Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Đinh Dậu 1957/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI ĐINH DẬU 1957

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
NGƯỜI TUỔI ĐINH DẬU SINH NĂM 1957

TUỔI ĐINH DẬU – SINH NĂM 1957

Mạng: Sơn Hạ Hỏa (Lửa dưới núi)

Xương con Gà; Tướng Tinh con Khỉ

Nam: Thờ Cậu Tài, Cậu Quí độ mạng

Nữ: thờ Bà Chúa Ngọc  Nương Nương độ mạng.

Đoán  xém số mạng như là,

Đinh Dậu mạng Hỏa số ta như vày. 

Tuổi Kim mạng Hỏa số này,

Tuổi cùng với mạng hai đây khắc rày.

Tính nhát hay sợ hôm nay,

Nghe việc động tịnh lo hoài không an.

Tâm linh biết  trước  rõ ràng,

Hồ nghi thì có đàng hoàn chẳng sai.

Thị phi mang tiếng thường hoài, 

Nhiều lời tiếng ở ngài dèm pha.

Tuổi xuân thờ vạn bôn ba,

Ngữa nghiêng cực nhọc số ta đổi dời.

Nửa đời được hưởng  thảnh  thơi,

 Của tiền phát đạt vậy thời được nên.

 Lương duyên trắc trở đôi bên

Đời sau hội hiệp vững bền với nhau.

Tính hay vui vẻ bào hao,

Thương người trọng nghĩa quản baoNhân tình.

Y người  cứng cỏi một mình, 

Chẳng chịueo uốn chớ bình luận ai. 

Hào con khôngtrọn hôm nay,

Sinh ra tưởng thiểu nổi rầy tốn hao. 

Thiên  Đức gìếu mạng  phước hào, 

Nhẹ Điều tai nạn xâm vào bổn thân.

Như phong hình tội một lần, 

Hoặc có tiểu  bệnh  là phần số ta.

Mạng  không nghèo khổ vậy mà, 

Dẫu mà thiên phước cũng là ấm  no. 

Khá nên bố đức giúp cho,

Gia đình hạnh phúc bởi do hiền lành.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI ĐINH DẬU TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng        

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng:    11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt. Điềukỵ: có bệnh  đau trong mình không được an, và có tiếng  thị phi rầy rà chút ít, có bệnh đaucầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 2  

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người  có quyền  tước có gặp việc may về chức phận, cầu việc quan có Quí Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, có việc đi đường nhiều hoặc đổi dời, vợ chồng có việc buồn giận chút ít, hoặc có bệnh đau trong mình ít ngày sinh việc xung buồn.

Tháng 3  

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng:    9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việcgì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có kẻ tranh phản rầy rà, trong lòng lo tính nhiều  việc  và trong mình nhức mỏi chútít.

Tháng 4  

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng:    8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn, chớnên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 5  

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng:    7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, dẫu  có việc kỵ chút ít cũng được qua.

 Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn chút ít, và có tiếng thị phi rầy rà, phòng có động việc quan làng.

Tháng 6  

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng:     6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần đậng 4 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt, có việc kỵ đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kỵ: giữ mình kẻo bị té, của tiền hao tốn chút ít, kỵ đi sông sâu sóng lớn, phòng  có động việc quan làng, chớ nên can thiệp tin cậy người. 

Tháng 7  

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng:    5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,  có việc kỵ đề phòng cũng được qua.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong mình không được an,  cso bệnh đau nên cầu nguyện  Trời

Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 8  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng:     4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may về chức phận, cầu việc quan có Quí Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp hao tài, ngừa  kẻ tiểu Nhân phản,  hoặc có bệnh  đau chút ít.

Tháng 9  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng:     3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có việc  tranh phản  rầy rà, và trong lòng lo tính nhiều việc, trong mình nhức mỏi ít ngày.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng:     2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, phòng trộm cắp hao tài, ngừa kẻ tiểu Nhân phản,  nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng:    1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng  được  sáng  suốt,  dẫu  có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng:    12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần,  gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt, có việc  kỵ đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kỵ: của tiền có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té, hoặc có động việc quan làng.

NGÀY KỴ, HỢP CỦA TUỔI ĐINH DẬU

NGÀY  TÝ: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, bệnh hoạn,  gái hờn chồng)

NGÀY SỬU: – Hợp: có thần độ mạng,  Quý Nhân phù hộ, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, quan sự, đi té, đi sông, rầu buồn)

NGÀY DẦN: –  Hợp:  cầu tài, cầu tiền bà cứu bệnh, ( Kỵ: bệnh hoạn) 

NGÀY  MÃO: – Hợp: có Quí Nhân hộ trợ, (kỵ: nghe lời, hùn Hợp,  đi nhiều, trai hờn vợ, than buồn)

NGÀY  THÌN : – Hợp:  cầu tài, đào đất, tạo chỗ ở, (kỵ: phép  luật, rầy rà, nhức mỏi, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY  TỴ: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ: kẻ gian tham, người thân phản, đào đất, trai hờn vợ)

NGÀY  NGỌ: – Hợp:  cầu tài cầu phước,  kết hôn, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, rầy rà, gái hờn chồng)

NGÀY   MÙI: –  Hợp: có thần độ mạng, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, hùn hợp, đi té, đi sông, quan sự)

NGÀY  THÂN: –  Hợp:  cầu tài, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn)

NGÀY   DẬU: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  Quý Nhân hộ trợ, (kỵ: nghe lời, hùn hợp, gian  ham, người phản, đào đất, than buồn)

NGÀY  TUẤT: – Hợp: cầu tài, cầu phước, kết hôn, đào đất,(kỵ: rầy rà, nhức mỏi, lo nhiều, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng,  gái hờn chồng)

NGÀY  HỢI: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ:kẻ gian tham, người phản, đào đất, than buồn, trai hờn vợ)

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)    

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *