Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Đinh Tỵ 1977/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI ĐINH TỴ 1977

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC

TUỔI ĐINH TỴ – SINH NĂM 1977

Mạng : Sa Trung Thổ (Đất phù sa).

Xương con Rắn, tướng tinh con Chim Cú.

Nam: thờ Câu Tài Cậu Quí độ mạng

Nữ: thờ Bà Chúa Ngọc  Nương Nương độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Đinh Tỵmạng Thổ số ta như vầy. 

Tuổi Hỏamạng  Thổ số này,

Tuổi cùng với mạng hai bên Hợp rày. 

Thái Dương giếu mạng được may,

Tâm linh tính sáng tài nghệ tinh thông.

Có duyên người trọng tấm lòng, 

Việc gì lo tính tâm đồng đỡ nưng. 

Thiên cổ giễu mạng  thường từng, 

Trong mình nhức mỏi ghẻ sưng có hoài.  

Số ta y lộc tiếp tài,

Gia đình phát đạt hưởng  rày ấm no.

Long Đức ấm lộc Trời cho,

Mạng không nghèo khổ chớ lo ưu phiền.

Luận xem chồng vợ căn duyên,

Đổi dời ngôi mộ mới yên gia đình. 

Tâm tính cứng cỏi chống  kình,

Can cường tính nóng tự mình lo toan.

Đệ huynh hoà thuận vững vàng, 

Thân tộc sưng tức họ hàng mến thương. 

Việc làm kỹlưỡng mọi đường,

Ham Điều khéo tốt văn chương chộm rày.

Sinh con xung khắc chẳng may, 

Hao tiền tốn của bao này khó nuôi. 

Thị phi miệng  lưỡi không vui,

Rầy  rà lời tiếng ngược xuôi thương hoài.

Đời sinh được nhẹ nạn tai,

Địa giải độ mạng qua rày rủi ro.

Thi ân bố đức ráng lo,

Ngày sau ta hưởng ấm no an nhàn.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI QUÝ TỴ TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng         

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng  suốt,  có việc  kỵ đề phòng cũng được qua.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, phòng có động  việc  quan làng, hoặc có việc tranh phản  rầy rà, và trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 2  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, người có quyền tước có gặp  việc  may về chức phận, cầu việc quan có Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: phòng  trộm cắp mất đồ, và giữ mình keỏ bị té, có việc đi đường hoặc đổi dời, chớnên can thiệp tin cậy người.

Tháng 3  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. 

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày, và có việc  tranh phản rầy rà.

Tháng 4  

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có người QuýNhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền  có hao tốn, sinh việc xung buồn.

Tháng 5  

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việc gì cũng được sángsuốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: trong mình nhức mỏi chút ít,, trong lòng lo tính nhiều việc hoặc có tiếng thị phirầy rà,.

Tháng 6  

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, lo tính viêc gì nên để ý đề phòng, có việc  kỵ chút ít cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản, và giữ mình keỏ bị té, nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 7  

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt, có việc  kỵ chút ít đề phòng cũng được quan.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, trong lòng lo tính nhiều việc hoặc có tiếng  thị phi rầy rà,.

Tháng 8  

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may vềchức phận, cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng, phòng trộm cắp hao tài, và giữ mình keỏ bị té

Tháng 9  

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  có việc  tranh phản rầy rà.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người QuýNhân giúp đỡ. 

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, kỵ đi song sâu sóng  lớn, hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việcgì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, và trong mình nhức mỏi ít ngày.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần,  gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì nên để ý đề phòng,  dầu có việc kỵ cũng được nhẹ

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản,phòng trộm cắp hao tài, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

NGÀY HỢP KỴ CỦA TUỔI ĐINH TỴ

NGÀY  TÝ: – Hợp: cầu tài, đào đất, (ky: pháp luật, nhức mỏi, trai hờn vợ, lo tính việc gì, đề  phòng thất vọng)

NGÀY SỬU: – Hợp: có Quí Nhân hộ trợ, (kỵ: người thần phản, qna sự, gian tham, ai bi)

NGÀY DẦN: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền (kỵ: pháp luật, trai hờn vợ,  gái  hờn chồng,  hay lo nhiều)

NGÀY  MÃO: – Hợp: có người  Quí Nhânhộ trợ, (kỵ: đi té, gian tham, quan sự, nghe lời hùn  Hợp, đi nhiều)

NGÀY  THÌN: –  Hợp: cầu tài, kết hôn,  dời chỗ  ở, cầu  tiên bà cứu bệnh,(kỵ: bệnh tật, tranh rầy)

NGÀY  TỴ: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, thần linh độ mạng, (kỵ: đưa tiền ra,  cầu tài, nghe lời, xung buồn, đi sông)

NGÀY  NGỌ: –  Hợp:  cầu tài, cầu phước, đào đất, (kỵ: rầy rà, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng,  nhức mỏi, gái hờn chồng)

NGÀY   MÙI: – Hợp: (không  có), (kỵ: người quen phản, phòng buồn than, đité) NGÀY  THÂN: Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóahiền, (kỵ: pháp luật, lo nhiều, trai hờn vợ, gái hờn  chồng)

NGÀY   DẬU: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập học, thần độ, Quý Nhân trợ, (kỵ: quan sự, kẻ gian tham, đưa tiền ra, cầu tài, đi té, đi sông)

NGÀY  TUẤT: – Hợp: yên vui, kết hôn, cầu tiên bà cứu  bệnh, (kỵ: rầy rà, bệnh hoạn, nhức  mỏi, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY  HỢI: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập học, thần  độ mạng, (kỵ: đưa tiềnra, cầu tài, nghe  lời, đi sông, đi đường nhiều)

(Điều kỵ, Hợp  đúng  ngày,  phòng  hờ trước  sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *