Xem Tử vi trọn đời Nam – Nữ Mạng tuổi Tân Mão 1951 – 2011

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI TÂN MÃO 1951 - 2011

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC
XEM CÔNG DANH TÀI LỘC, VẬN HẠN NAM - NỮ MẠNG
CỦA NGƯỜI TUỔI TÂN MÃO SINH NĂM 1951 - 2011
_______________
Nguyễn Phương
Admin of Site

TUỔI TÂN MÃO – SINH NĂM 1951 – 2011

Mạng :  Tòng Bá Mộc  (Cây Tùng, cây Bách)

Xương con Mèo, tướng tinh con Rái Cá.

Nam: thờ Ong An Bình Thánh Tử độ mạng 

Nữ: thờ Bà Chúa Tiên Nương Nương độ mạng 

Đoán xem số mạng như là,

Tân Mẹo  mạng  Mộc số ta như vày.

Có duyên  vui vẻ tốt thay,

Mặt trời đầm thấm ít hay duyên tà.

Tâm tư thiện tánh ý  hoà,

Giận nói cho biết  bỏ qua không  hờn.

Số ta cách trở căn đơn,

Nhiều nơi duyên nợ keo sơn không bền, 

Saudầu có được hiệp nên,

Cũng  có khắc  đôi bên bất hoà.

Tiền tài y lộc số ta,

Của tiền phát đạt cửa nhà ấm no.

Nói ngày thẳng  chịu  nói co, 

Người cógì khí lòng lo vững vàng. 

Thân ta thì được rảnh rang,

Trí ta chẳng rảnh lại càng khổ tâm.

Tự tay lập nghiệp  tài lắm,

Bà con thiếu sức khó tầm nhờ nhau.

Có tài thương mãi phước hào, 

Trai thời  có lộc, gái vào nguyệt hoa. 

Thương hay sinh tiếng  rầy rà,

Phải phòng hình phạt số ta có rày. 

Không  phần hưởng  của gia tài,

Dầu  mà có hưởng  phá rày tiêu hao.

Năm canh giấc mộng gìêm bao,

Tướng tinh xuất hiện chạy mau nhẹ mình.

Khá nên bố đức xem kinh,

Khương ninh an hưởng gia đình vương tăng. 

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI TÂN MÃO TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng        

Tuổi Nam mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phàn, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ: có bệnh trong người không được an, hoặc có động việc quan làng,  có bệnh đao nên cầunguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 2

Tuổi Nam mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có người  Quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  ngừa kẻ tiểu  nhân phản  hoặc  có bệnh  đau chút ít, xanh việc xung buồn.

Tháng 3

Tuổi Nam mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần  được7  phần,  có cảnh duyên  nợ vấn vương, lo tính việc gìcũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có kẻ tranh phản rầy rà, vợ chồng  có việc  buồn  chút ít. Trong lòng lo tính nhiều việc.

Tháng 4                   

Tuổi Nam mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Điều Hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần, cầu việc  quan có người   Quý nhân giúpđỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớnên đi xa đường, vợ chồng có việc buồn giận nhau. Ngừa  kẻ tiểu nhân phản, phòng trộm cặp haotài, nên đề phòng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 5

Tuổi Nam mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

 Tuổi Nữ mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91. 

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 6 phần,  và có cảnh duyên  nợ vấn vương, lo tính việc gìcũng được sáng suốt.

Điều kỵ: phòng có động việc quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau chút ít,

và có tiếng thi phi rầy rà

Tháng 6                   

Tuổi Nam mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  cầu việc quan có người  Quý nhân giúp đỡ, lo tínhviệc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ: của tiền  có hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té, phòng  có động việc quan làng.

Tháng 7                   

Tuổi Nam mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt,  dầu  có việc kỵcũng được qua.

Điều kỵ: cóBệnh  đau trong mình không được an, hoặc  vợ chồng  có việc  buồn giận nhauchút ít, có bệnh đau nên cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ

Tháng 8                   

Tuổi Nam mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 4 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có người  Quý nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  và có việc  đi nhiều hoặc đổi dời, ngừa trôm cắp

mất  đồn,  hoặc  có binh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 9   

Tuổi Nam mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều Hợp: làm ăn có việc  gặp may thịnh vượng tiền  tài 10 phần được 8 phần, lo tính việc gì cũngđược sáng suốt, dầu gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có kẻ  tranh phản  rầy rà, và trong mình nhức  mỏi chút ít, và trong lòng lo tính nhiều viêc.

Tháng 10                 

Tuổi Nam mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86. 

Điều Hợp: làm  ăn cẩn  thận  tiền  tài 10 phần được 3 phần, cầu việc  quan có người   Quý nhân giúpđỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở, phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn,  chớ

nên đi xa đường,  ngừa  kẻ tiểu nhân phản,  vợ chồng  có việc  buồn  giận nhau, phòng trôm cặp haotài, nên đề phòng  và cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ.

Tháng 11                 

Tuổi Nam mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được7 phần, và có cảnh  duyên nợ vấn vương lo tính việc gì cũngđược sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: phòng  có động  việc  quan làng,  vợ chồng  có việc  buồn  giận nhau chút ít, và  có tiếng thị phi rầy rà.

Tháng 12                 

Tuổi Nam mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Tuổi Nữ mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần, lo tính việc gì giữ bực trung là tốt.

Điều kỵ: kỵ đi sông sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té, chớ nên can thiệp tin cậy người,  của tiền  cóhao tốn,  hoặc  có động  việc quan làng.

NGÀY KỴ HỢP CỦA TUỔI TÂN MÃO

NGÀY  TÝ:  Hợp:  cầu tài, cầu phước, kết hung, gặp hung hóa hiền, (kỵ: phép luật,  rầy rà, gái hờn chồng)

NGÀY  SỬU:  Hợp: có thần  độ mạng, ( kỵ: đi té, quan sự, đưa tiền ra, cầu tài, đi sông,nghe lời)

NGÀY DẦN:  Hợp: mỗi việc bình an, cầu tiên  bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn)

NGÀY   MẸO: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học,  Quý nhân hộ trợ, (kỵ:  than buồn,nghe lời, hùn Hợp,  người  quen phản, đào đất)

NGÀY   THÌN: Hợp:  cầu tài, cầu phước,  kết hôn, đào đất, (kỵ:  nhức mỏi, lo nhiều,tranh rầy, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY   TỴ: Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập  hoc, đi đường, (kỵ:  kẻ gian tham, đào

đất, trai hờn vợ, người quen phản)

NGÀY  NGỌ: Hợp: cầu tài cầu phước,   kết  hôn,  gặp  hung hóa hiền,  (kỵ: phépluật, bệnh hoạn,  thị phi)

NGÀY  MÙI:  Hợp: có thần  linh độ mạng, Quý nhân hộ trợ,  (kỵ: đưa tiền ra, cầu tài,quan sự, đi sông, đi té, than buồn)

NGÀY  THÂN:  Hợp: mỗi việc an vui, cầu tiên  bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn)

NGÀY   DẬU:  Hợp:  có Quý nhân hộ trợ,  (Kỵ:  nghe lời, kẻ gian tham, đi nhiều, traihờn vợ, than buồn)

NGÀY   TUẤT:  Hợp:  cầu tài, đào đất, yên vui, (kỵ:  phép luật rầy rà, lo nhiều, nhứcmỏi, lo gì phòng thất vọng)

NGÀY  HỢI:  Hợp: văn thơ, đơn tờ, nhập học,  đi đường, (kỵ:  trai hờn vợ, đào đất,đi nhiều, kẻ gian tham, người phản)

(Điều kỵ, Hợp  đúng  ngày,  phòng  hờ trước sau 1 ngày)

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *