Xem Tử vi trọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Kỷ Dậu 1969

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI KỶ DẬU 1969

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI KỶ DẬU NĂM 1969
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

NGƯỜI TUỔI KỶ DẬU SINH NĂM 1969

Mạng: Đại Trạch Thổ (Đất nhà lớn)

Xương con Gà; Tướng tinh con Thỏ

Nam: Thờ Ngũ Công Vượng Phật độ mạng

Nữ: thờ bà Phật Bà Quan Am độ mạng

Đoán xem số mang như là

Kỷ Dậu mạng Thổ số ta như vầy

 Tuổi Kim mạng Thổ số này

 Tuổi cùng với mạng được vầy tương sinh

 Thái Dương gìếu mạng khôn lành

 Thông minh tánh sắng tài lành tâm linh.

 Địa giới độ mạng an ninh

 Ít gặp tai nạn thần mình được an.

Hào tài làm được dễ đằng

 Của tiền phát đạt nhôm tan không chừng

 Tính cứng cỏi hay tự xưng

 Người ghét lỗ miếng chẳng bưng bợ người

 Tính caọ lo thấp vẹn mười

 Thâm tâm chẳng rảnh khiến ngưòi bôn chôn

 Ỹ người ít chịu kính tôn

Thật lòng không cậy dại khôn một mình.

 Giúp người người lại phản tình,

 Cạnh tranh phản lén chống kình khi tâm.

 Lương duyên chồng vợ trăm năm,

 Khắc hào khẩu thết buồn thầm ý nhau.

Trong mình thường có bệnh đau,

Nhưng thường nhúc mỏi sinh vào trong thân.

 Có tay thương mại được phần,

 Sinh tài thuận lợi ân cần lập lên.

 Số người trường thọ sống bền,

 Tài năng mưu kể tự êm lo lường.

 Hào con số được kiết tường

 Sớm mà sinh gái an hương con bầy,

Tu tâm dưỡng tánh số này,

 Mong hưởng vảng cảnh đủ đầy thảnh thơi.

THÁNG HỢP – KỴ CỦA NGƯỜI KỶ DẬU

Tháng giêng

Tuổi Nam mạng: 5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89

Tuổi Nữ mạng:    9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93

Đihợp – Làm ăn tiền tài 10 phần được 4 pñần, lo tính việc vào bực trung là tốt, dầu có việc kị cũng được qua.

Điều kị – Có bệnh đau ít ngày hoặc có tiếng thị phi. 

Tháng 2

Tuổi Nam mạng: 6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90

Tuổi Nữ mạng:    8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điu hợp – Làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người quyền tước có gặp may về chức phận, cầu việc quan có quý nhân phù hộ.

Điều kị – Chớ nên can thiệp tin cậy người, và có việc đi đường, vợ chồng có việc buồn giận với nhau hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 3

Tuổi Nam mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ mạng:    7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91

Điều hợp – Làm ăn có gặp việc may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kị – Có kẻ tranh phản rầy rà, và trong mình nhức mỏi chút ít, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 4

Tuổi Nam mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92.

Tuổi Nữ mạng:    6, 18, 30, 42, 54, 66, 78, 90

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Có việc đi đường nhiều hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có việc bi hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, phòng trộm cắp hao tài, ngừa k tiểu nhân

phản, vợ chồng có việc buồn giận với nhau, nên phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 5

Tuổi Nam mạng: 9, 21, 33,45, 57, 69, 81, 93

Tuổi Nữ mạng:    5, 17,29,41, 53, 65,11, 89

Điều hợp – Làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kị  Vợ chồng có việc buồn giận chút ít, phòng có động việc quan làng, hoặc có tiếng thị phi rầy rà.

Tháng 6

Tuổi Nam mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94.

Tuổi Nữ mạng:    4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

 Hợp– Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì

 giữ ở bậc trung là tốt, có việc kị đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kị – Phòng có động việc quan làng, của tiền có hao tốn kị đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té. 

Tháng 7

Tuổi Nam mạng: 11, 23. 35, 47, 59, 71, 83, 95

 Tuổi Nữ mạng:   3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87

Hợp- Làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì giữ ở bậc  trung là tốt, có việc kị chút ít cũng được qua.

Điều kị – Có bệnh đau trong mình không được an, hoặc có việc lo chút ít. 

Tháng 8

Tuổiỉ Nam mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Tuổi Nữ mạng:     2, 14, 26, 38, 50, 62,74, 86

Hợp- Làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, về quyền tước có gặp may về chức phận cầu việc quan có quý nhân giúp đỡ. 

Điều kị – Chớ nên can thiệp tin cậy người, ngừa kẻ tiểu nhân phản, phòng

trộm cắp hao tài hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn. 

Tháng 9

Tuổi Nam mạng: 1,13,25, 37,49,61, 73, 85, 97

Tuổi Nữ mạng:   1,13, 25, 37,49,61,73, 85, 97

 Điều hợp – Làm ăn có gặp việc may thịnh vượng tiền tài 10 phần được phần, có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điêu kị  Có việc tranh phản rầy rà, trong mình nhúc mỏi, trong lòng lo tính nhiêu việc.

Tháng 10

Tuổi Nam mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86

Tuổi Nữ mạng:   12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Điều hợp – Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được phần, cầu quan có quý nhân giúp đỡ.

Điều kị – Có việc đi đường nhiều hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có tai nạn , ngừa kẻ tiểu nhân phản, phòng có hao tài, nên đề phòng và câu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 11

Tuổi Nam mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87

Tuổi Nữ mạng:   11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điêu hợp- Làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 6 phần, có duyên nợ vấn vương, tính việc gì cũng được sáng suốt, có việc kị ít cũng được qua.

 Điều kị – Phòng có động việc quan làng hình phạt, vợ chồng buồn giận chút ít, hoặc có tiếng thị phi rầy rà. 

Tháng 12

Tuổi Nam mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88

 Tuổi Nữ mạng:   10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

 Hợp– Làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, cầu việc có quí nhân giúp đỡ, lo tính việc gù giữ bậc trung là tốt.

Điều kị – Của tiền có hao tốn, kị đi sông sâu sóng lớn, giữ mình khỏi té, hoặc có động việc quan làng. 

NGÀY HỢP, KỴ CỦA NGƯỜI TUỔI KỶ DẬU

Ngày Tý hợp: cầu tài, cầu Phúc, kết hôn, gặp hung hóa cát

            Kị: pháp luật, bệnh hoạn, gái hờn chồng

Ngày Sửu hợp: có thần độ mạng, quý nhân hộ trợ

            Kị: đưa tiền ra, cầu tài, quan sự, cẩn thận té ngã, chú ý khi đi qua  sông sâu.

Ngày Dần hợp: cầu tài, cầu tiên bà cứu bệnh

            Kị: bệnh hoạn

Ngày Mão hợp: có quý nhân hộ trợ

            Kị: nghe lời, hùn hợp, đi nhiều, trai hờn vợ, than bi.

Ngày Thìn hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, đi đường

            Kị: Kẻ gian tham, người thân phản, đào đất, trai hờn vợ

Ngày Tị hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, đi đường

            Kị: kẻ gian tham, người thân phản, đào đất, trai hờn vợ

 Ngày Ngọ hợp: cầu tài, cầu Phúc, kết hôn, gặp hung hóa hiền

            Kị: phép luật, rầy rà, gái hờn chồng.

 Ngày Mùi hợp: có thần độ mạng

            Kị: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lòi, hùn hợp Ngày

 Thân hợp: cầu tài, cầu tiên bà cứu bệnh

            Kị: Bệnh hoạn. 

Ngày Dậu hợp: Văn Thư, đơn từ, nhập học có Quý nhân hỗ trợ

            kị: Nghe lời hùn hợp, gian tham, người thân phản, than buồn.

 Ngày Tuất hợp: Cầu tài, cầu phúc, kết hôn, đào đất.

            kị: Rầy rà, nhức mỏi, tính toán việc cũng khó, đề phòng thất vọng, gái hờn chồng.

Ngày Hợi hợp; Văn Thư, đơn từ, nhập học, đi đường.

            kị: Kẻ gian ham, người thân phản, đào đất, than buồn.

(Điều kị, hợp đúng ngày, phòng hờ trước, sau một ngày) 

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *