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, kỵ đi sông  sâu song lớn, hoặc  có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 2

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng:    1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần,  và có cảnhduyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. 

Điều kỵ:phòng  trộm cắp mất đồ, và trong mình nhức mỏi ít ngày, vợ chồng có việc buồn giận chút ít

Tháng 3

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng:   12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 2 phần, cầu việc quan có Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản, phòng có động  việc  quan làng, nên đề phòng và cầu nguyện  Trời Phật phù hộ chođược nhẹ.

Tháng 4

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng:    11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt, dầu có việc kỵ đề phòng cũng được qua

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, phòng có động  việc  quan làng hình phạt,  và có tiếng  thị phi rầy rà, và trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 5

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng:    10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may về chức phận, cầu việc quan có người  Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, giữ  mình kẻo bị té, chớ nên can thiệp tin cậy người, hoặc của tiền có hao tốn.

Tháng 6

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng:    9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn có gặp  việc  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần,  và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. 

Điều kỵ: có bệnh trong ít ngày, phòng có việc  tranh phản  rầy rà, có bệnh  đau nên cầu nguyện Trời Phật phù  hộ cho được nhẹ.

Tháng 7

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng:    8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền  có hao tốn, kỵ đi sông  sâu sóng  lớn, hoặc  có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 8

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng:    7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phòng trộm cắp mất đồ, vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, và trong mình nhức mỏi ít ngày.

Tháng 9

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng:    6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng , dầu  có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản, và giữ mình kẻo  bị té, nền đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng:    5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,  có việc kỵ đề phòng cũng đăng qua.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, có tiếng thị phi rầy rà, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng:    4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may về chức phận, cầu việc quan có Quí Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng, và giữ mình kẻo bị té, hoặc  có bệnh đau chút ít.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng:     3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ  vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt gia đạo được sự an vui, dầu  có việc kỵ chút ítcũng đăng qua.

Ngày kỵ, Hợp  của tuổi Bính Thân

NGÀY  TÝ:  – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học  Quý Nhân trợ, (kỵ: đi té,quan sự, than buồn)

NGÀY SỬU: – Hợp:  kết hôn, cầu tiền bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn,  rầy rà, gian tham, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY DẦN: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, có thần  độ, (kỵ: đưa

tiền ra, cầu tài, nghe lời, đi sông, than buồn)

NGÀY  MÃO: – Hợp: cầu tài, tạo  chỗ  ở, đào  đất, (kỵ:  phép luật, gian tham, nhức mỏi, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng,  trai hờn vợ)

NGÀY  THÌN: – Hợp: có Quí Nhânhộ trợ, (kỵ: quan sự, người thân phản, than  buồn nhiều)

NGÀY  TỴ: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hoá hiền, (kỵ: pháp luật, lo nhiều,  rầy rà, trai hờn vợ, gái hờn chồng)

NGÀY  NGỌ: – Hợp: có thần độ mạng,  Quý Nhân hộ trợ, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, quan sự, đi sông nhiều) 

NGÀY   MÙI: – Hợp:  cầu tài, tạo chỗ ở, kết  hôn,  cầu  tiên  bà cứu bệnh,(kỵ:bệnh hoạn,  rầy rà)

NGÀY  THÂN: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  có thận  độ mạng, (kỵ:đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, đi sông, đào đất, than buồn)

NGÀY  DẬU: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, đào đất, gặp hung hóa hiền, (kỵ: kẻ gian tham, nhức mỏi, gái hờn chồng,  lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY  TUẤT: – Hợp: (không  có), (kỵ: đi té, phòng  người quen phản,than buồn.)

NGÀY  HỢI: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, lo nhiều, rầy rà, trai hờn vợ, gái hờn chồng)

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *