Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Canh Ngọ 1990/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI CANH NGỌ 1990

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC

TUỔI CANH NGỌ – SINH NĂM 1990

Mạng : Lộ Bàng thổ (Đất đường đi).

Xương con Ngựa, tướng tinh con Vượn.

Nam   : Thờ Ông Quan Bình Thánh  Tử độ mạng

Nữ      : Thờ Bà Chúa Tiên Nương Nương độ mạng 

Đoán xem số mạng như là

Canh Ngọ mạng Thổ số ta như vầy 

Tuổi cùng với mạng được vầy tương sinh 

Số người  được  có quyền hành 

Người sang trọng  đãi phước sinh yêu vì 

Tính người không độc vậy thì 

Giận người nói giữ chẳng  ghi vào lòng 

Tính ưa hoa nguyệt long dong 

Y toan dâm dục được mong vui vầy 

Gia đình có số đổi xây

Đôi lần mới được dựng  gầy lập nên 

Tâm trí lo tính không bền 

Lo đôn lo đáo không nên việc gì 

Tin người  giúp đỡ sau thì phản tâm 

Mạng sinh thiện phước gìếu lâm

Tâm linh biết trước ngõ tầm sáng thông

Tính người rộng rãi khoan hồng 

Ra nơi công chúng phần đông vững vàng

Của tiến lộc thực  trời ban

Đủ ăn, đủ mặc được an đó là 

Số này xa cách mẹ cha 

Cùng huynh đệ số ta không gần 

Tự tâm liệu tính ân cần

Không nhờ cốt nhục  lại phần không nhau

Vợ chồng  dời đổi đời sau 

Mới  là sum hiệp đời sau ở đời 

Số này nam nữ vậy thời

Nên làm âm đức hưởng nơi cảnh già . 

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI CANH NGỌ TRONG 12 THÁNG

Tháng giêng

Tuổi Nam Mạng: 3,15, 27, 39, 51, 63, 75, 87

Tuổi Nữ Mạng: 11,23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 được 3 phần, cầu việc quan có Quý nhân giúp đỡ

Điều kỵ:  có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng có việc  bi ai, hoặc tai nạn,  chớ nênđi xa đường,   ngừa  kẻ tiểu Nhân phản,  vợ  chồng  có việc  buồn  giận với nhau, nên  đề phòng  vàcầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 2  

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94. 

Điều Hợp: Làm ăn thịnh   vượng, tiền  tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh duyên  nợ vấn vương lotính việc gì cũng  được  sáng  suốt,  dầu có kỵ chút ít cũng được qua. 

Điều kỵ:  Phòng  có động  việc  quan làng hình phạt,  vợ chồng có việc  buồn  giận chút ít, và có tiếng thị phi rầy rà. 

Tháng 3                   

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89,.

Tuổi Nữ Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp:  Làm ăn cẩn thận 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt. 

Điều kỵ: Chớ nên can thiệp tin cậy người,  của tiền có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻobị té, hoặc  có động  việc  quan làng.

Tháng 4

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92. 

Điều Hợp: Làm  ăn cẩn thận,  tiền  tài 10 phần được 3 phần, lo tính việc gì nên  để ý  đề phòng,dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong mình không được an, phòng trôm cắp hao tài,  có bệnh  đau nên cầu nguyện  trời phật phù hộ cho đăng nhẹ.

Tháng 5

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  Làm ăn tự ý  cẩn thận  tiền  tài 10 phần được 4 phần, người quyền tược có việc gặp may về chức phận,  cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  ngừa  kẻ tiểu Nhân phản,  hoặc  có bệnh đâu chút ít sinh việc xung ý  than buồn.

Tháng 6

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92.

Tuổi Nữ Mạng: 6, 28, 30, 42, 54, 66, 78, 90. 

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng, tiền  tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt,gia đạo được sự an vui. 

Điều kỵ: có việc tranh phản rầy ra, trong mình nhức  mỏi chút ít, trong lòng lo  tính nhiều việc.

Tháng 7                   

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93 

Tuổi Nữ Mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89. 

Điều Hợp: làm ăn cẩn thận,  tiền  tài 10 phần được 3 phần,  cầu việc quan có người   Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ

nên đi xa đường, vợ chồng có việc buồn giận nhau, ngừa  kẻ tiểu Nhân phản nên đề phòng và cầunguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 8                   

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94.

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88. 

Điều Hợp: làm ăn thịnh   vượng, tiền  tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh  duyên  nợ  vấn vương lotính việc gì cũng được  sáng  suốt,  dầu có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: phòng có động  việc quan làng hình phạt  và có tiếng  thị  phi rầy rà, vợ chồng có việc buồn chút ít hoặc trộm cặp mất đồ. 

Tháng 9                    

Tuổi Nam Mạng:11,  23, 35, 47, 59, 71, 83, 95.

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần,  gái thì có cảnh duyên  nợ vấn vương cầu việcquan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng, kỵ đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té và của tiền có hao tốn.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86. 

Điều Hợp: làm ăn cẩn thận,  tiền  tài  10 phần được 3 phần, lo tính việc gì nên  để ý   đề phòng,dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong mình không được an, phòng trộm cắp hao tài,  có bệnh  đau nên cầu nguyện  Trời Phật cho được nhẹ. 

Tháng 11                  

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, người có quyền  tước  có việc gặpmay về chức phận,  cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên  can thiệp tin cậy người,   có việc  đi đường,  vợ chồng có việc buồn giận nhau, hoặc  có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung buồn. 

Tháng 12                 

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 72, 84, 96.

Điều  Hợp:  làm ăn có gặp diệp may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 hần,  và có cành vấnvương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có kẻ tranh phản rầy rà, và trong mình nhức mỏi chút ít, trong lòng lo tính nhiều việc.

NGÀY KỴ – HỢP CỦA TUỔI CANH NGỌ 

NGÀY TÝ: – Hợp: có Quí Nhân hộ trợ, kỵ: nghe lời, hùn Hợp, đi nhiều, trai hờn  vợ,  xung  buồn 

NGÀY  SỬU: – Hợp: cầu tài, kết hôn, đào đất, kỵ: pháp luật, tranh rầy, nhức mỏi, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng.

NGÀY DẦN: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập học, đi đường, kỵ: người thân phản, đào đất, trai hờn vợ, buồn than. 

NGÀY MÃO: – Hợp: cầu chồng, tài, cầu  phước, kết  hôn, kỵ:  pháp  luật, rầy rà, gái  hờn chồng.

NGÀY THÌN: -Hợp:  có thần hộ mạng, kỵ:  đưa tiền ra, cầu tài, quan sự nghe lời, đi sống.

NGÀY TỴ: – Hợp:  cầu tiên  bà cứu bệnh, kỵ: bệnh hoạn, kẻ gian tham.

NGÀY NGỌ: -Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập học,  Quý Nhân hộ trợ,   kỵ:  nghe lời, hùn  Hợp, can thiệp, ác Nhân phản, xung buồn.

NGÀY  MÙI: -Hợp: cầu tài, cầu phước,  đào đất, kỵ: tranh rầy nhức mỏi quen phản,  dời chỗ ở, trai hờn vợ.

NGÀY THÂN: – Hợp:  văn thư, đơn từ, nhập học, đi đường, kỵ: người quen phản, dời  chỗ   ở, trai hờn vợ

NGÀY DẬU : -Hợp;  cầu tài, cầu phước, kết hôn, gặp hung hoá  hiền  kỵ: pháp  luật,  kẻ gian tham, bệnh hoạn, gái hờn chồng.

NGÀY TUẤT: -Hợp  có thần  độ mạng, Quý Nhân hộ trợ, kỵ: đưa tiền ra, cầu  tài, đi té, quan  sự, than buồn, đi sông.

NGÀY HƠI: – Hợp:  cầu tiên  bà cứu bệnh, làm ăn trung bình, kỵ: kẻ gian tham, bệnh tật.

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *