Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Nhâm Ngọ 2002/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI NHÂM NGỌ 2002

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC

TUỔI NHÂM NGỌ – SINH NĂM 2002

Mạng : Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu).

Xương con Ngựa, tướng tinh con Cáo.

Nam: Thờ ông Tử Vi độ mạng.

Nữ: Thờ bà Cửu Thiên Huyền Nữ độ mạng.

Đoán xem số mạng như là, 

Nhâm Ngọ mạng Mộc số ta như vầy. 

Tuổi Hỏa mạng  Mộc số này,

Điều khách giếu mạng chẳng may,

Phải phòng té nặng chịu rày tật thân. 

Chìm ghe té giếng  một lần,

Phải phòng sông giếng là phần  kỵ ta.

Tính ưa trồng tỉa đó là

Tấm lòng rộng rãi ham mà thiện tâm.

Của tiền ta khó giữ cầm, 

Làm ra có của lại tầm đường cho. 

Số khắc cha mẹ  dễ nào,

Làm cho phụ mẫu lao đao thương hình.

Tính người cần kiệm giữ gìn, 

Tuổi xuân lận đận gia đình khó nên.

Trung niên vãn cảnh vững bền,

Lớn tuổi tạo lập được nên gia đình.

Số ta gần được người vinh, 

Hoặc có quyền tước thân tình người sang

Vợ chồng sum họp vẹn toàn,

Trên hoà dười thuận đôi đàng yêu thương.

Hào con cũng được kiết tường,

Sinh nhiều nuôi dễ an khang thịnh hành.

Thông minh lòng dạ hiền lành,

Ra nơi công chúng được rành trí lo.

Tuổi xuân khổ nhọc lần dò, 

Nhiều Điều tai ách như đò đi sông.

Khá nên dưỡng đức bền lòng,

Ngày sau được hưởng phước hồng thảnh thơi.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI NHÂM NGỌ TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng:    9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93. 

Điều Hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần, cầu việc  quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, vợ chồng có việc buồn giận nhau,  nên đề phòng và cầunguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 2                   

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng:    8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92. 

Điều Hợp: làm ăn thịnh   vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần, va có cảnh  duyên  nợ  vấn vương, lotính việc gì cũng  được  sáng  suốt,  dầu có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: phòng  có động  việc  quan làng,  và có tiếng thị phi rầy rà, vợ chồng có việc buồn giận nhau chút ít. 

Tháng 3                   

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng:    7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt, có việc kỵ đề phòng cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên  can thiệp tin cậy người,  của tiền hao tốn, kỵ đi sông  sâu sóng  lớn, giữ mình kẻo bị té, phòng  có động  việc  quan làng. 

Tháng 4                   

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng:    6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 3 phần, lo tính việc gì nên để ý  đề phòng,  dầu có việc kỵcũng được nhẹ 

Tháng 5                   

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng:    5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều  Hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận  tiền  tài 10 phần được 4 phần, người  quyền  tước  có gặp việc may về chức phận,   cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, phòng kẻ iểu  Nhân phản, hoặc  có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn. 

Tháng 6               

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng:     4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp: làm ăn thịnh   vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui. 

Điều kỵ: có kẻ  tranh phản  rầy rà, trong mình nhức  mỏi chút ít, trong lòng lo tính nhiều việc. 

Tháng 7                   

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng:      3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87. 

Điều Hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần, cầu việc  quan có người   Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường nhiều, hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, vợ chồng có việc buồn  giận  nhau, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 8                   

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng:    2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp: làm  ăn thịnh vượng tiền  tài 10 phần được 6 phần  và có cảnh  duyên   nợ  vấn vương, lotính việc gì cũng được sáng suốt, dầu có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau chút ít và có tiếng thị phi rầy rà, hoặc  có trộm  cặp  hao tài.

Tháng 9                   

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng:    1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97. 

Điều Hợp: làm  ăn tiền  tài 10 phần được 5 phần,  gái thì có cảnh  duyên  nợ  vấn vương, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt.

Điều kỵ: của tiền  có hao tốn, phòng  có động  việc  quan làng, kỵ đi sông  sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té.

Tháng 10                

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng:    12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96. 

Điều Hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài  10 phần được  4 phần, lo tính việc gì nên  để ý   đề phòng,dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ

Điều kỵ: có bệnh  đau trong mình không được an, phòng trôm cặp hao tài, có bệnh  đau, nên cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 11                 

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng:    11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều  Hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần, người quyền tước có gặp việc may về chức phận, cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  vợ chồng có việc buồn giận nhau, và có việc  đi đườnghoặc đổi dời, có bệnh đau chút ít sinh việc xung buồn. 

Tháng 12                 

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

 Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp: làm  ăn có gặp  việc may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần,   và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có kẻ tranh phản rầy rà, trong lòng lo tính nhiều  việc,  và trong mình nhức mỏi chút ít.

NGÀY KỴ, HỢP CỦA TUỔI NHÂM NGỌ

NGÀY  TÝ: Hợp: có Quí Nhân hộ trợ (Kỵ: nghe lời, hùn Hợp, đi nhiều, trai  hờn  vợ ,  xung buồn) 

NGÀY  SỬU: – Hợp:  cầu tài, kết hôn, đào đất (kỵ: pháp luật, tranh rầy, nhức mỏi, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY DẦN : -Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập học, đi đường, (kỵ: người thân phản, đào đất, trai hờn vợ, buồn than)

NGÀY  MÃO: – Hợp:  cầu tài, cầu phước, kết hôn, (kỵ: pháp luật, rầy rà, gái hờn chồng).

NGÀY  THÌN: – Hợp: có thần  độ mạng, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, quan sự, nghe lời, đi sông).

NGÀY  TỴ: – Hợp:  cầu tiên  bà cứu bệnh, (kỵ:bệnh hoạn, kẻ gian tham)

NGÀY  NGỌ: -Hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, Quý nhân hộ trợ  (kỵ: nghe lời, hùn Hợp, can thiệp, ác Nhân phản, xung buồn)

NGÀY   MÙI : -Hợp:  cầu tài, cầu phước,  đào đất, (kỵ: tranh rầy, nhức mỏi, gái hờn chồng, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY  THÂN :  -Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập học,  đi đương, (kỵ: người quen phản, dời chỗ ở, trai hờn vợ)

NGÀY   DẬU: – Hợp:  cầu tài, cầu phước,  kết hôn, gặp hung hóa hiền,  (kỵ:  pháp luật, kẻ gian tham, gái hờn chồng,  bệnh  hoạn)

NGÀY   TUẤT: – Hợp:  có thần  độ mạng,  Quý Nhân hộ trợ,  (kỵ:  đưa tiền ra, cầu tài, đi  té,  quan sự, than buồn, đi sông)

NGÀY  HỢI:   –  Hợp:  cầu tiên bà cứu bệnh,  làm ăn trung bình (kỵ:  kẻ gian tham, bệnh tật)

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *