Xem Tử vi trọn đời Nam, Nữ Mạng tuổi Quý Tỵ 1953/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI QUÝ TỴ 1953

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC

TUỔI QUÝ TỴ – SINH NĂM 1953

Mạng : TRường Lưu Thủy (Nước chảy dài).

Xương con Rắn, tướng tinh con Chó.

Nam: Thờ Ông Tử Vi độ mạng

Nữ: Thờ Bà Cửu Thiên  Huyền  Nữ độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Quí Tỵ mạng  Thủy số ta như vầ.

Tuổi Hỏa mạng Thủy số này,

Tuổi cùng với mạng hai đây khắc rày.

Sớm sinh có bệnh chẳng may, 

Trong mình yếuđuối hoặc rày tật thân. 

Gương diện vui vẻ làphần,

Tính hiền ý  dễ không  phân sang hèn.

 Cạnhtranh ngôn ngữ nhiều phen. 

Không nhịn  lời nóithường bèn cãi nhau. 

Tính muốn mua gắp xônsao.

Lòng ngưồi không độc  nói ào bỏ qua.

Tính ham hát xướng  đờn Ca, 

Ít hay lo tính chuyện xa lâu dài. 

Luận xem duyên nợ hôm nay,

Vợ chồng  cách trở đổi thay nhiều lần

Khổ tâm chồng vợ phân vân,

Đến sau kết nghĩa Châu Trần  bền lâu.

Của tiền tay tạo  dãi dầu, 

Hào tài khó giữ ngõ hầu vào ra. 

Thông minh lanh lợi thấy xa,

Gần người sang trọng xem qua thương rày.

Cửa nhà dời đổi nhiều thay,

Gần được huynh đệ hôm nay phước phần

Hào con không trọn khó phân, 

Sinh đa dưỡng thiểu vắng phần về sau. 

Đệ huỵnh xung khắc đồng bào,

Ít khi Hợp ý nhờ nhau có phần. 

Khá nên dưỡng tính tu tâm,

Hưởng nhờ hậu vận than thọ trường.

 

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI QUÝ TỴ TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng         

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng:    9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp:  làm ăn thịnh vượng tiền tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,  dầu có việc  kỵ đề phòng  cũng được nhẹ.

Điều kỵ: vợ chồng  có việc  buồn giận nhau, trong lòng lo tính nhiều việc, phòng có động việc quan làng hình phạt, hoặc có tiếng thị phi rầy rà.

Tháng 2                  

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng:    8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng  trộm  cắp mất đồ, giữ mình kẻo  bị té, và có việc  đi đường nhiều hoặc đổi dời, chớ nên can thiệp tin cậy người, hoặc có động  việc  quan làng.

Tháng 3                  

Tuổi Nam Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng:    7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Điều  Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh duyên  nợ vấn vương, lo tính việc gìcũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh đau trong ít ngày, và có kẻ tranh phản rầy rà

Tháng 4                  

Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng:    6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều Hợp: làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ. Điều kỵ:có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người,  của tiền  có hao tốn,kỵ đi sông  sâu sóng  lớn, hoặc  có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 5                  

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng:    5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp may thịnh vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũngđược sáng suốt, gia đạo được sự an vui. 

Điều kỵ: vợ chồng  có việc  buồn  giận nhau chút ít, trong lòng lo tính nhiều  việc,  và trong mìnhnhức mỏi ít ngày.

Tháng 6                  

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng:     4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng, dẫu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng  có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu  Nhân phản và giữ mình kẻo bị té, nên đề phòng  và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 7                  

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng:     3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,  có việc kỵ đềphòng  cũng được qua.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, trong lòng lo tính nhiều việc hoặc có tiếng thị phi rầy rà.

Tháng 8                  

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng:     2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có người  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng trộm cắp hao tài, và giữ mình kẻo bị té, phòng  có động  việc  quan làng.

Tháng 9                  

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần,  và có cảnh duyên  nợ vấn vương, lo tính việc gìcũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có việc tranh phản  rầy rà, và có bệnh đau trong ít ngày.

Tháng 10

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận tiền tài 10 phần được 4 phần,   cầu việc quan có người Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường nhiều, hoặc đổi dời chỗ  ở, chớ nên  can thiệp tin cậy người,của tiền có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, hoặc  có bệnh đau chút ít sinh viếc xung buồn.

Tháng 11                

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp  may thịnh vượng tiền tài 10 phần được8 phần, lo tính việc gì cũngđược sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc buồn giận chút ít, phòng có động  việc quan làng,  và trong mình nhức mỏi chút ít.

Tháng 12                

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp: làm ăn tự ý  cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng,dầu có việc kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng  có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường,  ngừa  kẻ tiểu Nhân phản, phòng trộm cắp hao tài, nên đề phòng và cầu nguyện Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

NGÀY HỢP, KỴ CỦA TUỔI QUÝ TỴ

NGÀY  TÝ: – Hợp: cầu tài, đào đất, (kỵ: pháp luật, nhức mỏi, trai hờn vợ, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY  SỬU: – Hợp: có Quí Nhânhộ trợ,  (kỵ: người thân phản, gian tham, ai bi) NGÀY DẦN: – Hợp:  cầu tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền,  (kỵ:  phépluật, trai hờn vợ, gái hờn chồng,  hay lo nhiều)

NGÀY  MÃO: – Hợp: có Quý Nhân hộ trợ,  (kỵ: đi té, giam tham, quan sự, nghe  lời, hùn Hợp, đi nhiều)

NGÀY  THÌN: – Hợp:  cầu tài, kết hôn, dời chỗ ở, cầu  tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh tật, tranh rầy)

NGÀY  TỴ: – Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập học, đi đường, thần linh độ mạng, (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, xung buồn, đi sông)

NGÀY   NGỌ: – Hợp:  cầu tài, cầu phước,  đào đất, (kỵ:  rầy rà, lo tính việc gì, đề phòng thất.

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước sau 1 ngày)  

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *