Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Quý Dậu 1993/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI QUÝ DẬU 1993

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
NGƯỜI TUỔI QUÝ DẬU SINH NĂM 1993

TUỔI QUÝ DẬU – SINH NĂM 1993

Mạng : Kiếm Phong Kim (Kiếm Vàng)

Xương con Gà; Tướng tinh con Đười ươi

Nam: Thờ Ông Tử vi độ mạng

Nữ: Thờ Cửu Thiên  Huyền  Nữ độ mạng.

Đoán xem số mang như là

Qúi Dậu kim mạng kim khăc hiềm, 

Tính người cứng cỏi lập nghêm bề ngoài

 Số phần duyên  nợ đổi thay,

Quả Tú gìếu, mạng đắng cay nợ tình

Có duyên sắc đẹp ba sinh,

Nhiều nơi tính lại chung tình khó xong

Thiên Đức gìếu mạng  phước hồng

Số người trường thọ tấm lòng trung can

Tâm tính cứng cỏi vững vàng 

Miệng thời hay nói chẳng màng sợ ai

 Bộ miệng không kín hôm nay,

Có việc vui miệng nói rày lộ ra

Tiền tài y lộc số ta,

Cũng là đủ dụng  đạo nhà ấm no

Tính hay vui vẻ truyện trò 

Thông minh tính sáng số đo việc làm

Bà con lãnh đạm đành cam 

Không nhờ thân tộc tay làm chắc ăn 

Vãng cảnh phát đạt vượng  tăng.

Đến khi lớn tuổi như trăng đêm rằm

Ta nên tích đức noi tâm,

Phải phòng có số phạm nhằm tù lao

Có duyên đi đứng ra vào

Việc khó hóa dễ chuyện nào cũng xong

Mạng  này co số quyền công, 

Cũng là tài nghệ  trong lòng bàn tay. 

Ta nên tích đức hậu lai,

Mong nhờ vãng cảnh hưởng rày vinh vang.

 

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI QUÝ DẬU TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng          

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng:    5, 17, 29, 41, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,  có việc kỵ chút ítcũng được qua.

Điều kỵ: có binh đau trong tí ngày, hoặc có tiếng thị phi rầy rà, có bệnh đau nên cầu nguyện Trời phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 2                   

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94.

Tuổi Nữ Mạng:     4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ. Điều kỵ: chớ nên can thiếp tin cậy người, và có việc  đi đường, hoặc dời đổi, vợ chồng có việc buồn giận vớinhau, hoặc  có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn. 

Tháng 3                   

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95.

Tuổi Nữ Mạng:     3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp: làm ăn có gặp việc  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được 8 phần, lo tính việch gì cũngđạng  sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có việc  tranh phản rầy rà, và trong lòng lo tính nhiều việc, trong mình nhức mỏi chút ít. 

Tháng 4                   

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng:     2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn cẩn thận tiên tài 10 phần được 2 phần, cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc đi đường nhiều hoặc đổi dời chỗ ở, phòng có việc bi ai, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, và phòng trộm cắp hao tài, vợ chồng có việc  buồn  giận  với nhau, ngừa kẻ tiểuNhân phản,  nên đề phòng  và cầu nguyền  Trời Phật phù họ cho được nhẹ. 

Tháng 5                   

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng:    1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, và có cảnh duyên nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt,  dầu có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: có tiêng thị phi rầy rà, phòng  có động  việc  quan làng hình phạt vợi chồng có việc buồn giận chút ít

Tháng 6                   

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng:    12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài10 phần được 4 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng,  có việckỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin người,  của tiền hao tốn, giữ mình kẻo bị té, hoặc  có động việcquan làng.

Tháng 7                   

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng:    11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc hi giữ bậc trung là tốt.

Điều kỵ:  có bệnh   đau trong ít ngày,  hoặc  có việc  buồn  lo chút  ít, có bệnh   đau nên  cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 8                   

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng:    10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 3 phần, người quyền tước có gặp vận may về chức phận,cầu việc quan cơ người  Quý Nhân giúp đỡ

Điều kỵ:  chớ nên  can thiệp tin cậy người,  phòng  trộm cặp hao tài, ngừa kẻ tiểu Nhân

phản, hoặc  có bệnh đau chút ít, sinh nhiều việc xung ý  than buồn. 

Tháng 9                   

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng:    9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiên tài 10 phần được 8 phần,   và có cảnh duyên nợvấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ:  có việc   tranh phản   rầy  rà và trong mình mức  mỏi chút  ít, trong lòng lo tính nhiều việc. 

Tháng 10                 

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng:    8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 2 phần, cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ. Điều kỵ:có việc  đi đường  nhiều  hoặc  đổi dời chỡ ở, phòng  có việc  bi ai hoặc tai nạn,  chớ nên đi xađường,   vợ chồng  có việc buồn giận với nahu, ngừa kẻ tiểu Nhân phản,  nên đề phòng  và cầunguyện Trời phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 11                 

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng:    7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều Hợp: làm ăn thịnh   vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh  duyên  nợ  vấn vương, lotính việc gì cũng  được  sáng  suốt,  dầu có việc  kỵ chút ít cũng được qua.

Điều kỵ: phòng  có động  việc quan làng, hình phạt, vợ chồng có việc buồn giận chút ít, và có tiếng thị phi rầy rà.

Tháng 12                 

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng:    6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90. 

Điều Hợp: làm  ăn tiền  tài 10 phần được 5 phần,  gái thì có cảnh  duyên  nợ  vấn vương, lo tính việcgì giữ bậc trung là tốt.

Điều kỵ: của tiền  có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té, phòng   có động việc quan làng.

NGÀY KỴ, HỢP CỦA TUỔI QUÝ DẬU

NGÀY TÍ : -Hợp: cầu tài, cầu phước, kết hôn, gặp hung hóa hiền, kỵ: pháp luật, bệnh hoạn, gái hờn chồng. 

NGỲ   SỬUz; –  Hợp:  có thần độ, Quý Nhân hộ trợ, kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, quan sự bị té, đi sống, rầu buồn.

NGÀY DẦN: – Hợp:  cầu tài, cầu tiên  bà cứu bệnh, kỵ: bệnh hoạn.

NGÀY MÃO: – Hợp: có Quý Nhân hộ trợ, kỵ: nghe lời, hùn hợp, đi nhiều, trai hơn vợ,than buồn.

NGÀY THÌN:  – Hợp:cầu tài, đào đát, tạo chỗ  ở, kỵ:  pháp luật, rầy rà, nhức  mỏi, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng.

NGÀY TỴ: -Hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, đi đường, kỵ: kẻ gian tham, người than phản, đào đất, trai hờn vợ.

NGÀY NGỌ: -Hợp: cầu tài, cầu phước, kết hồn, gặp hung hóa hiền, kỵ: pháp luật rầy rà, gái hờn chồng.

NGÀY  MÙI: – Hợp: có thần  độ mạng, kỵ:  đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời hùn Hợp, đi té, đi sông, quan sự.

NGÀY THÂN: – Hợp:  cầu tài, cầu tiên  bà cứu bệnh, kỵ: bệnh hoạn,

NGÀY DẬU : – Hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, Quý Nhân hộ trợ, kỵ: nghe lời, hùn hợp, gian tham, người phản, đào đất, than buồn.

NGÀY TUẤT:  -Hợp: cầu tài, cầu phước, kết hồn, đào đất, kỵ: rầy rà, nhức mỏi, lo nhiều, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng, gái hờn chồng.

NGÀY HỢI: -Hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, đi đường, kỵ: kẻ  gian tham, người than phản, đào đất, than buồn, trai hờn vợ.

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước  sau 1 ngày)     

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *