Xem Tử vi trọn đời Nam-Nữ Mạng tuổi Tân Tỵ 2001/Dương Công Hầu

XEM TỬ VI CHỌN ĐỜI TUỔI TÂN TỴ 2001

THEO SÁCH SỐ DIỄN CẦM TAM THẾ DIỄN NGHĨA
CỦA DỊCH GIẢ DƯƠNG CÔNG HẦU - TỰ KHƯƠNG ĐỨC

TUỔI TÂN TỴ – SINH NĂM 2001

Mạng : Bạch Lạp Kim (Chân đèn bằng vàng).

Xương con Rắn, tướng tinh con Rái Cá.

Nam: Thờ ông Quan Bình Thánh Tử độ mạng 

Nữ: Thờ bà Chúa  Tiên  Nương Nương độ mạng

Đoán xem số mạng như là,

Tân Tỵ Kim mạng số ta như vày.

Tuổi Hỏa Kim mạng số này,

Tuổi cùng với mạng hi đây khức rầy, 

Thuở nhỏ đau đẻ chẳng  may,

Hoặc thiếu máu huyết hôm nay nhức mình 

Thái Dương gìếu mạng  tâm linh,

Chưa tới biết trước  ý  tình sáng thông.

Long thần  gìếu  cố phước  hồng, 

 Của tiền phật đạt rầy mong sang giàu. 

Ta làm ra của biết bao,

Gia đình tạo lập được hào vinh quang.

Số ta chồng vợ chẳng toàn,

Đổi đời cách trở đôi đường rẽ phân.

Đời sau sum hiệp nghĩa ân, 

Cũng là khắc ý là  phần  số ta.

Có mưu léo lắt vậy mà,

Chí khí cứng cỏi dám qua mặt người.

Có duyên  đi đứng tốt tươi,

Quý Nhân giúp đỡ khó mười  cũng  xong.

Tính người sau trước chẳng đông,

Vui lòng thương vội buồn lòng ghét mau.

Lòng lo nhiều việc lao xao, 

Thấy Điều trái ý  can vào nói ra. 

Làm ăn người  ghét tính ra,

Dầu  mà có ghét cũng  là không sao.

Có tay thương mãi về sau,

Đó là thuận  số phước hào được nên.

Ta tâm dưỡng tính cho bền,

Gia đình phát đạt tuổi tên chói ngời

XEM VẬN HẠN TỐT XẤU TUỔI TÂN TỴ TRONG 12 THÁNG

Tháng Giêng          

Tuổi Nam Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Tuổi Nữ Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Điều  Hợp:  làm ăn cẩn thận 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc  trung là tốt,  có việc kỵchút ít đề phòng cũng được qua.

Điều kỵ: vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, có tiếng  thị  phi, phòng có động  việc  quan làng, hình phạt, trong lòng lo tính nhiều việc 

Tháng 2                   

Tuổi Nam Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Tuổi Nữ Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Điều Hợp: 

 làm ăn tiền tài 10 phần được 5 phần,  người quyền tước có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có  Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  phòng trộm cắp mất đồ, và giữ mình kẻo  bị té,

hoặc  có việc  động  quan làng,  và có việc  đi đường, hoặc đổi dời

Tháng 3

Tuổi Nam Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Tuổi Nữ Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Điều Hợp: làm ăn thịnh   vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần,  và có cảnh  duyên   nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có bệnh đau trong ít ngày, cà có việc  tranh phản rầy rà. 

Tháng 4                   

Tuổi Nam Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90.

Tuổi Nữ Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92 

Điều Hợp: làm  ăn tự ý  tiền  tài 10 phần được 3 phần, cầu việc  quan có người   Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: có việc  đi đường  nhiều,  hoặc  đổi dời chỗ ở  , chớ nên can thiệp tin cậy người,  của tiền hao tốn, kỵ đi sông sâu sóng lớn, có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn.

Tháng 5                   

Tuổi Nam Mạng: 

7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91.

Tuổi Nữ Mạng: 7, 19, 31, 43, 55, 67, 79, 91. 

Điều Hợp: làm ăn thịnh   vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sángsuốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: trong mình nhức  mỏi ít ngày,  và có tiếng  thị  phi rầy  rà hoặc vợ  chồng  có việc buồn giận nhau chút ít 

Tháng 6                  

 Tuổi Nam Mạng: 8, 20, 32, 44, 56, 68, 80, 92

Tuổi Nữ Mạng: 6, 18, 39, 42, 54, 66, 78, 90. 

Điều Hợp: làmăn tự ý cẩn thận tiền tài 10 phần được 3 phần, lo tính việc gì nên để ý đề phòng, dầu có việc kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng có việc  ai bi, hoặc tai nạn, chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu  Nhân phản và giữ mình kẻo bị té, nên cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ. 

Tháng 7                   

Tuổi Nam Mạng: 9, 21, 33, 45, 57, 69, 81, 93.

Tuổi Nữ Mạng: 5, 17, 29, 44, 53, 65, 77, 89.

Điều  Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền tài 10 phần được 6 phần, lo tính việc gì giữ bậc trung là tốt,có việc  kỵ đề phòng  cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng có động  việc  quan làng hình phạt, vợ chồng có việc  buồn  giận  nhau, trong lòng lo tính nhiều việc hoặc có tiếng thị phi rầy rà. 

Tháng 8                   

Tuổi Nam Mạng: 10, 22, 34, 46, 58, 70, 82, 94

Tuổi Nữ Mạng: 4, 16, 28, 40, 52, 64, 76, 88.

Điều Hợp: làm  ăn tiền  tài 10 phầnd dặng 5 phần, người  quyền  tước  có gặp việc  may về chức phận,  cầu việc quan có Quý Nhân giúp đỡ.

Điều kỵ: phòng trộm cắp hao tài, và có động  việc quan làng, kỵ đi sông  sâu sóng lớn, giữ mình kẻo bị té.

Tháng 9                   

Tuổi Nam Mạng: 11, 23, 35, 47, 59, 71, 83, 95

Tuổi Nữ Mạng: 3, 15, 27, 39, 51, 63, 75, 87.

Điều  Hợp:  làm ăn tiền tài 10 phần được 7 phàn,  và có cảnh duyên  nợ vấn vương, lo tính việc gì cũng được sáng suốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: có việc  tranh phản  rầy rà, và có bệnh đau chút ít. 

Tháng 10                 

Tuổi Nam Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Tuổi Nữ Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86.

Điều Hợp:  làm ăn tự ý  cẩn thận tiền tài 10 phần được 7 phần, cầuviệc quan có Quý  Nhân giúpđỡ

Điều kỵ: chớ nên can thiệp tin cậy người,  của tiền hao tốn,  có việc  đi đường nhiều, hoặc đổi dời chỗ ở, kỵ đi sông sâu sóng lớn, hoặc có bệnh đau chút ít, sinh việc xung buồn. 

Tháng 11                 

Tuổi Nam Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97.

Tuổi Nữ Mạng: 1, 13, 25, 37, 49, 61, 73, 85, 97. 

Điều Hợp: làm ăn thịnh  vượng tiền  tài 10 phần được 7 phần, lo tính việc gì cũng được sángsuốt, gia đạo được sự an vui.

Điều kỵ: vợ chồng có việc buồn giận nhau chút ít, và trong mình nhức mỏi ít ngày,  hoặc  có động việc quan làng. 

Tháng 12                 

Tuổi Nam Mạng: 2, 14, 26, 38, 50, 62, 74, 86. 

Tuổi Nữ Mạng: 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84, 96.

Điều  Hợp:  làm ăn cẩn thận tiền  tài 10 phần được 4 phần, gái thì có cảnh duyên  nợ vấn vương, lo tính việc gì nên để ý  dề phòng,  dầu có việc  kỵ cũng được nhẹ.

Điều kỵ: phòng có việc ai bi, hoặc tai nạn,  chớ nên đi xa đường, ngừa kẻ tiểu  Nhân phản, phòng  trộm cắp mất đồ, nên đề phòng  cầu nguyện  Trời Phật phù hộ cho được nhẹ. 

NGÀY HỢP, KỴ CỦA TUỔI TÂN TỴ

NGÀY  TÝ:  Hợp: cầu tài, đào đất, (ky: pháp luật, nhức mỏi, trai hờn vợ, lo tính việc gì đề phòng thất vọng)

NGÀY  SỬU: Hợp: có Quí Nhânhộ trợ,  (kỵ: người thân phản, gian tham, ai bi) 

NGÀY DẦN:   Hợp:  cầu tài, cầu phước,  gặp hung hóa hiền,  (kỵ:  pháp luật, trai hờn vợ, gái hờn chồng,  hay lo nhiều)

NGÀY  MẸO: –Hợp: có Quý Nhân hộ trợ, (kỵ: đi té, gian tham, quan sự, nghe lời, hùn Hợp, đi nhiều)

NGÀY  THÌN:  Hợp:  càu tài, kết hôn, dời chỗ  ở, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: bệnh hoạn, tranh rầy)

NGÀY  TỴ:  Hợp: văn thư, đơn tờ, nhập học,  đi đường, thần linh độ mạng( Kỵ:

đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, xung buồn, đi sông)

NGÀY  NGỌ: Hợp:  cầu tài, cầu phước,  đào đất, (kỵ:  rầy rà, lo tính việc gì đề phòng thất vọng, nhức mỏi, gái hờn chồng).

NGÀY  MÙI: Hợp:  (không có), (kỵ:người quen phản, phòng buồn than, đi té,)

NGÀY  THÂN:  Hợp:  cầu tài, cầu phước,  hặp hung hóa hiền,  (kỵ:  pháp luật, lo nhiều, trai hờn vợ, gái hờn chồng)

NGÀY DẬU: – Hợp: văn thư, đơn từ, nhập học, thần độ, Quý Nhân hộ trợ, (kỵ:

quan sự,  kẻ gian tham, đưa tiền ra, cầu tài, đi té, đi sông)

NGÀY TUẤT: -Hợp:  yên vui, kết hôn, cầu tiên bà cứu bệnh, (kỵ: rầy rà, bệnh tật, nhức mỏi, lo tính việc gì, đề phòng thất vọng)

NGÀY  HỢI: – Hợp: văn thư, đơn tơn, nhập học, thần độ mạng, ( kỵ; đưa tiền ra, cầu tài, nghe lời, đi sông, đi đường nhiều)

(Điều kỵ, Hợp đúng ngày, phòng hờ trước sau 1 ngày)

 

Cám ơn Quý độc giả đã quan tâm và đồng hành cùng phuongminh.net trong thời gian qua. Nếu thấy hữu ích, Quý độc giả hãy chia sẻ để nhiều người cùng được biết và đây chính là nguồn động viên khích lệ lớn lao đối với chúng tôi. Quý độc giả nhớ đăng ký để nhận được những thông tin mới nhất.!

Nguyễn Phương
Admin of Site

Nguyễn Phương

Sống nội tâm, thích kết bạn, sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm hay trong lĩnh vực kỹ thuật bản đồ Mapinfor, kiếm tiền online, tử vi, tướng số, phong thủy. Ghét sự giả dối, lừa lọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *