Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Mậu Thân 1968/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI MẬU THÂN 1968

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
NGƯỜI TUỔI MẬU THÂN SINH NĂM 1968

TUỔI MẬU THÂN – SINH NĂM 1968

Mạng: Đại Dịch Thổ (Đất nhà lớn)

Xương con Khỉ; Tướng tinh con Lạc Đà

Nam: thờ Ngũ Công Vương Phật độ mạng 

Nữ: thờ Phật  Bà Quan Âm độ mạng  

Đoán xem số mạng như là,

Mậu Thân mạng Thổ số ta như vầy.

Tuổi Kim mạng Thổ số này,

Tuổi cùng với mạng được vầy tương sinh.

Tính ưa kinh diển lòng lành,

Có số tu niệm học hành sáng thông.

Có mưu khéo léo nơi lòng, 

Tâm linh biết trước trong vòng kiết hung.

Việc làm mau lẹ không  cùng, 

Một lời cay đắng tâm trung khổ rày. 

Số có quyền tước trong tay,

Quý Nhân trọng đãi người hay yên vì.

Điếu khách gìếm mạng vầy thì, 

Phải  phòng  té nặng một khi tật rày. T

rong mình thường có bệnh hoài,

Khi đau khi mạnh đắng cay thân hình.

Vợ chồng xung khắc buồn tình, 

Đôi lần dời đổi gia đình mới an.

Anh em cách trở xa nhau,

Một người  một xứ gia đàng làm ăn.

Hào tài đủ dụng thường hằng, 

Gia đình no ấm gọi rằng bậc trung. 

Y ham long khó định cùng,

Muốn thời cho gặp, não nùng bỏ mau.

Hào con tuy có lao xao,

Đến ngày hậu nhật dễ nào cậy nương.

Số ta không trọng cát tường,

Xuất gia đầu Phật an khang tuổi già. 

Khá nên tíchthiện đó là,

Mong sau an hưởng đời ta an lành.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI MẬU THÂN TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng:    11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4phần, cầu việc quan có Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc đi đường  nhiều,  hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, kỵ đi song sâu song lớn, hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 2

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng:     10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phòng  trộm cắp mất đồ, và trong mình nhức mỏi ít ngày, vợ chồng có việc buồn giận chút ít.

Tháng 3  

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng:     9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần 

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường,ngừa kẻ tiểu Nhân phản, hoặc có động  việc quan làng,  nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 4  

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng:     8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,  có việc kỵ chút ít đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau , hoặc  có tiếng  thị phi rầy rà, hoặc  có động việc quan làng,  và trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 5  

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng:     7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may về chức phận, cầu việc quan có người  Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: kỵ đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té, chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, phòng có động  việc  quan làng,  và có việc  đi đường nhiều hoặc đổi dời.

Tháng 6  

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng:    6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh  đau trong ít ngày,  và có kẻ tranh phản rầy rà.

Tháng 7  

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng:    5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3phần, cầu việc quan có Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc đi đường  nhiều, hoặc đổi dời chỗ ở, chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền có hao tốn, kỵ đi sông  sâu sóng  lớn, hoặc  có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 8  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng:     4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui, dầu có việc kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: phòng trộm cắp mất đồ, vợ chồng có việc  buồn  giận  chút ít, và trong mình nhức mỏi ít ngày.

Tháng 9  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng:     3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng, dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, và giữ mình kểo bị té, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng:     2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,  có việc kỵ chút ít đề phòng cũng qua.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, trong lòng lo tính nhiều việc, hoặc có chuyện thị phi rầy rà.

Tháng 11

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng:    1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, người  có quyền tước có gặp  việc  may về chức phận, cầu việc quan có Quí Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng, giữ mình kẻo bị té, hoặc  có bệnh đau chút ít.

Tháng 12

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng:    12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp: làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có kẻ tranh phản  rầy rà, và có bệnh  đau ít ngày,  hoặc  có trộm cắp mất đồ.

NGÀY KỴ, HỢP CỦA TUỔI MẬU THÂN

NGÀY  TÝ: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  Quý Nhân hộ trợ, (Kỵ: đité, quan sự, than buồn)

NGÀY SỬU: – Hợp:  kết hôn, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn,  rầy rà, gian tham, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY DẦN : – Hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, đi đường, có thần  độ mạng, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, đi sông, than buồn)

NGÀY MÃO: – Hợp: cầu tài, tạo  chỗ  ở, đào  đất, (kỵ: pháp luật, gian tham, nhức mỏi, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng, trai hờn vợ)

NGÀY  THÌN :  – Hợp:  có Quý Nhân hộ trợ, (kỵ: quan sự, người thân phản,than buồn nhiều)

NGÀY  TỴ: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, lo nhiều, rầy rà, trai hờn vợ, gái hờn chồng)

NGÀY  NGỌ: – Hợp: có thần  độ mạng,  Quý Nhân hộ trợ, (kỵ: đưa tiền rạ, cầu tài, nghe lời, quan sự, đi sông, đi nhiều)

NGÀY   MÙI: – Hợp:  cầu tài, tạo chỗ ở, kết  hôn,  cầu  tiên  bà cứu bệnh, (Ky: bệnh hoan, rầy rà)

NGÀY  THÂN : – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập  học,  có thần  độ mạng, (kỵ:đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, đi sông, đào đất, than buồn)

NGÀY   DẬU: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, đào đất, gặp hung hóa hiền, (kỵ: kẻ gian tham, nhức mỏi, gái hờn chồng,  lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY  TUẤ: –  Hợp: (không có ), (kỵ: đí té, phòng  người quen phản, than buồn.) 

NGÀY  HỢI: –  Hợp:  cầu tài, cầu phước, gặp hung hóa hiền, (kỵ: pháp luật, rầy rà, lo nhiều, trai hờn vợ, gái hờn chồng)

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)  

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *