Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Canh Thìn 2000

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI CANH THÌN 1940 - 2000

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI CANH THÌN SINH NĂM 1940 - 2000
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

TUỔI CANH THÌN – SINH NĂM 1940 – 2000

Mạng :  Bạch Lạp Kim  (Chân đèn bằng vàng)

Xương con Rồng, tướng tinh con Lạc Đà.

Nam: thờ ông Quan Bình Thánh Tử độ mạng

Nữ: thờ bà Chúa  Tiền  Nương Nương độ mạng.

Đoán xem số mạng như là

Canh Thìn Kim mạng số ta như vầy.

Tuổi Thổ Kim mạng số này,

Tuỏi cùng với mạng hai đây Hợp rầy. 

Bệnh  phù gìếu mạng  chẳng may,

Thân hình yếu duối bệnh hoài không an

Lo hay lo tính đa đoan,

Khổ tâm ưu lự gia đàng làm ăn. 

Người có mưu trí lòng băn.

Tính cao lo thấp khoan hoằng mở mang.

Tánh ưu kinh sách luận bà,

Ham nghe nghĩa lý là đàng sáng thông.

Số ta tiền của phước hồng,

Đủ ăn đủ mặc  ngỏ mong đậu tài.

Gia đình có số đổi thay,

Đôi lần mới được hôm nay tạo thành

Vợ chồng hòa hiệp rành rành, 

Một đời bền vững chớ sinh đổi dời. 

Số ta chẳngđược thảnh thơ,

Khi ăn không  hết khi thời ngồi không.

Tánh người không được bền lòng,

Buổi đầutính lớn sau hòng nhỏ thay. 

Giận người  đểdạ hôm nay,

Ơn người ra phải cứu mạng

Mong ngày trả nghĩa  vẹn  toàn mới vui.

Người sang trọng đãi bãi buôi,

Có duyên  đi đứng khiến xui thương tình.

Ta nên tích đức giữ gìn,

Biến hung vi kết gia đình lập nên.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI CANH THÌN TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng          

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 3 phần,  cầu việc quan có người  Quý Nhângiúp đỡ. 

Điều kỵ:có việc  đi đoờng nhiều, hoặc đổi dờ chỗ  ở, phòng có động việc quan làng,  và giữ mình kẻo bị té,sinh việc lo buồn.

 Tháng 2                   

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần,  và có cảnh duyên  nợ vấn vương, lo tính việc gìcũng được sáng suốt.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  và trong lòng lo tính nhiều  việc,  có bệnh  đau nên cầu  nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 3                   

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được 4 phần, cầu việc  quan có người   Quý Nhângiúpđỡ, gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  ngừa  kẻ tiểu Nhân phản,  hoặc  có bệnh  đau chút  ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 4                   

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

 Điều Hợp: làm  ăn  có việc  may thịnh vượng tiền  tài 10 phần được  8 phần,  và có cảnh duyên nợvấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau và trong mính nhức mỏi chút ít.

Tháng 5                   

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều  Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền  tài 10 phần được 3 phần, người  quyền  tước  có gặp việc may vềchức phận,   cầu việc quan có người  Quý Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: phòng  có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớn, chớ nên đi xa đường,  của tiền hao tố,

ngừa  kẻ tiểu  Nhân phản, kỵ đi sông  sâu sóng lớn, có việc  đi đường   hoặc  đổi dời, nên đề phòng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 6                   

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt,  dầu  có việc kỵchút ít đề phòng  cũng được qua.

Điều kỵ: phòng có động việc quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau chút ít,

phòng trộm cắp mất đồ và có tranh phản rầy rà.

Tháng 7

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp: làm  ăn cẩn  thận tiền  tài 10 phần được 4 phần, cầu việc  quan có người   Quý Nhângiúpđỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đoờng nhiều, hoặc đổi dờ chỗ  ở, và phòng   có động  việc  quan làng, giữ mình kẻo bị té, sinh việc lo buồn.

Tháng 8                   

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ: có bệnh  đau tỏng ít ngày,  và trong lòng lo tính việc  nhiều  việc,  vợ chồng  có việc buồngiận chút ít, có bệnh đau nên cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

 Tháng 9                  

 Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được  3 phần, lo tính việc gì nên  để ý   đề phòng,dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp: làm  ăn có gặp  việc  may thịnh vượng tiền  tài 10 phần được 8 phần,  có cảnh duyên nợvấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau chút ít, và trong mình nhức mỏi ít ngày

 Tháng 11                 

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều  Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người quyền tước có gặp việc

may về chức phận,   cầu việc quan có người  Quý Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: phòng  có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu  Nhân phản, của tiềnhao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, nên đề phòng và  cầu nguyện Trời phật phù hộ.

 Tháng 12                 

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt,  dầu  có việc kỵchút ít đề phòng  cũng được nhẹ.

Điều kỵ: có việc  tranh phản rầy rà, phòng  trộm  cắp mất đồ, vợ chồng  có việc buồn giận

nhau chút ít, phòng có động việc quan làng.

NGÀY KỴ – HỢP CỦA TUỔI CANH THÌN

NGÀY  TÝ: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  có thần  độ, có Quý  Nhânhộ trựo, (kỵ: người thân phản, đưa tiền ra, cầu tài, quan sự, đi sông, than buồn)

NGÀY  SỬU:Hợp: cầu tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền, kỵ: gian tham, pháp luật,tranh rầy, gái hờn chồng

NGÀY DẦN:  Hợp: văn thơn, đơn tờ, nhập học đi đường, (kỵ:  đi té, quan sự, dời chỗ  ở, đào  đất,  than buồn)

NGÀY  MẸO:  Hợp:  câu tài, kết hôn, dời chỗ ở,, cầu tiên  bà cứu bệnh, (kỵ:bệnh hoạn,lo nhiều)

NGÀY   THÌN: Hợp: có Quý Nhânhộ trợ,  (kỵ:nghe lời, can thiệp,  hùn Hợp,  ác Nhân mưu hại)

NGÀY  TỴ: Hợp:  cầu tài, kết hôn, dời chỗ ở, đào  đất,  (kỵ:trai  hờn vợ, nhức mỏi,

lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  NGỌ: Hợp: Thần linh độ mạng, Quý Nhân phù hộ (kỵ đưa tiền ra, đi sông,  ác Nhân phản, đi nhiều)

NGÀY    MÙI:  Hợp:  cầu tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền,  (kỵ:  kẻ gian tham, phépluật, rầy rà, gái hờn chồng)

NGÀY  THÂN: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học,  đi đường, (kỵ:đi té, quan sự, dời chỗ  ở, đào  đất)

NGÀY   DẬU: Hợp:  yên vui, mỗi việc bình an, cầu tiên  bà cứu bệnh,  (kỵ:  bệnh hoạn,  nhức mỏi, trai hờn vợ, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY   TUẤT: Hợp:  có thần linh độ mạng, (kỵ: đưa  tiền ra, cầu tài, hùn Hợp, đi sông, xung buồn)

NGÀY  HỢI:  Hợp:  cầu tài, kết hôn, an vui, đào đất, (kỵ: nhức mỏi, lo tính việc gì đề phòng thất vọng, trai hờn vợ)

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *