Xem Tử vi trọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Giáp Dần 1974

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI GIÁP DẦN 1974

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI GIÁP DẦN SINH NĂM 1974
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Mạng :  Đại Khê Thủy (Nước suối lớn)

Xương con Hổ, tướng tinh con Trâu.

Nam: thờ Ông Quan Thánh Đế Quân độ mạng 

Nữ: thờ Bà Cửu Thiên Huyền Nữ độ mạng

Đoánxem số mạng như là,

Giáp Dần mạng  Thủy số ta như vầy.

Tuổi Mộc mạng Thủy số nà,

Tuổi cùng với mạng hai đây hợp rầy. 

Sớm sinh tainạn chẳng may,

Đau ốm kể thác bao ngày khó nuôi.

Người lớn có tánh  khéo  kế mưu, 

To gan lớn mật, vẻ vui bề ngoài

. Khôngphần chơ bạn hôm nay,

Người quen phản   ý, dưới  tay phản tính.

Số ta có tước Triều Đình,

Hoặc là lai vô danh thình trong đời.

Luận xem tiền của đầy vơi,

Ta làm ra của vây thời thấy mau.

Lại  lòng  có tánh  bào hao,

Làm nguy nhiều  độ đến sau an phần.

Mẹ cha cách trở nhiều  lần, 

Khắc hào phụ mẫu tự lòng lo toan, 

Số ta trung vận mới an,

Cửa nhà yên ổn, gia đạo ấm no.

Số trai tài nghệ  nhiều đường,

Số giá duyên  nợ lo âu đổi dời.

Hào con thịnh  vượng  vậy thời, 

Sinh được nuôi dễ nối dời hiển vinh. 

Đệ huỵnh  khắc ý hại phản,

Không được hoà thuận gia đàng  lo ên.

Tay có chức nghiệp  mới nên, Gia đình

tạo lập vững bền về sau.

Khá nên tích thiện tâm bào,

Đến ngày hậu nhựt được hào an khương

Tháng Giêng        

Tuổi Nam mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có người Quýnhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền hao tốn, kỵ đi sông  sâu sóng  lớn, hoặc  có bệnh  đau chút ít.

Tháng 2  

Tuổi Nam mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều hợp: làm ăn có việc  gặp  may thạnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việcchi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phùng  trộm cắp mất đồ, và trong mình nhức mỏi ít ngày,  hoặc  có tiếng  thị phi rầy rà.

Tháng 3  

Tuổi Nam mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, lo tính việc chi nên để ý đề phùng, dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phùng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu nhân phản,  và giữ mình keỏ bị té, nên đề phùng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 4  

Tuổi Nam mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt,  có việckỵ đề phùng cũng được qua.

Điều kỵ: phùng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc buồn giận nhau và cótiếng  thị phi rầy rà, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 5  

Tuổi Nam mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may vềchức phận, cầu việc quan có người  Quý  nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có động  việc  quan làng,  và giữ mình keỏ bị té, hoăc  có bệnh  đau chút ít.

Tháng 6  

Tuổi Nam mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều hợp:  làm ăn thạnh vượng tiền tài 10 phần được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có việc  tranh phản rầy rà, và có bệnh  đau trong ít ngày.

Tháng 7  

Tuổi Nam mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có người Quýnhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, sinh việc xung buồn.

Tháng 8  

Tuổi Nam mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều hợp: làm ăn có việc  gặp  may thạnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việcchi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui, có việc  kỵ chút ít cũng được qua. Điều kỵ:phùng  trộm cắp mất đồ, và trong mình nhức mỏi ít ngày, vợ chồng có việc buồn giận chútít.

Tháng 9  

Tuổi Nam mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 2 phần,  gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi nên để ý đề phùng có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phùng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu nhân phản,sinh việc lo buồn,  nên đề phùng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 10

Tuổi Nam mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, có việckỵ chút ít đề phùng cũng được qua.

Điều kỵ: phùng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau cà cótiếng  thị phi rầy rà, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 11

Tuổi Nam mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may vềchức phận, cầu việc quan có người  Quý  nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: giữ mình keỏ bị té, phùng  có động  việc  quan làng, chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, có việc  đi đường nhiều hoặc đổi dời.

Tháng 12

Tuổi Nam mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều hợp:  làm ăn thạnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  và có việc  tranh phản rầy rà, hoặc phùng trộm cắp

mất đồ.

Ngày kỵ, hợp  của tuổi Giáp Dần

NGÀY  TÝ:  –  Hợp:  thần độ mạng,  Quý nhân phù hộ, (kỵ: nghe lời, đưa tiền ra, cầu tài, đi té, đi nhiều, đi sông)

NGÀY SỬU:  – Hợp: cầu tài, kết hôn, đào đất, cầu tiên bà cứu bệnh, kỵ: bệnh hoạn, gian tham, phá hoại,  rầy rà.

NGÀY DẦN: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  có thần độ mạng, kỵ: đưatiền ra, cầu tài,  nghe lời, sông sâu, đi nhiều

NGÀY  MẸO: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, đào đất gặp hung hóa hiền, kỵ:

cướp trộm, nhức mỏi, lo chi phùng thất vọng,  gái hờn chồng

NGÀY  THÌN: Hợp: (không  có), kỵ: buồn rầu, người quen phản, kỵ té, chó dữ

NGÀY  TỴ: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, kỵ: pháp luật, rầy rà, lo nhiều, trai hờn vợ, gái hờn chồng

NGÀY  NGỌ: – Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  Quý nhân phù hộ, kỵ: quansự, đi té, đào đất, phùng  tài nạn.

NGÀY   MÙI: – Hợp: kết hôn, vui vẻ, hợp ý, cầu  tiên  bà cứu bệnh, kỵ:bệnh hoạn, rầy rà, lo chi phùng thất vọng.

NGÀY  THÂN: – Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  có thần  độ mạng, kỵ:đưa tiền ra, cầu tài, hùn hợp, nghe lời, đi nhiều,  đổi dời.

NGÀY   DẬU: – Hợp: cầu tài, đào đất, kỵ: trộm cắp, luât pháp, lo nhiều, người nói láo, trai hờn vợ,

NGÀY  TUẤT: – Hợp: Quý nhân phù hộ, kỵ: người thần phản, quan sự,buồn phiền.

NGÀY  HỢI: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, kỵ: pháp luật, lo nhiều, trai hờn vợ gái hờn chồng

(Điều kỵ, hợp  đúng  ngày,  phòng  hờ trước  sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *