Xem Tử vi trọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Mậu Dần 1998

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI MẬU DẦN 1998

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI MẬU DẦN SINH NĂM 1998
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

Mạng :  Thành đầu thổ (Đất trên thành)

Xương con Hổ, tướng tinh con thuồng luồng.

Nam: thờ Ngũ Công Vương Phật  độ mạng

Nữ: thờ Phật Bà Quan Am độ mạng  

Đoán xemsố mạng như là

Mậu Dần mạng  Thổ  số ta như vầy

Tuổi cùng với mạng  được vầy tương sinh.

Số này ta có quyền hành,

Người sang trọng đãi công danh chói ngời

Đi đến xứ khác nơi nơi

Nói riêng ít tiếng lạ thời như quen

Tánh người  rộng rãi lòng bèn

Ton gan lớn mật sang hèn không phân

Tâm người không độc giai nhân,

Giận người không cố tánh gần trượng phu

Ta nên dưỡng tánh tu tâm, 

Của tiềnnhư thể đèn lu cạn  dần

Giàu nghèo ta khó lo âu, 

Nhiều phen đờiđổi sinh sầu số ta, 

Phu thê xung khắc bất hoà,

Đổi dời duyên  nợ gẫm mà đắng cay

Đẹ huynh cốt nhúc chân tay, 

Anh em khác  xứ ở rày phương xa.

 Không  nhờthân tộc khó nương, 

Tự tay tạo lập lo lường được nên.

Bỗng thân ta giữ cho bền

Một  lần té nặng  chịu  nên tật rầy

Hình yếu đuối  lại có tài,

Thông minh tánh sáng ai tài khôn lanh.

Hào con ta chẳng được lành, 

Không trông nhờ cậy dạ đành lãng xao 

Ta nên tích đức về sau.

Nhị Điều khắc kỵ được hào thảnh thơi.

Tháng Giêng          

Tuổi đàn ông: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi đàn bà: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần,  cầu việc quan có người Quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người,  của tiền

hoa tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, sinh việc xung buồn.

Tháng 2                   

Tuổi đàn ông: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi đàn bà: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều hợp: làm ăn có việc  gặp may thạnh vượng tiền  tài 10 phần được 8 phần, lo tính việc chi cũngđược sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phùng trôm cặp hao tài, và trong mình nhức mỏi chút ít, hoặc  có tiếng thị phi rầy rà.

Tháng 3                   

Tuổi đàn ông: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi đàn bà: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được  4 phần, lo tinh việc chi nên  để ý   đề phùng,dầu có việc  kỵ cũng được qua.

Điều kỵ: phùng  có việc  bi ai, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu  nhân phản,

và giữ mình kẻo bị té, nên đề phùng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 4                   

Tuổi đàn ông: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi đàn bà: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần dặng 6 phần, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt,  có việc kỵ đề phùng  cũng được nhẹ.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  giận  với nhau, phùng có động việc quan làng hình phạt, có tiêng

thị phi rầy rà, trong mình lo tính nhiều việc.

Tháng 5                   

Tuổi đàn ông: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi đàn bà: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có người  Quý nhân giúp đỡ

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng,  và giữ mình kẻo bị té, hoặc  có bệnh đau chút ít.

Tháng 6

Tuổi đàn ông: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi đàn bà: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều hợp: làm ăn thạnh   vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh  duyên  nợ  vấn vương, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  có việc  tranh phản rầy rà, trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 7                   

Tuổi đàn ông: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi đàn bà: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thân tiền tài 10 phần được 3 phần,  cầu việc quan có người Quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  kỵ đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, chớ  nên  can thiệp tin cậy người,

của tiền hao tốn, kỵ đi sông  sâu sóng  lớn, hoặc  có việc  chút  ít sinh việc buồn.

Tháng 8                   

Tuổi đàn ông: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi đàn bà: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều  hợp:  làm ăn có việc  may thạnh vượng tiền  tài 10 phần được 8 phần, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui, dầu có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: phùng  trộm  cắp mất đồ, và trong mình nhức mỏi ít ngày,  vợ chồng  có việc buồn

giận chút ít.

Tháng 9                   

Tuổi đàn ông: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi đàn bà: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần, cầu việc  quan có người   Quý nhân giúp đỡ, gái thì có cảnh duyên nợ vấn vương.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu  nhân phản và có việc  động  quan làng, nên đề phùng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 10

Tuổi đàn ông: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi đàn bà: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc chi giữ bực trung là tốt,có  việc kỵchút ít đề phùng  cũng được qua.

Điều kỵ: vợ chồng  có việc  buồn giận nhau phùng có động việc quan làng  và có tiếng   thị phi rầy rà, trong mình lo tính nhiều việc.

Tháng 11                 

Tuổi đàn ông: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi đàn bà: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có người Quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  có việc đi đường, hoặc đổi dời, và giữ mình kẻo

bị té, hoặc  có động  việc  quan làng.

Tháng 12                 

Tuổi đàn ông: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi đàn bà: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều hợp: làm ăn thạnh   vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh  duyên  nợ  vấn vương, lo tính việc chi cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  và có việc  tranh phản rầy rà, hoặc  phòng  trộm  cắp mất đồ. 

Ngày kỵ, hợp của tuổi Mậu Dần

NGÀY  TÝ: Hợp: thần linh độ mạng,  Quý nhân phù, kỵ: nghe lời,đưa tiền ra, cầu tài, đi nhiều, ký té, đi sông.

NGÀY  SỬU: Hợp:  cầu tài, kết hôn, đào đát, cầu tiên bà cứu bệnh, kỵ: bệnh hoạn gian tham, phá hoại,  rầy rà

NGÀY DẦN: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  có thần  độ mạng, kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, sông sâu, đi nhiều.

NGÀY  MẸO:  Hợp:  cầu tài, cầu phước,  đào đất, hặp hung hóa hiền,  kỵ: cướp trộm, nhức mỏi, lo chi phùng thất vọng, gái hờn chồng

NGÀY  THÌN: Hợp: ( không có), kỵ : buồn rầu, người quen phản, kỵ té, chó dữ 

NGÀY  TỴ: Hợp: cầu tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền, kỵ : pháp luật, rầy rà, lo nhiều,trai hờn vợ, gái hờn chồng

NGÀY  NGỌ:  Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học, Quý nhân phù hộ,  kỵ: quan sư, đi té, đào đất, phùng  tai nạ.

NGÀY   MÙI: Hợp: kết hôn, vui vẻ, nhập  học,  có thần độ mạng, kỵ: bệnh hoạn, rầy rà, lo chi phùng thất vọng.

NGÀY  THÂN : Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  học,  cô thần độ mạng, kỵ:  đưa tiền ra, cầu tài, hùn hợp,  nghe lời, đi nhiều,  đổi dời.

NGÀY  DẬU: Hợp: cầu tài, đào đất, kỵ: trộm cắp, luật pháp, lo nhiều người  nói láo, trai hơn vợ.

NGÀY   TUẤT: Hợp:  Quý nhân phù hộ, kỵ:  người thân phản, quan sự, buồn phiền.

NGÀY   HỢI ::  Hợp:cầu tài, cầu phước,  gặp hung hoá hiền,  kỵ:  pháp luật, lo nhiều, trai hờn vợ, gái hờn chông.

(Điều kỵ, hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *