Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Canh Thân 1980/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI CANH THÂN 1980

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
NGƯỜI TUỔI CANH THÂN SINH NĂM 1980

TUỔI CANH THÂN – SINH NĂM 1980

Mạng : Thạch Lựu Mộc (Cây Lựu Đá)

Xương con Khỉ; Tướng tinh Chó Sói

Nam: Thờ ông Quan Bình Thánh Tử độ mạng.    

Nữ:Thờ Bà Chúa Tiên Nương Nương độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Canh Thân mạng Mộc số ta như vầy.

Tuổi Kim mạng Mộc số này,

Tuổi cùng với mạng hai đây khắc rày.

Sớm sinh bổn mạng  chẳng may, 

Khó nuôi kể thác nạn tai tuổi đầu. 

Đời sinh có tính buồn rầu,

Không phần chơi bạn  ngõ âu phản lòng.

Tâm tính không định trước phòng, 

Muốnlàm làm đại ý khong ngăn ngừa. 

Nghề  khéomón tốt chuộng ưa,

Tập làm cho được mới vừa lòng đây.

Trai thờ khắc tử số này,

Gái thời số phạm như vầy khắc phu.

Số ta hậu nhựt  số tu,

Xuất gia đầu phật ngao du của thuyền, 

Ta được như vậy mới yên,

Thân tộc lãnh đạm vẹn tuyền được đâu

Hào tài no ấm ngõ hầu,

Tay làm ra của đáo đầu khó dư

Số phạm té nặng  phòng tư, 

Hoặc  để tật bệnh  tổn hư trong mình. 

Đổi dời nhiều chỗ gia đình,

Không nhờ cha mẹ tự mình lo toan.

Tay chân mau mắn lẹ làng,

Hay làm công việc là đàng siêng năng.

Ta có thiện tính công bằng,

Cứu người không nghĩa có bằng nhiều khi.

Cũng nên bố đức thi ân,

Hưởng ngày hậu nhựt được thì an khang.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI CANH THÂN TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng:    9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, hoặc có bệnh  đau chút ít sinh việc xung buồn.

Tháng 2  

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng:     8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp: làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phòng  trộm cắp mất đồ, và trong mình nhức mỏi, vợ chồng có việc  buồn  giận chút ít.

Tháng 3  

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng:    7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần,  gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương,  cầu việc quan có Quí Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  và ngừa  kẻ tiểu Nhân phản, hoặc  có động  việc  quan làng,  nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 4  

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng:    6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,  có việc kỵ chút ít đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và có tiếng  thị phi rầy rà, phòng  có động việc quan làng hình phạt  và trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 5  

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng:    5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89. 

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, người có quyền tước có gặp việc may về chức phận, cầu việc quan có người  Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, có việc đi đường  hoặc đổidời, và giữ mình kẻo bị té phòng  có động  việc  quan làng.

Tháng 6  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng:     4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp: làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 3 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  và có kẻ tranh phản rầy rà.

Tháng 7  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền  có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, sinh việc xung buồn.

Tháng 8  

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng:     2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phòng  trộm cắp mất đồ, và trong mình nhức mỏi chút ít, và có tiếng  thị phi rầyrà.

Tháng 9  

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần,  gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì nên để ý đề phòng,  có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản,và giữ mình kẻo bị té, nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng:    12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,  có việc kỵ chút ít đề phòng cũng được nhẹ

Điều kỵ: vợ chồng có việc buồn giận nhau, phòng có động  việc  quan làng hình phạt,  và có tiếng thị phi rầy rà, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng:    11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may về chức phận, cầu việc quan có người  Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có động việc quan làng, và giữ mình kẻo bị té, hoặc có bệnh đau chút ít.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng:    10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có việc  tranh phản  rầy rà, và có bệnh  đau trong ít ngay.

NGÀY HỢP, KỴ CỦA TUỔI CẢNH THÂN

NGÀY  TÝ: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  Quý Nhân hộ trợ, (kỵ: đité, quan sự, than buồn)

NGÀY SỬU: – Hợp:  kết hôn, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạnh,  rầyrf, gian tham, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY DẦN: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, có thần  độmạng, (ky: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, đi sông, than buồn)

NGÀY  MÃO: – Hợp: cầu  tài, tạo  chỗ  ở, đào  đất, ( kỵ: pháp luật, giantham, nhức mỏi, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng,  trai hờn vợ)

NGÀY  THÌN : – Hợp: có Quí Nhânhộ trợ, (kỵ: quan sự, người thần phản, than buồn nhiều)

NGÀY  TỴ: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, lo nhiều,  rầy rà, trai hờn vợ, gái hờng chồng)

NGÀY  NGỌ: – Hợp: có thần độ mạng,  Quý Nhân trợ, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, quan sự, đi sông, đi nhiều)

NGÀY   MÙI: –  Hợp: cầu tài, tạo  chỗ  ở, kết  hôn,  cầu tiên bà cứu binh, (kỵ: bệnh hoạn,  rầy rà)

NGÀY  THÂN: – Hợp: văn thư, đơn từ, nhập  học,  có thần độ mạng, kỵ:đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, đi sông, đào đất, than buồn)

NGÀY  DẬU : –  Hợp:  cầu tài, cầu phước, đào đất, gặp hung hóa hiền, (kỵ: kẻ gian tham, nhức mỏi, gái hờn chồng,  lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY  TUẤT: –  Hợp: (không  có), kỵ: đi té, phòng  người quen phản,than buồn.

NGÀY  HỢI: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, lo nhiều,  rầy rà, trai hờn vợ, gái hờn chồng)

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)  

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *