Xem Tử vi trọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Nhâm Thìn 1952 – 2012

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI NHÂM THÌN 1952 - 2012

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI NHÂM THÌN SINH NĂM 1952 - 2012
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

TUỔI MẬU THÌN – SINH NĂM 1952-2002

Mạng :  Trường Lưu Thủy  (Nước chẩy dài)

Xương con Rồng, tướng tinh con Chó Sói.

Nam: Thờ Ông Tử Vi độ mạng

Nữ: Thờ Bà Cửu Thiên  Huyền  Nữ độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Nhâm Thìn mạng  Thủy số ta như vầy. 

Tuổi Thổ mạng  Thuỷ sốnày,

Tuổi cùng với mạng hai đây khắc rày.

Khó nuôi thuở nhỏ chẳng may,

Đau ốmkế thác nạn  tai buổi đầu.

Phù trầm gìếumạng  phòng âu,

Té sông  té giếng  ngõhầu một khi.

Số có quyền tước vậy thì,

Cũng là chức  phận   kịp  kỳ công môn.

Người sang trọng đãi kính tôn,

Ra tay trợ giúp bảo tồn nghĩa ân. 

Kẻ nhỏ phảný  khó phân,

Chớ nên tin ban sau lần phản tâm.

Của tiền ta khó giữ cầm,

Tay làm ra của tầm đường  tổn hao.

Tính không định trước việc nào,

Muốn làm làm đại tay mau khéo nghề.

Siêng năng cần kiệm gia tề,

Tay chân chẳng  nghĩ  nhiều  bề tính lo.

Tuổi xuân rộng tri lần dò,

Lơn lên cũng được ấm no gia đình.

Vợ chồng sum hiệp đinh ninh,

Hào con thịnh vượng  hiển vinh thay là.

Miệng  hiền lòng dữ tánh ta,

Thương thời để dạ ghét mà để tâm.

Cơ mưu khéo léo sáng tầm,

Khá xem hoạ phước  tuỳ hình,

Làm nhiều Điều thiện an ninh vững bền.

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI NHÂM THÌN THÌN TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng     

 Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  cầu việc quan có người  Quý Nhângiúp đỡ, lo tínhviệc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, giữ  mình kẻo  bị  té, và có động việc quan làng, sinh việc lo buồn.

Tháng 2                  

 Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần,  và có cảnh duyên  nợ vấn vương, lo tính việc gìcũng được sáng suố.

Điều kỵ:  có bệnh   đau trong ít ngày, trong lòng lo tính nhiều  việc,  có bệnh  đau nên  cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 3                  

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  cầu việc quan có người  Quý Nhângiúp đỡ. Điều kỵ:chớ nên can thiệp tin cậy người,  ngừa  kẻ tiểu Nhân phản, hoặc  có bệnh  đau chút ít, sinh việc xung than buồn.

Tháng 4                  

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp: làm ăn có gặp  việc  may thanh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần,   và có cảnh duyên nợvấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 5                  

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 3 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có người  Quý Nhângiúp đỡ

Điều kỵ: phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa dưòng,  ngừk,  của tiền hao tốn, kỵ đi sôngsâu sóng lớn, giữ mình kẻo  bị té, và có việc  đi đường nhiều, hoặc đổi dời, nên  đề phòng  và cầunguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 6                  

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt,  có việc kỵ đềphòng  cũng được nhẹu.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau chút ít và phòng  trộm  cắp mất đồ, hoặc  có kẻ tranh phản rầy rà.

Tháng 7                  

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  cầu việc quan có người  Quý Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ:có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng có động  việc  quan làng,  và giữ mình khỏi bịté, sinh việc lo buồn.

Tháng 8                  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp may thịnh vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũngđược sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh đau trong mình không được an, trong lòng lo tính nhiều việc, vợ chồng  có việc buồn chút ít

Tháng 9                  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ă  tự ý  cẩn thận tiền  tài 10 phần được 3 phần, lo tính viêc gì nên  để ý  đề phòng,dầu có viêc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người, của tiền hao tốn, kỵ đi sông  sâu sóng lớn, hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 8 phần,  và có cảnh duyên  nợ vấn vương, lo tính việc gìcũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 11                

 Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có người  Quý Nhângiúp đỡ.

Điều kỵ: phòng  có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  của tiền hao tốn, kỵ đi

sông sâu sóng lớn, ngừa kẻ tiểu Nhân phản, nên đề phòng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho đượcnhẹ.

Tháng 12                

 Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ: phòng trôm cắp hao tài, ngừa  có động  việc quan làng, và có việc  tranh phản rày rà, hoặcvợ chồng có việc  buồn  giận  chút  ít

NGÀY KỴ – HỢP CỦA TUỔI NHÂM THÌN

NGÀY  TÝ: – Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  hóc, có thần  độ mạng,  Quý Nhânhộ trợ, (kỵ: người thân phản, đưa tiền ra, cầu tài, quan sự, đi sông, than buồn)

NGÀY  SỬU: – Hợp:  cầu tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền,  (kỵ:gian  tham, phép luất,tranh rầy, gái hờn chồng)

NGÀY DẦN:  Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học, đi đường, (kỵ:  đi té, quan sự, dời

chỗ  ở, đào  đất,  than buồn)

NGÀY  MẸO: –  Hợp:  cầu tài, kết hôn, dời chỗ ở, cầu  tiên  bà cứu  binh, (kỵ: bệnh hoạn, lo nhiều)

NGÀY  THÌN: – Hợp:  có Quý Nhânhộ trợ,  (kỵ:  nghe lời, can thiệp,  hùn Hợp,  ác Nhân mưu hại)

NGÀY  TỴ:  – Hợp:  cầu tài, dời chỗ ở, đào  đất, (kỵ:  trai hờn vợ, nhức mỏi, lo gì phòngthất vọng)

NGÀY  NGỌ: – Hợp: thần linh độ mạng,  Quý Nhân hộ trợ, (kỵ:  đưa tiền ra, cầu tài, đi sông,  ác Nhân phản, đi nhiều)

NGÀY    MÙI: – Hợp:  cầu tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền, (kỵ:kẻ  gian tham, phépluật, rầy rà, gái hờn chồng)

NGÀY  THÂN: –  Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học,  đi đường, (kỵ: đi té, quan sự, dời chỗ  ở, đào đât)

NGÀY   DẬU: – Hợp:  yên vui, mỗi việc bình an, cầu tiên  bà cứu bệnh,  (kỵ:  bệnh hoạn,  nhức mỏi, trai hờn vợ, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY   TUẤT: – Hợp:  có thần  linh độ mạng, (kỵ:  đưa tiền ra, cầu tài, hùn Hợp, nghelời, đi sông, xung buồn.)

NGÀY  HỢI : –  Hợp:  cầu tài, kết hôn, an vui, đào đất, (kỵ: nhức mỏi, lo gì phòng thấtvọng, trai hờn vợ)

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *