Xem Tử vi trọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Bính Thìn 1976

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI BÍNH THÌN 1976

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI BÍNH THÌN SINH NĂM 1976
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

TUỔI BÍNH THÌN – SINH NĂM 1976

Mạng :  Sa Trung Thổ  (Đất pha cát)

Xương con Rồng, tướng tinh con Chuột.

Nam:thờ  Cậu Tài Cậu Qui độ mạng

Nữ: thờ Bà Chúa Ngọc  Nương Nương độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Bính Thìnmạng Thổ số ta như vầy.

Tuổi Thổ mạng  Thổ số này,

Tuổi cùng với mạng được vầy tương sinh.

Người có mưu kế khôn lan, 

Tánh ý gay gắt tung hoành tự tâm.

Giận người để dạ nhớ thâm,

Oán thờ lo trả ơn tầm đền ơn.

Số ta đi đứng nguồn cơn,

Bôn ba nhiều chỗ chì sờn lo toan.

Điểu khách gìếu mạng chẳng an.

Phải  phòng  té nặng  vương mang tật rày.

Luận xem y lộc tiền tài,

Cũng  là đủ dụng  đổi thay trung bình.

Tánh hay lo tính tự mình,

Mưu thầm trong bụng ít tin lòng người.

Văn xương gìếu mạng tốt tươi,

Sáng ýmau hiểu vui cười bạn thân.

Đoản hàochồng vợ Châu Trần,

Lương duyên  dời đổi hai lần mới nên.

Đời sau cách  xử được bền,

Hào con nam nữ đôi bên  trung bình.

Đệ huynh thân tộc nghĩa  tình, 

Đổi long lãnh đạm tự mình lo toan.

 Au niên thời vận quanh  co.

Nửa đời phát đạt như đồ đến nơi,

Làm ăn tính lớn vậy thời.

Dần làm quan chức trong đời hiển vinh,

Tanên tích thiện xem kinh,

Mong hương hậu vận gia đình an khương.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI BÍNH THÌN TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng         

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3phần, cầu việc quan có người Quý Nhângiúp đỡ. Lo tính việc gì nên đê ý đề phòng,  có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động  việc  quan làng,  và giữ mình keỏ bị té, sinh việc lo buồn.

Tháng 2  

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việcgì cũng được sáng suốt.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  và trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 3  

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương,  cầu việc quan có người  Quý  Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản,  hoặc  có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 4  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. Điều kỵ:vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 5  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3phần, người  có quyền tước có gặp việc may về chức phận, cầu việc quan có người  Quý  Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, kỵ đi sông sâu sóng lớn, nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 6  

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt,  có việc kỵ đề phòng cũng được qua

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, phòng  trộm cặp mất đồ hoặc có việc  tranh phản rầy rà.

Tháng 7  

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động  việc  quan làng, giữ mình keỏ bị té, sinh việc lo buồn.

Tháng 8  

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, việc  làm ăn giữ bức trung là tốt.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  và trong lòng lo tính nhiều việc, vợ chồng có việc buồn giận chút ít.

Tháng 9  

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng, có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, hoặc  có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. Điều kỵ:vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người  có quyền tước có gặp việc may về chức phận, cầu việc quan có người  Quý  Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản,  của tiền  có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phậtphù hộ cho được nhẹ.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng  suốt,  có việc  kỵ đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kỵ: có việc  tranh phản rầy rà, phòng  trộm cắp mất đồ, vợ chồng  có việc buồn giận chút ít, phòng có động  việc  quan làng.

NGÀY KỴ – HỢP CỦA TUỔI BÍNH THÌN

NGÀY  TÝ: – Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  có thần  độ, có Quý  Nhân hộtrợ, (kỵ: người thân phản, đưa tiền ra, cầu tài, quan sự, đi sông, than buồn)

NGÀY SỬU: –  Hợp: cầu tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền, (kỵ: gian tham, phép luật, tranh rầy, gái hờn chồng)

NGÀY DẦN: – Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ: đi té, quansự, dời chỗ  ở, đào  đất,  than buồn)

NGÀY  MẸO: – Hợp: cầu tài, kêt  hôn,  dời chỗ  ở, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ:

bệnh hoạn, lo nhiều)

NGÀY  THÌN: -Hợp: có Quý  Nhân hộ trợ, (kỵ: nghe lời, can thiệp, hùn Hợp, ác Nhân mưu hại)

NGÀY  TỴ: –  Hợp: cầu  tài, kết  hôn,  dời chỗ  ở, đào đất, (kỵ: trai hờn vợ, nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  NGỌ: – Hợp: thân linh độ mạng,  Quý Nhânhộ trợ, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, đi sông,  ác Nhân phản, đi nhiều)

NGÀY   MÙI: – Hợp: cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: kẻ gian tham, phép  luất, rầy rà, gái hờn chồng)

NGÀY  THÂN: –  Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ: đi té, quansự, dời chỗ  ở, đào đất)

NGÀY  DẬU: –  Hợp: yên vui, mỗi việc bình an, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn,  nhức mỏi, trai hờn vợ, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  TUẤT: – Hợp: có thần  linh độ mạng, (ky: đưa tiền ra, cầu tài, hùnHợp, nghe lời, đi sông, xung buồn)

NGÀY  HỢI: – Hợp: cầu tài, kết hôn, an vui, đào đất, (kỵ: nhức mỏi, lo gì phòng thất vọng, trai hờn vợ)

(Điều kỵ, Hợp  đúng  ngày,  phòng  hờ trước  sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *