Xem Tử vi trọn đời Nam-Nữ Mạng tuổi Kỷ Mùi 1979/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI KỶ MÙI 1979

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC

TUỔI KỶ MÙI – SINH NĂM 1979

Mạng : Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời).

Xương con Dê, tướng tinh con Rái Cá.

Nam: Thờ Ngũ Công  Vương Phật độ mạng. 

Nữ: Thờ Phật  Bà Quan Am độ mạng . 

 Đoán xem số mạng như là,

Kỷ Mùi mạng  Hỏa số ta như vầy.

Tuổi Thổ mạng Hỏa số này,

Tuổi cung với mạng được vầy tương sinh.

Người có thiện  tánh  lòng  lành,  

Thương người  giúp đỡ chẳng đành hại ai. 

Bệnh phùgìếu mạng  chẳng may,

Thường khi có bệnh ở  rày trong thân.

Lòng hay lo tính phân vân,

 Rối lòng rộn trí ít phần rảnh tâm.

 Hào tài ta có tay cầm,

Được phần lo ấm phước lâm hưởng phần.

Luận xem duyên nợ đa đoan,

 Tơ tình nhiều chỗ hiệp ta đôi lần. 

Tánh hay hoà thuận thân lân,

Yêu chuộng  bằng hữu vẹn phần nghĩa Nhân

Có số thương mãi thì hơn,

Có lộc quan chức cũng hưởng phần rảnh rang

Số ta dời đổi gia đàng,

Khác  xứ cha mẹ vẹn toàn lập nên.

Bà con lãnh đạm đôi bên,

 Nghĩa tình lạt lẽo tự yên lo lường. 

Việc làm  ý chẳng chủ trương,

Muốn thời làm đại tánh thường đổi thay.

Miệng vui lòng chịu việc ngày, 

Tính sáng mau hiểu  số rày sống lâu.

 Hạn ba mươi sáu lo âu,

Qua khỏi nạn  ấy ngõ hầu bình an. 

Thi ân bố đức tam khoan,

Hưởng ngày hậu nhất gia đàng khương minh.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI KỶ MÙI TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng        

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần,  và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít,.

Tháng 2 

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng:   10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp: làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người có quyền tước có gặp

việc may về chức phận, cầu việc quan có người Quí Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền có hao tốn, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, kỵ đi sông sâu sóng lớn, nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 3  

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng:    9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt, dầu  có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: có việc  tranh phản rầy rà, vợ chồng  có việc  buồn  giận  nhau, phòng có động việc quan làng.

Tháng 4  

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng:    8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần,  cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc đi đường nhiều, hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động việc quan làng, giữ mình kẻo bị té, sinh việc lo buồn.

Tháng 5  

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng:    7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, việc  làm ăn giữ mức trung bình là tốt.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 6  

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng:    6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần,  gái thì có cảnh duyê nợ vấn vương, cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: Chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng trộm cắp hao tài, ngừa kẻ tiểu nhân phản, kỵ đi song sâu song lớn hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 7  

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng:    5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp: làm ăn có việc gặp may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vu.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 8  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng:      4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp: làm ăn tự  ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, người  có quyền  tước có gặp việc may về chức phận, cầu việc quan có Quí Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa kẻ tiểu Nhân phản, của tiền hao tốn, kỵ đi sông  sâu sóng  lớn, có việc  đi đường hoặc đổi dời. Nên cầu nguyệnTrời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 9  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng:     3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt, có việc kỵ chút ít đề phòng cũng được qua.

Điều kỵ: có việc  tranh phản rầy rà, vợ chồng  có việc  buồn  giận  nhau, phòng có động việc quan làng hình phạt.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng:    2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có động  việc  quan làng, giữ mình kẻo bị té, sinh việc lo buồn.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng:     1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày, trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng:    12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng,  việc kỵ nhẹ cũng được qua.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, và phòng  trộm cắp hao tài, hoặc  có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung buồn.

NGÀY KỴ, HỢP CỦA TUỔI KỶ MÙI

NGÀY  TÝ: Hợp: kết hôn, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn,  nhức mỏi, lo gì đề phòng thất vọng, trai hờn vợ)

NGÀY SỬU: Hợp: (không  có), (ky: nghe lời, phòng gian tham, xung buồn, hùn Hợp)

NGÀY DẦN: Hợp: cầu tài, kết  hôn,  dời chỗ  ở, đào đất, (kỵ: có nhức mỏi trong người, trai hờn vợ, lo tính việc gì đề phòng thất vọng) 

NGÀY  MẸO: Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  thần  độ mạng, quơi Nhân hộ trợ (ky: đưa tiền ra, cầu tài, người thân phản, đi sông, quan sự)

NGÀY  THÌN: Hợp: cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, rầy rà, gái hờn chòng,  lo nhiều)

NGÀY  TỴ: Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học, đi đường, (ky: đi té, quan sự, dời chỗ  ở, đaò đất)

NGÀY  NGỌ: Hợp:  cầu tài, tạo chỗ ở, đào  đất,  cầu tiên bà cứu bệnh, (ky: bệnh tật, lo nhiều) 

NGÀY  MÙI: Hợp: có thần độ mạng,  Quý Nhân hộ trợ, (ky: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời,  phòng gian tham, ác Nhân hại)

NGÀY  THÂN: Hợp: cầu tài, kết hôn, tạo chỗ ở, đào đất, (ky: nhức mỏi, trai hờn vợ, lo tính việc gì đề phòng thất vọng)

NGÀY   DẬU: Hợp: có thần độ mạng, Quý Nhân hộ trợ, (ky: đưa tiền ra, cầu tài, người quen  phản, đi té, đi sông, đi nhiều)

NGÀY  TUẤT: Hợp: cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: phép luật, bệnh tật, gái hờn  chồng)

NGÀY  HỢI: Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  đi đường, (kỵ: tạo chỗ  ở, quan sự , đi cẩn thận kẻo té, than buồn)

(Điều kỵ, Hợp  đúng  ngày,  phòng  hờ trước  sau 1 ngày)

  

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *